Tổng 86.9 tr qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | ミステリー・アリーナ | Ichiko |
| 映画 えんとつ町のプペル 〜約束の時計台〜 | Lubicchi (voice) | |
| 2025 | SCARLET | Scarlet (voice) |
| 俺ではない炎上 | Sakura | |
| トットの欠落青春記 | — | |
| 2024 | Khi tế bào làm việc | Niko Urushizaki |
| 2022 | Cô Thành Trong Gương | Wolf Queen (voice) |
| メタモルフォーゼの縁側 | Urara Sayama | |
| エンディングカット | 迫田结 | |
| 2021 | 岬のマヨイガ | Yui (voice) |
| 2020 | 映画 えんとつ町のプペル | Lubicchi (voice) |
| 星の子 | Chihiro | |
| 2019 | TAKAYUKI YAMADA DOCUMENTARY「No Pain, No Gain」 | — |
| Những Đứa Con Của Hải Thú | Ruka Azumi (voice) | |
| 2018 | 春子の人形 | Haruko |
| Pokémon: Sức Mạnh Của Chúng Ta | Largo (voice) | |
| 2017 | 映画 山田孝之 3D | Herself |
| 2014 | はなちゃんのみそ汁 | — |
| 円卓 こっこ、ひと夏のイマジン | Kokko | |
| 2013 | くじけないで | Toyo Shibata (child) |
| Người cộng sự | Sakura | |
| Siêu Đại Chiến | Young Mako | |
| 2012 | のぼうの城 | Chidori |
| Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh | Alice | |
| マジック・ツリーハウス | Annie | |
| 2011 | ほんとにあった怖い話 夏の特別編2011 | — |
| うさぎドロップ | Rin Kaga | |
| この世界の片隅に | — | |
| 阪急電車 片道15分の奇跡 | Ami Hagiwara | |
| さよならぼくたちのようちえん | Kanna Yamazaki | |
| トイレの神様 | Kana Uemura [Child] | |
| 2010 | Lời Thú Tội | Manami Moriguchi |
| 半分の月がのぼる空 | Miku Natsume |
| 2025 | SCARLET | Theme Song Performance |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Ashida Mana có 2 phim với tổng doanh thu 86.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Những Đứa Con Của Hải Thú" (2019) với 57.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
Ashida Mana là diễn viên, sinh tại Nishinomiya, Hyogo, Japan.