







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Va Chạm | Li Yanshi |
| 2024 | 金钱堡垒 | 郑义 |
| Lưỡi Dao Lạc Lối | Li Changfeng | |
| 动物园里有什么? | Police | |
| 2023 | 莫莉的冒险 | Molly's Dad |
| 检察风云 | Zhang Youcheng | |
| 惊天救援 | Zhao Yingqi | |
| 暴风 | Wang Liwen | |
| 2022 | 世界上最爱我的人 | — |
| 猎屠 | — | |
| 2020 | Trừ Bạo | Zhong Cheng |
| Bát Bách | Yang Guai | |
| 2019 | 你是凶手 | Chen Hao |
| 我和我的祖国 | Du Xinghan (segment "The Eve") | |
| “大”人物 | — | |
| 2018 | 张艺谋和他的影 | Self |
| Vô Ảnh | Captain Tian Zhan | |
| 龙虾刑警 | Du Yufei | |
| 2017 | Thợ Săn Bầu Trời | Ling Weifeng |
| Náo Loạn | Chen Changmin | |
| Ánh Trăng Lạc Lối | — | |
| 健忘村 | Fortune Tien | |
| 2016 | Đuổi Theo Tình Yêu | Lu Jie |
| 2015 | Giải Cứu Ngô Tiên Sinh | Zhang Hua |
| Thái Bình Luân 2 | — | |
| 2014 | Thái Bình Luân | — |
| 黃金時代 | Nie Gannu | |
| 有一天 | — | |
| 洋妞到我家 | Traffic police | |
| Tú Xuân Đao | Lu Jianxing | |
| 2011 | 钢的琴 | Chen Guilin |
| 北川重生 | — | |
| 2009 | 前妻 | — |
| 2008 | Hôm Nay Khởi Hành | 大宝 |
| 2006 | 阿司匹林 | — |
| 2004 | 越来越好 | 贺天喜 |
| 2001 | 走到底 | — |
| 1998 | 荆轲刺秦王 | Zhao Shi |
| 1996 | 征服死亡地带 | — |
| 赢家 | 许玉川 |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Vương Thiên Nguyên có 1 phim với tổng doanh thu 4.38 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Vô Ảnh" (2018) với 4.38 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Vương Thiên Nguyên là diễn viên, sinh tại Shenyang, Liaoning Province, China.