Eguchi Yosuke
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 390.0 tr qua 2 phim
Nổi bật với

Lãng Khách Kenshin: Sát Thủ Huyền Thoại
Hajime Saito · 2012

Lãng Khách Kenshin: Khởi Đầu
Hajime Saito · 2021

Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết
Hajime Saito · 2021

Lãng khách Kenshin 2: Đại Hỏa Kyoto
Hajime Saito · 2014

Lãng Khách Kenshin 3: Kết Thúc Một Huyền Thoại
Hajime Saito · 2014

Sứ Mệnh Thần Chết
Isshin Kurosaki · 2018

劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~南海ミッション
Hidemi Makishi · 2025

スワロウテイル
Ryou Ryanki · 1996
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (68)
| 2026 | 開戦前夜 | — |
| 劇場版TOKYO MER〜走る緊急救命室〜CAPITAL CRISIS | Hidemi Makishi | |
| 2025 | 沈黙の艦隊 北極海大海戦 | Wataru Kaibara |
| 劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~南海ミッション | Hidemi Makishi | |
| 大きな玉ねぎの下で | — | |
| 2024 | Nhất Quỷ Nhì Ma, Thứ Ba Takagi: Trêu Rồi Yêu | Mr. Tanabe |
| ゴールド・ボーイ | — | |
| 2023 | 世にも奇妙な物語 '23秋の特別編 | — |
| キリエのうた | Kazuhiko Shiomi | |
| 沈黙の艦隊 | — | |
| 虹色のチョーク 知的障がい者と歩んだ町工場のキセキ | — | |
| 映画 ネメシス 黄金螺旋の謎 | Kurita Kazuaki | |
| 2022 | 線は、僕を描く | Nishihama |
| 七人の秘書 THE MOVIE | Keitaro Ban | |
| 七人の秘書スペシャル | Keitaro Ban | |
| アキラとあきら | Koji Fudo | |
| コンフィデンスマンJP 英雄編 | Eisuke Akahoshi | |
| 2021 | Lãng Khách Kenshin: Khởi Đầu | Hajime Saito |
| Lãng Khách Kenshin: Hồi Kết | Hajime Saito | |
| 2020 | コンフィデンスマンJP プリンセス編 | Eisuke Akahoshi |
| 一度も撃ってません | Shuhei Moriyama | |
| 2019 | 永遠のニㇱパ 北海道と名付けた男 松浦武四郎 | Okubo Toshimichi |
| コンフィデンスマンJP ロマンス編 | Eisuke Akahoshi | |
| 2018 | Sứ Mệnh Thần Chết | Isshin Kurosaki |
| 孤狼の血 | Moritaka Ichinose | |
| 2017 | 小さな橋で | — |
| エンシェンと魔法のタブレット ~もうひとつのひるね姫~ | Momotarō (voice) / Peach (voice) | |
| Công Chúa Ngủ Ngày | Momotaro Morikawa / Piichi (Peach) (voice) | |
| 2016 | 人生の約束 | Tetsuya Watanabe |
| 2015 | 天空の蜂 | Yuhara |
| 2014 | Lãng Khách Kenshin 3: Kết Thúc Một Huyền Thoại | Hajime Saito |
| Lãng khách Kenshin 2: Đại Hỏa Kyoto | Hajime Saito | |
| 2013 | 脳男 | Cop |
| 2012 | 再会 | — |
| Lãng Khách Kenshin: Sát Thủ Huyền Thoại | Hajime Saito | |
| はやぶさ 遥かなる帰還 | Hitoshi Fujinaka | |
| 2011 | 洋菓子店コアンドル | Tomura |
| 2010 | 世にも奇妙な物語 20周年スペシャル・秋 ~人気作家競演編~ | — |
| パーマネント野ばら | Kashima | |
| 2009 | Goemon | Goemon Ishikawa |
| 2008 | 闇の子供たち | Hiroyuki Nanbu |
| Cô Gái Thiếu Lâm | Kenji Iwai | |
| 2007 | 憑神 | — |
| アンフェア the movie | Jin Saiki | |
| となり町戦争 | Shuji Kitahara | |
| 2006 | アンフェア the special コード・ブレーキング〜暗号解読 | — |
| Sợi Chỉ Huyền Bí | Hashimoto | |
| 2005 | 戦国自衛隊1549 | Yusuke Kashima |
| ギミー・ヘブン | — | |
| 2003 | Yo nimo Kimyou na Monogatari: 2003 Fall Special | — |
| 世にも奇妙な物語 秋の特別編 | — | |
| 2002 | 凶気の桜 | — |
| 竜馬の妻とその夫と愛人 | — | |
| 2001 | 救命病棟24時 スペシャル 2002 | Kazuo Shindo |
| 2000 | アナザヘヴン | Manabu Hayase |
| 1999 | 流★星 | Kawasaki |
| 1998 | 四月物語 | Oda Nobunaga |
| 1996 | 円都 YEN TOWN | — |
| スワロウテイル | Ryou Ryanki | |
| ACRI | Haoka | |
| ユーリ | — | |
| 1994 | ヒーローインタビュー | Catcher Mizushima |
| 1992 | 七人のおたく cult seven | Takashi Tagawa |
| 1991 | 神様のピンチヒッター | — |
| 不連続爆破事件 | Assistant Inspector Takura | |
| 1988 | NEWジャングル | — |
| 1987 | 湘南爆走族 | Yosuke Eguchi |
| 1986 | おニャン子・ザ・ムービー 危機イッパツ! | Marathon Boy |
Câu hỏi thường gặp
Eguchi Yosuke đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Eguchi Yosuke có 2 phim với tổng doanh thu 390.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Eguchi Yosuke là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "劇場版TOKYO MER~走る緊急救命室~南海ミッション" (2025) với 340.3 tr tại phòng vé Việt Nam.
Eguchi Yosuke làm nghề gì?
Eguchi Yosuke là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.

