Carlos Saldanha
Directing
Nổi bật với

Kỷ Băng Hà: Khủng Long Thức Giấc
Dinosaur Babies / Flightless Bird (voice) · 2009

Kỷ Băng Hà: Băng Tan
Dodo (voice) · 2006

Chú Vẹt Đuôi Dài
Second Waiter (voice) · 2011

Chú Vẹt Đuôi Dài 2
Amazon Quail (voice) · 2014

Ferdinand Phiêu Lưu Ký
Screaming Matador / Additional Voices (voice) · 2017

Amor.com
Ele mesmo · 2017

Luz, Anima, Ação
Self · 2013

Sergio Mendes in the Key of Joy
Self · 2021
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (9)
| 2021 | Sergio Mendes in the Key of Joy | Self |
| 2017 | Ferdinand Phiêu Lưu Ký | Screaming Matador / Additional Voices (voice) |
| Amor.com | Ele mesmo | |
| 2014 | Chú Vẹt Đuôi Dài 2 | Amazon Quail (voice) |
| 2013 | Luz, Anima, Ação | Self |
| 2011 | Chú Vẹt Đuôi Dài | Second Waiter (voice) |
| 2009 | Falling for Scratte | Self |
| Kỷ Băng Hà: Khủng Long Thức Giấc | Dinosaur Babies / Flightless Bird (voice) | |
| 2006 | Kỷ Băng Hà: Băng Tan | Dodo (voice) |
Tham gia sản xuất (36)
| 2027 | Kỷ Băng Hà: Điểm Bùng Nổ | Thanks |
| 2026 | 100 Dias | Director |
| 100 Dias | Co-Producer | |
| 2024 | Harold và Cây Bút Phép Thuật | Director |
| 2023 | Nimona | Thanks |
| La perra | Executive Producer | |
| 2018 | Todas As Canções de Amor | Co-Producer |
| 2017 | Ferdinand Phiêu Lưu Ký | Director |
| Antes Que Eu Me Esqueça | Executive Producer | |
| 2016 | Scrat: Spaced Out | Executive Producer |
| Kỷ Băng Hà: Trời Sập | Executive Producer | |
| Ice Age: The Great Egg-Scapade | Executive Producer | |
| 2015 | Cosmic Scrat-tastrophe | Executive Producer |
| Ice Age: No Time for Nuts 4-D | Executive Producer | |
| 2014 | Rio, Eu Te Amo | Director |
| Chú Vẹt Đuôi Dài 2 | Director | |
| Chú Vẹt Đuôi Dài 2 | Story | |
| 2012 | Kỷ Băng Hà: Lục Địa Trôi Dạt | Executive Producer |
| 2011 | Ice Age: A Mammoth Christmas | Executive Producer |
| Scrat's Continental Crack-Up: Part 2 | Executive Producer | |
| Chú Vẹt Đuôi Dài | Director | |
| Chú Vẹt Đuôi Dài | Story | |
| 2009 | Scrat in Love | Director |
| Kỷ Băng Hà: Khủng Long Thức Giấc | Director | |
| 2008 | Surviving Sid | Executive Producer |
| 2006 | No Time for Nuts | Executive Producer |
| Kỷ Băng Hà: Băng Tan | Director | |
| 2005 | Thành Phố Robot | Co-Director |
| 2002 | Gone Nutty | Director |
| Kỷ Băng Hà | Co-Director | |
| 1999 | Sàn Đấu Sinh Tử | Animation Supervisor |
| 1998 | Bunny | Visual Effects |
| 1997 | A Simple Wish | Visual Effects |
| 1996 | Joe's Apartment | Supervising Animation Director |
| 1993 | Time For Love | Director |
| Time For Love | Producer |
Câu hỏi thường gặp
Carlos Saldanha đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Carlos Saldanha có 1 phim với tổng doanh thu 797.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Carlos Saldanha là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Harold và Cây Bút Phép Thuật" (2024) với 797.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
Carlos Saldanha làm nghề gì?
Carlos Saldanha là đạo diễn, sinh tại Rio de Janeiro, Rio de Janeiro, Brazil.
