糸井重里
Acting
Nổi bật với

Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro
Tatsuo Kusakabe (voice) · 1988

Rừng Na Uy
Professor · 2010

Earthbound, USA
Self · 2023

Super Folk Song: Piano ga Aishita Onna
1992

月に沈む
2002

咬みつきたい
Inohara · 1991

異色漫画誌 33年の軌跡~ガロの時代を読む
Self · 1997

徳川埋蔵金 大発掘 最終回スペシャル
Himself · 1994
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (11)
| 2023 | Earthbound, USA | Self |
| 2022 | こどもかいぎ | Narrator |
| 2010 | Rừng Na Uy | Professor |
| 2002 | 月に沈む | — |
| 1997 | 異色漫画誌 33年の軌跡~ガロの時代を読む | Self |
| 1994 | 徳川埋蔵金 大発掘 最終回スペシャル | Himself |
| 1992 | Super Folk Song: Piano ga Aishita Onna | — |
| 1991 | 咬みつきたい | Inohara |
| 1988 | Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro | Tatsuo Kusakabe (voice) |
| 1987 | 塀の中の懲りない面々 | — |
| 1983 | 赤塚不二夫のビデオナンバーワン 創巻号 | — |
Câu hỏi thường gặp
糸井重里 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 糸井重里 có 1 phim với tổng doanh thu 2.26 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 糸井重里 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro" (2025) với 2.26 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
糸井重里 làm nghề gì?
糸井重里 là diễn viên, sinh tại Maebashi, Gunma, Japan.

