







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2024 | Dự Án Mật: Thảm Họa Trên Cầu | Chief Secretary |
| 2023 | Nhiệm Vụ Cuối Cùng | The President |
| Bộ Đôi Báo Thủ | Chief secretary | |
| Quý Công Tử | President Han | |
| 2018 | Sát Thủ Nhân Tạo | Mr. Koo |
| 2017 | Theo Dấu Sát Nhân | Police Executive |
| 2012 | Ký Sinh Trùng P1 | Health Minister |
| 2011 | Đầu Chiến Tuyến | Colonel Choi (uncredited) |
| 수상한 고객들 | (uncredited) | |
| 2010 | 인플루언스 | Chairman Lee Man-hee |
| 의형제 | National Intelligence Deputy | |
| 2009 | 하늘과 바다 | Jeong-hwan |
| 2008 | 걸스카우트 | Director Han |
| Kẻ Săn Đuổi | Chief of Police | |
| 2007 | 우리 동네 | Detective Gu |
| 쏜다 | Section Chief Detective | |
| 2006 | 우리들의 행복한 시간 | Uncle |
| 천하장사 마돈나 | President | |
| 한반도 | — | |
| 2005 | Người Đẹp Báo Thù | Dong-hwa's Father |
| 공공의 적 2 | Rep. Kim | |
| 2004 | 바람의 전설 | Manager Park |
| 2002 | 쓰리 | Doctor (segment "Memories") |
| Memories | Doctor | |
| 2001 | 노랑머리 2 | — |
| 인디안 썸머 | Lawyer Hwang |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 최정우 có 1 phim với tổng doanh thu 13.94 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Quý Công Tử" (2023) với 13.94 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
최정우 là diễn viên, sinh tại South Korea.