







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Một Ngày Lười Biếng Trên Thousand Sunny | Brook |
| 2025 | Mononoke – Phim điện ảnh: Chương II – Tro tàn cuồng nộ | Yoshimichi Tokita (voice) |
| 2024 | Doraemon: Nobita và Bản Giao Hưởng Địa Cầu | Takiren (voice) |
| 2023 | Vùng Hoang Mạc | Thief (voice) |
| 2022 | One Piece Film: Red | Brook (voice) |
| 2021 | Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution | Woz Niak (voice) |
| Natsume: Hòn Đá Thức Tỉnh và Vị Khách Lạ | Chobihige (voice) | |
| 2019 | Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời: Truyền Thuyết Đỏ | Head Researcher (voice) |
| スーパー戦隊最強バトル!! ディレクターズカット版 | Zyuohger Arsenal (voice) | |
| Ấu Nữ Chiến Ký | Loriya (voice) | |
| Sisters For Sale | Herself | |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Brook (voice) | |
| 2018 | Natsume: Mối Liên Kết Phù Du | Chobi-hige (voice) |
| Người Dơi Ninja | The Penguin / Oswald Cobblepot (voice) | |
| 2017 | Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông | Brook (voice) |
| 映画くまのがっこう パティシエ・ジャッキーとおひさまのスイーツ | — | |
| 動物戦隊ジュウオウジャー ファイナルライブツアー2017 | Zyuohger Arsenal (voice) | |
| 帰ってきた動物戦隊ジュウオウジャー お命頂戴! 地球王者決定戦 | Zyuohger Arsenal (voice) | |
| Lu Over the Wall | Ebina's Father (voice) | |
| 劇場版 動物戦隊ジュウオウジャーVSニンニンジャー 未来からのメッセージ from スーパー戦隊 | Zyuohger Arsenal (voice) | |
| 2016 | Chiến Đội Động Vật Zyuohger: Thót Tim Với Rạp Xiếc Hỗn Loạn! | Zyuohger Arsenal (voice) |
| One Piece: GOLD | Brook (voice) | |
| Đảo Hải Tặc: Trái Tim Vàng | Brook (voice) | |
| One Piece Film Gold: Episode 0 | Brook (voice) | |
| 2015 | One Piece: Adventure of Nebulandia (2015) | Brook (voice) |
| Ajin: Á nhân – Compel | Teacher (voice) | |
| Harmony | Keita Saeki (voice) | |
| Go! Princess Precure: Bản điện ảnh – Bộ ba hoành tráng!!! | The King | |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Brook (voice) |
| 帰ってきた獣電戦隊キョウリュウジャー 100YEARS AFTER | Debo Fuyudamonne (voice) | |
| 2013 | ワンピース エピソード・オブ・メリー ~もうひとりの仲間の物語~ | Brook (voice) |
| Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Brook (voice) | |
| Hanasaku Iroha the Movie: Home Sweet Home | Denroku Sukegawa (voice) | |
| Hanasaku Iroha the Movie: Home Sweet Home | Denroku Tasukawa (voice) | |
| 2012 | One Piece: Glorious Island | Brook (voice) |
| One Piece: Episode of Luffy - Hand Island Adventure | Brook (voice) | |
| One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ | Brook (voice) | |
| Thư Gửi Momo | Mame (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tiền Đạo Thứ 11 | Hiroaki Nomoto (voice) | |
| 2011 | One Piece 3D: Gekisou! Trap Coaster | Brook (voice) |
| One Piece: Truy Tìm Mũ Rơm | Brook (voice) | |
| SERENA×ONE PIECE 潜入!!サウザンド・サニー号 | Brook (voice) | |
| 天装戦隊ゴセイジャーVSシンケンジャー エピックon銀幕 | Shitari of the Bomes (voice) | |
| 2010 | チェブラーシカ | Shapoklyak (voice) |
| 侍戦隊シンケンジャー 第一・二幕 特別版 | Shitari of the Bones (voice) | |
| 帰ってきた侍戦隊シンケンジャー 特別幕 | Drunken Man | |
| One Piece: Strong World Episode 0 | Brook (voice) | |
| 侍戦隊シンケンジャー ファイナルライブツアー2010 | Hone no Shitari (voice) | |
| One Piece: Thế Giới Sức Mạnh | Brook (voice) | |
| Huyền Thoại Koizumi | General Kim (voice) | |
| 2009 | 劇場版ペンギンの問題 幸せの青い鳥でごペンなさい | — |
| Redline | Inuki Boss (voice) | |
| Chiến Đội Thần Kiếm Shinkenger: Trận Chiến Định Mệnh | Shitari of the Bones (voice) | |
| Eureka Seven: Chúc Ngủ Ngon, Những Người Tình Trẻ | Woz (voice) | |
| 2008 | Hells | God (voice) |
| One Piece: Romance Dawn Story | Brook (voice) | |
| 2007 | Kiếm Khách Quái Dị | Gohei (voice) |
| 2006 | Futari wa Precure Splash Star The Movie: Khủng Hoảng Tích Tắc Nghìn Cân Treo Sợi Tóc! | Watch store owner (voice) |
| 2004 | InuYasha 4: Đại Chiến Trên Hòn Đảo Bí Ẩn | Jaken (voice) |
| Kuromi – Người Điều Hành Sản Xuất Anime 2 | Nonki Hayama (voice) | |
| 2003 | InuYasha 3: Những Thanh Kiếm Chinh Phục Thế Giới | Jaken (voice) |
| 2002 | ぼのぼの クモモの木のこと | Kuzuri-kun's father |
| 2001 | InuYasha: Mối Giao Cảm Vượt Thời Gian | Jaken (voice) |
| 1999 | 海贼王特别篇:路飞的绝技 | 配音 |
| 1998 | スプリガン | Aide-de-camp (voice) |
| 1997 | ルパン三世『ワルサーP38』 | Additional Voices |
| Chúa Tể Rừng Xanh Leo | Tom (voice) | |
| 1996 | ランドロック | Bork (voice) |
| ハーメルンのバイオリン弾き | — | |
| 時空冒険 ぬうまもんじゃ〜 | Old Monster (voice) | |
| 1994 | Lupin Đệ Tam: Long Kiếm Tử Thần | Additional Voices |
| 1993 | 愛物語 9 Love Stories | Man B (voice) |
| 1990 | 亜人戦士 | (voice) |
| 1989 | 青き炎 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), チョー có 1 phim với tổng doanh thu 20.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Vùng Hoang Mạc" (2023) với 20.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
チョー là diễn viên, sinh tại Konosu, Saitama, Japan.