







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2019 | Ngọt Ngào Điên Dại | Kyoung-eun |
| 어쩌다, 결혼 | Oh Hye-jin | |
| 2018 | 다시..올래 | — |
| 2017 | 鬼村:杀人魔之女 | — |
| 2016 | 빨간 선생님 | Park Joo Yeong |
| 2015 | 오피스 | Yeom Ha-young |
| Chạy Đâu Cho Thoát | Joo-yeon's Colleague | |
| 2014 | 서울생활 | Min-ha |
| 서울연애 | Min-ha (segment "Seoul Life") | |
| 꿈보다 해몽 | Yeon-shin's Friend on Telephone 1 | |
| 찌라시: 위험한 소문 | Miss Kim | |
| 2013 | 주리 | Chae-eun |
| 2012 | Sát Thủ Máu Lạnh | Manager Park (General Affairs Team) |
| 로맨스 조 | Cho-hee | |
| 2011 | 그들은 대화중 | Woman |
| Boys On Film: Bad Romance | Chae-eun (segment "Just Friends?") | |
| 그대를 사랑합니다 | Young Mrs. Song | |
| 2010 | 할 수 있는 자가 구하라 | Yoo Jae-Eun |
| Bất Công | Female Judicial Trainee | |
| 옥희의 영화 | Audience | |
| 귀 | Hye-Ryung | |
| 내 깡패 같은 애인 | Nurse 1 | |
| 2009 | 친구사이? | Chae-eun |
| 2008 | 거짓말 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 이채은 có 2 phim với tổng doanh thu 6.33 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Ngọt Ngào Điên Dại" (2019) với 3.16 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
이채은 là diễn viên, sinh tại Seoul, South Korea.