伊藤静
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 5.78 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Manami Suda (voice) · 2021

Lớp Học Ám Sát Movie: Thời Gian Của Chúng Ta
Irina Jelavic (voice) · 2026

Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình
Nanako (voice) · 2024

Từ ngữ nổi lên như bọt soda
Nami (voice) · 2021

xxxHOLiC The Movie: Giấc Mộng Đêm Hè
Himawari Kunogi (voice) · 2005

Gurren Lagann The Movie: Ánh Đèn Trên Trời Là Những Vì Sao
Boota (voice) / Darry Adai (voice) · 2009

xxxHolic: Rō
Himawari Kunogi (voice) · 2010

SSSS.DYNAZENON Grand Episode
Yume's Mom (voice) · 2023
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (55)
| 2026 | Sekiro: No Defeat | Emma (voice) |
| Lớp Học Ám Sát Movie: Thời Gian Của Chúng Ta | Irina Jelavic (voice) | |
| 2025 | Whoever Steals This Book | Keiko Yosano (voice) |
| Mobile Suit Gundam: Iron-Blooded Orphans - Urdr-Hunt: Path of the Little Challenger | Tamami Rakow (voice) | |
| 2024 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình | Nanako (voice) |
| Honkai: Star Rail - The Embers of Glamoth | Kafka (voice) | |
| SINoALICE: The Very Last Story | (voice) | |
| 2023 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 2 | Minako Aino / Sailor Venus (voice) |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1 | Minako Aino / Sailor Venus (voice) | |
| Psycho-Pass: Thiên Mệnh | Yayoi Kunizuka (voice) | |
| SSSS.DYNAZENON Grand Episode | Yume's Mom (voice) | |
| 2022 | Yuru Camp: Phim Điện Ảnh | Minami Toba (voice) |
| Marcel the Muscle Man | Showgirl 2 | |
| Mobile Suit Gundam : Cucuruz Doan's Island | Selma Livens (voice) | |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Manami Suda (voice) |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Licht Nameless Girl | Luviagelita Edelfelt (voice) | |
| Từ ngữ nổi lên như bọt soda | Nami (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 2 | Minako Aino / Eternal Sailor Venus (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Minako Aino / Super Sailor Venus (voice) | |
| 2020 | BEM: Trở thành con người | Greta (voice) |
| Phim Shin - Cậu Bé Bút Chì: Quậy Tung! Vương Quốc Nguệch Ngoạc Và 4 Dũng Sĩ Bất Ổn | Fake Nanase (voice) | |
| Psycho-Pass 3: Thanh tra đầu tiên | Kunizuka Yayoi (voice) | |
| SHIROBAKO: Phim Điện Ảnh | Chiemi Doumoto (voice) | |
| 2019 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Prisma☆Phantasm | Luviagelita Edelfelt (voice) |
| Psycho-Pass: Tội nhân của Hệ thống - Vụ án 2: Người bảo vệ đầu tiên | Kunizuka Yayoi (voice) | |
| Psycho-Pass: Những Kẻ Có Tội Của Hệ Thống – Case.1: Tội Ác và Trừng Phạt | Kunizuka Yayoi (voice) | |
| 2017 | Haikara-san Phần 1: Benio, bông hoa 17 tuổi | Kichiji (voice) |
| 魔法少女リリカルなのは Reflection | Shario Finieno (voice) | |
| Lu Over the Wall | Isaki (voice) | |
| 2016 | Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày | Irina Jelavic (voice) |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Irina Jelavic | |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Irina Jelavic | |
| Majestic Prince: Genetic Awakening | Theoria (voice) | |
| Shimajiro ở Xứ Sở Sách | — | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 24: Ngủ Nhanh Nào! Cuộc Tấn Công Vĩ Đại Vào Thế Giới Mơ Mộng! | Nanako Oohara (voice) | |
| Working!!! Chúa tể nhà Takanashi | Kozue Takanashi (voice) | |
| 2015 | Fate/kaleid liner Prisma☆Illya 2wei!: Ma pháp thiếu nữ tại quán trọ suối nước nóng | Luviagelita Edelfelt |
| ストライクウィッチーズ operation victory arrow vol.2 エーゲ海の女神 | Hanna-Justina "Star of Africa" Marseille (voice) | |
| PSYCHO-PASS: The Movie | Yayoi Kunizuka (voice) | |
| 2014 | Bodacious Space Pirates: Abyss of Hyperspace | Misa Grandwood (voice) |
| 2013 | Fate/kaleid liner プリズマ☆イリヤ | Luviagelita Edelfelt |
| 2011 | Hayate Quản Gia Chiến Đấu! Thiên Đường Là Nơi Trần Thế | Hinagiku Katsura (voice) |
| 2010 | HeartCatch PreCure! The Movie: Fashion Show Ở Thành Phố Hoa!? | Momoka Kurumi (voice) |
| セキレイ~Pure Engagement~第零羽 | (voice) | |
| Cô Gái Văn Học | Maki Himekura (voice) | |
| xxxHolic: Rō | Himawari Kunogi (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh | Waitress | |
| Huyền Thoại Koizumi | Yukari-tan (voice) | |
| 2009 | 劇場版 ヤッターマン 新ヤッターメカ大集合! オモチャの国で大決戦だコロン! | Ai-chan/Yatterman No. 2 (voice) |
| Gurren Lagann The Movie: Ánh Đèn Trên Trời Là Những Vì Sao | Boota (voice) / Darry Adai (voice) | |
| 2008 | Gurren Lagann The Movie: Điểm Kết Tuổi Thơ | Boota (voice) / Darry Adai (voice) |
| 2007 | Happiness!: Một Ngày Huy Hoàng của Watarase Jun | — |
| 2006 | Sky Girls | Eika Ichijo (voice) |
| 2005 | xxxHOLiC The Movie: Giấc Mộng Đêm Hè | Himawari Kunogi (voice) |
| 2004 | 天空断罪スケルターヘブン | Midori Matsumura (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2021 | Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vĩnh Hằng - Phần 1 | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
伊藤静 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 伊藤静 có 3 phim với tổng doanh thu 5.78 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 伊藤静 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lớp Học Ám Sát: Giờ Của Chúng Ta" (2026) với 5.48 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
伊藤静 làm nghề gì?
伊藤静 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.

