坂本千夏
Acting
Nổi bật với

Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro
Mei Kusakabe (voice) · 1988

Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki
Baby (voice) · 1989

Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió
Boy A (voice) · 1984

Digimon Adventure: Last Evolution Kizuna
Agumon (voice) · 2020

銀河鉄道の夜
Campanella (voice) · 1985

Lupin III vs. Cat's Eye
Ai Kisugi (voice) · 2023

映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち
Shadow (voice) · 2013

Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe
Honey Badger (voice) · 2025
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (64)
| 2025 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe | Honey Badger (voice) |
| デジモンアドベンチャー-BEYOND- | Agumon (voice) | |
| 2023 | Thợ Săn Thành Phố: Siêu Chất Thiên Thần | Ai Kisugi (voice) |
| Lupin III vs. Cat's Eye | Ai Kisugi (voice) | |
| 2020 | Digimon Adventure: Last Evolution Kizuna | Agumon (voice) |
| 2019 | Thợ Săn Thành Phố: Căn Cứ Bí Mật Shinjuku | Ai Kisugi (voice) |
| 2017 | Digimon Adventure tri. Phần 5: Cùng Tồn Tại | Agumon (voice) |
| 超進化ステージ「デジモンアドベンチャー tri.」~8月1日の冒険~ | Agumon (voice) | |
| Digimon Adventure tri. Phần 4: Mất mát | Agumon / WarGreymon (voice) | |
| 2016 | Digimon Adventure tri. 3: Kokuhaku | Agumon / Greymon / MetalGreymon / WarGreymon (voice) |
| Digimon Adventure tri. 2: Ketsui | Agumon (voice) | |
| 2015 | Digimon Adventure tri. 1: Saikai | Agumon / Greymon / MetalGreymon / WarGreymon / Omnimon (voice) |
| 2014 | ちびねこトムの大冒険 地球を救え!なかまたち | Tiki (voice) |
| 2013 | 映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち | Shadow (voice) |
| 2011 | Go! Anpanman: Giải Cứu Kokorin Và Ngôi Sao Kỳ Diệu! | (voice) |
| 2010 | HeartCatch PreCure! The Movie: Fashion Show Ở Thành Phố Hoa!? | Kaoruko Hanasaki (voice) |
| それいけ! アンパンマン ブラックノーズと魔法の歌 | Chibizou-kun (voice) | |
| 2009 | Fresh Precure! Movie: Vương Quốc Đồ Chơi Đầy Bí Mật | Teddy Bear (voice) |
| それいけ!アンパンマン だだんだんとふたごの星 | Chibizou-kun (voice) | |
| 2008 | それいけ!アンパンマン フランケンロボくんのビックリクリスマス | Chibizou-kun (voice) |
| 2006 | それいけ!アンパンマン コキンちゃんとあおいなみだ | Tendonman |
| 2005 | Digimon X-Evolution | Wargreymon X (voice) |
| 2002 | めいとこねこバス | Mei (voice) |
| 劇場版サルゲッチュ 黄金のピポヘル・ウッキーバト | Specter (voice) | |
| それいけ!アンパンマン 鉄火のマキちゃんと金のかまめしどん | Tendonman (voice) | |
| 2001 | Digimon Tamers: Trận Chiến Của Các Nhà Thám Hiểm | Omegamon (voice) |
| デジモンアドベンチャー02 ディアボロモンの逆襲 | Agumon (voice) | |
| 2000 | デジモンアドベンチャー3D デジモングランプリ! | Agumon |
| Digimon: Trò Chơi Chiến Tranh | Agumon (voice) | |
| 1999 | 映画 デジモンアドベンチャー | Koromon (voice) |
| よっちゃんのビー玉 | — | |
| 1998 | がんばれゴエモン 地球救出大作戦 | — |
| 1997 | それいけ! アンパンマン 虹のピラミッド | Chibizou-kun / Tendonman (voice) |
| ウルトラマンゼアス2 超人大戦・光と影 | Digital Kanegon (voice) | |
| 1996 | エンジェルがとんだ日 | — |
| 1995 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンSuperS セーラー9戦士集結!ブラック・ドリーム・ホールの奇跡 | Perle (voice) |
| トビラを開けて | Nonoko (voice) | |
| 1994 | Iria: Zeiram the Animation | Komimasa (voice) |
| 1993 | お星さまのレール | Michiyo "Miko" Kobayashi (voice) |
| それいけ! アンパンマン 恐竜ノッシーの大冒険 | Tendonman | |
| 恐竜戦隊ジュウレンジャー ダイノビデ | Dino-kun (voice) | |
| 1992 | Kero Kero Keroppi no Christmas Eve no Okurimono | Tink (voice) |
| 花の魔法使いマリーベル フェニックスのかぎ | Tambourine (voice) | |
| 1991 | スーパーマリオワールド マリオとヨッシーの冒険ランド | Yoshi (voice) |
| それいけ!アンパンマン ドキンちゃんのドキドキカレンダー | Tendonman | |
| 幻夢戦記レダ | Yoni (voice) | |
| めぞん一刻番外編 一刻島ナンパ始末記 | Kentaro Ichinose (voice) | |
| 1990 | それいけ!アンパンマン ばいきんまんの逆襲 | — |
| 1989 | Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki | Baby (voice) |
| 朱鷺色怪魔 | — | |
| 1988 | Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro | Mei Kusakabe (voice) |
| 1987 | ザ・サムライ | Akari Toki |
| プロゴルファー猿 甲賀秘境! 影の忍法ゴルファー参上! | トビ丸 | |
| 1986 | 扉を開けて | Kira (voice) |
| キャプテン翼 世界大決戦!! Jr.ワールドカップ | Sanae Nakazawa (voice) | |
| キャプテン翼 明日に向って走れ! | Sanae Nakazawa (voice) | |
| 1985 | キャプテン翼 危うし! 全日本Jr. | Sanae Nakazawa |
| ラブ・ポジション ハレー伝説 | Boy (voice) | |
| 銀河鉄道の夜 | Campanella (voice) | |
| キャプテン翼 ヨーロッパ大決戦 | Sanae Nakazawa (voice) | |
| 1984 | バース | Munyo |
| Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió | Boy A (voice) | |
| 1983 | ナイン2 恋人宣言 | Yukimi Yasuda (voice) |
| 宇宙戦艦ヤマト 完結編 | Jiro Shima |
Câu hỏi thường gặp
坂本千夏 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 坂本千夏 có 1 phim với tổng doanh thu 2.26 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 坂本千夏 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro" (2025) với 2.26 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
坂本千夏 làm nghề gì?
坂本千夏 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.