前田真宏
Directing
Nổi bật với

ドキュメント「シン・仮面ライダー」~ヒーローアクション 挑戦の舞台裏~
Self · 2023

Scrolls to Screen: A Brief History of Anime
Self · 2003

庵野さんと僕らの向こう見ずな挑戦 日本アニメ(ーター)見本市
2015
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (3)
| 2023 | ドキュメント「シン・仮面ライダー」~ヒーローアクション 挑戦の舞台裏~ | Self |
| 2015 | 庵野さんと僕らの向こう見ずな挑戦 日本アニメ(ーター)見本市 | — |
| 2003 | Scrolls to Screen: A Brief History of Anime | Self |
Tham gia sản xuất (74)
| 2025 | 機動戦士Gundam GQuuuuuuX -Beginning- | Storyboard Artist |
| 機動戦士Gundam GQuuuuuuX -Beginning- | Key Animation | |
| 2023 | <特別放送>映画『 #シン・仮面ライダー』幕前/第1幕 クモオーグ編 | Art Designer |
| Shin Kamen Rider | Conceptual Design | |
| Shin Kamen Rider | Costume Design | |
| EVANGELION:3.0(-120min.) | Comic Book | |
| 劇場総集編「SSSS.GRIDMAN」 | Creature Design | |
| 2022 | Adam by Eve: A Live in Animation | Concept Artist |
| Adam by Eve: A Live in Animation | Key Animation | |
| 2021 | Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Key Animation |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Art Designer | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Concept Artist | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Storyboard Artist | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Director | |
| 2016 | よい子のれきしアニメ おおきなカブ(株) | Key Animation |
| Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh | Storyboard | |
| Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh | Conceptual Design | |
| Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh | Art Direction | |
| Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh | Creature Design | |
| Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh | Concept Artist | |
| ラストエグザイル -銀翼のファム- Over The Wishes | Original Story | |
| 2015 | ハンマーヘッド | Director |
| 神速のRouge | Original Concept | |
| Max Điên: Con Đường Tử Thần | Animation | |
| Kanón | Storyboard Artist | |
| Kanón | Screenplay | |
| Kanón | Key Animation | |
| Kanón | Character Designer | |
| Kanón | Director | |
| 2014 | 西荻窪駅徒歩20分2LDK敷礼2ヶ月ペット不可 | Director |
| 西荻窪駅徒歩20分2LDK敷礼2ヶ月ペット不可 | Second Unit Director | |
| 宇宙戦艦ヤマト2199 星巡る方舟 | Storyboard Artist | |
| 2013 | Peaceful Times (F02) Petit Film | Director |
| Peaceful Times (F02) Petit Film | Second Unit Director | |
| 2012 | Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Key Animation |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Storyboard Artist | |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Director | |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Assistant Script | |
| 巨神兵東京に現わる | Special Effects | |
| 2009 | Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Key Animation |
| 2008 | Genius Party Beyond | Director |
| Genius Party Beyond | Character Designer | |
| Genius Party Beyond | Animation Director | |
| Genius Party Beyond | Screenplay | |
| アニ*クリ15 | Director | |
| 2006 | ブレイブ ストーリー | Storyboard Artist |
| ブレイブ ストーリー | Animation | |
| ブレイブ ストーリー | Second Unit Director | |
| Linh Hồn Nguyên Thủy | Mechanical Designer | |
| 2003 | Cô Dâu Báo Thù 1 | Animation |
| The Animatrix | Director | |
| The Second Renaissance Part II | Director | |
| The Second Renaissance Part I | Director | |
| The Second Renaissance Part I | Animation Director | |
| The Second Renaissance Part I | Character Designer | |
| The Second Renaissance Part I | Key Animation | |
| 1999 | ガメラ3 邪神<イリス>覚醒 | Creature Design |
| 1997 | 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に | Key Animation |
| 1996 | ガメラ2 レギオン襲来 | Creature Design |
| 1995 | ガンスミス キャッツ | Animation |
| 1992 | Chú Heo Màu Đỏ | Key Animation |
| 1991 | 月光のピアス―ユメミと銀のバラ騎士団 | Key Animation |
| R20: Ginga Kuukou | Director | |
| R20: Ginga Kuukou | Story | |
| Chỉ Còn Ngày Hôm Qua | Key Animation | |
| ふしぎの海のナディア ノーチラス・ストーリー | Director | |
| 1987 | 源氏物語 | Key Animation |
| 真魔神伝 バトルロイヤルハイスクール | Key Animation | |
| ロボット・カーニバル | Animation | |
| 明治からくり文明奇譚〜紅毛人襲来之巻〜 | Mechanical & Creature Designer | |
| 王立宇宙軍 オネアミスの翼 | Key Animation | |
| 1986 | Laputa: Lâu Đài Trên Không | Key Animation |
| 1985 | 王立宇宙軍 オネアミスの翼 パイロットフィルム | Key Animation |
| 1984 | バース | Animation |
Câu hỏi thường gặp
前田真宏 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 前田真宏 có 1 phim với tổng doanh thu 558.4 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 前田真宏 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3" (2021) với 558.4 tr tại phòng vé Việt Nam.
前田真宏 làm nghề gì?
前田真宏 là đạo diễn, sinh tại Yonago, Tottori, Japan.