劉鎮偉
Directing
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 5.73 tỷ qua 3 phim · Diễn viên: 1.69 tỷ (2 phim) · Đạo diễn: 5.73 tỷ (3 phim)
Nổi bật với

Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp
Grape Buddha · 1995

Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên
Grape Buddha · 1995

Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao
Chan · 1990

Thiếu Lâm Hoa Kỳ
Nakajima · 1994

Nguyệt Quang Bảo Hạp
Grapes · 2010

Chân Giả Uy Long
Uncle 8 Taels · 1992

Đồn Cảnh Sát Ma Ám
Ghost Blowing Kiss · 1987

Đồn Cảnh Sát Ma Ám 2
Police Sgt. · 1988
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (16)
| 2017 | Tiên Cầu Đại Chiến | Minister Qin Nu |
| 2010 | 出水芙蓉 | Man responsible for Hanna's father death |
| Nguyệt Quang Bảo Hạp | Grapes | |
| 2002 | 天下無雙 | President Chen |
| 1995 | Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên | Grape Buddha |
| Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp | Grape Buddha | |
| 1994 | Thiếu Lâm Hoa Kỳ | Nakajima |
| 1993 | Combination Platter | Robert |
| 1992 | Chân Giả Uy Long | Uncle 8 Taels |
| 1991 | Nữ Cờ Bạc Bịp | Chan Chung |
| 1990 | Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao | Chan |
| 1989 | Lưu Manh Sái Bà | Jeff Lau |
| 猛鬼大廈 | Moving out of building | |
| 1988 | 金裝大酒店 | — |
| Đồn Cảnh Sát Ma Ám 2 | Police Sgt. | |
| 1987 | Đồn Cảnh Sát Ma Ám | Ghost Blowing Kiss |
Tham gia sản xuất (101)
| 2018 | Huyền Thoại Kung Fu | Writer |
| Huyền Thoại Kung Fu | Director | |
| 2017 | 你往哪里跑 | Director |
| Tiên Cầu Đại Chiến | Director | |
| Tiên Cầu Đại Chiến | Writer | |
| 2016 | Đại Thoại Tây Du 3 | Director |
| Đại Thoại Tây Du 3 | Writer | |
| 2014 | 完美假妻168 | Director |
| 完美假妻168 | Writer | |
| 大话天仙 | Director | |
| 2011 | Dung sing sai tsau 2011 | Director |
| Dung sing sai tsau 2011 | Writer | |
| 2010 | 出水芙蓉 | Director |
| 出水芙蓉 | Writer | |
| 出水芙蓉 | Producer | |
| Nguyệt Quang Bảo Hạp | Director | |
| Nguyệt Quang Bảo Hạp | Writer | |
| 2009 | Cơ Khí Hiệp | Director |
| Cơ Khí Hiệp | Writer | |
| 2005 | 情癲大聖 | Director |
| 情癲大聖 | Writer | |
| 2004 | Tuyệt Đỉnh Công Phu | Producer |
| 2002 | Gác Kiếm | Writer |
| 天下無雙 | Screenplay | |
| 天下無雙 | Director | |
| Vô Hạn Phục Hoạt | Director | |
| Vô Hạn Phục Hoạt | Writer | |
| 1998 | 渾身是膽 | Writer |
| 超時空要愛 | Screenplay | |
| 1997 | Mã Vĩnh Trinh | Screenplay |
| 黑玫瑰義結金蘭 | Director | |
| 黑玫瑰義結金蘭 | Writer | |
| 麻雀飛龍 | Director | |
| 麻雀飛龍 | Writer | |
| 1995 | Đọa lạc thiên sứ | Producer |
| Chuyên Gia Bắt Ma | Director | |
| Chuyên Gia Bắt Ma | Writer | |
| Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên | Director | |
| Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên | Writer | |
| Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp | Director | |
| Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp | Writer | |
| Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp | Screenplay | |
| 小飛俠 | Writer | |
| 1994 | Đông Tà Tây Độc | Producer |
| Trùng Khánh Sâm Lâm | Producer | |
| 都市情緣 | Director | |
| 都市情緣 | Writer | |
| Thiếu Lâm Hoa Kỳ | Director | |
| Thiếu Lâm Hoa Kỳ | Writer | |
| 1993 | Thiên Trường Địa Cửu | Director |
| Thiên Trường Địa Cửu | Writer | |
| Phương Thế Ngọc 2 | Screenplay | |
| 玫瑰玫瑰我愛你 | Producer | |
| Phương Thế Ngọc | Screenplay | |
| Đông Thành Tây Tựu | Director | |
| Đông Thành Tây Tựu | Screenplay | |
| 1992 | 92黑玫瑰對黑玫瑰 | Director |
| 92黑玫瑰對黑玫瑰 | Writer | |
| Tân Tinh Võ Môn 2 | Screenplay | |
| Tân Tinh Võ Môn 2 | Producer | |
| 1991 | Tân Thần Điêu Hiệp Lữ | Writer |
| Tân Thần Điêu Hiệp Lữ | Director | |
| 志在出位 | Writer | |
| 志在出位 | Producer | |
| 一世好命 | Producer | |
| 一世好命 | Writer | |
| Thánh Bài 3: Trở Lại Thượng Hải | Characters | |
| Tân Tinh Võ Môn 1 | Writer | |
| Tân Tinh Võ Môn 1 | Producer | |
| Nữ Cờ Bạc Bịp | Director | |
| Nữ Cờ Bạc Bịp | Writer | |
| Nữ Cờ Bạc Bịp | Producer | |
| 難得有情郎 | Producer | |
| 1990 | A Phi Chính Truyện | Writer |
| Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao | Director | |
| Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao | Writer | |
| Thánh Bài 1: Đại Diện Ma Cao | Producer | |
| Cấm Địa Cương Thi | Director | |
| Cấm Địa Cương Thi | Writer | |
| Tình Yêu Và Cuộc Đời | Producer | |
| 1989 | Lưu Manh Sái Bà | Director |
| Lưu Manh Sái Bà | Writer | |
| Nuôi Ma Song Hùng | Screenplay | |
| 猛鬼大廈 | Director | |
| 猛鬼大廈 | Writer | |
| 1988 | 霸王女福星 | Director |
| 霸王女福星 | Writer | |
| 金裝大酒店 | Director | |
| 金裝大酒店 | Writer | |
| Lệ Tình Lãng Tử | Writer | |
| Đồn Cảnh Sát Ma Ám 2 | Director | |
| Đồn Cảnh Sát Ma Ám 2 | Writer | |
| 1987 | Đồn Cảnh Sát Ma Ám | Director |
| Đồn Cảnh Sát Ma Ám | Writer | |
| 1986 | 壞女孩 | Writer |
| 1984 | Ma hou pao | Producer |
| 1982 | 烈火青春 | Executive Producer |
| 殺出西營盤 | Producer | |
| 賓妹 | Producer | |
| 1981 | 凶榜 | Producer |
| 邊緣人 | Other |
Câu hỏi thường gặp
劉鎮偉 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 劉鎮偉 có 3 phim với tổng doanh thu 5.73 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 劉鎮偉 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Huyền Thoại Kung Fu" (2018) với 4.04 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
劉鎮偉 làm nghề gì?
劉鎮偉 là đạo diễn, sinh tại Hong Kong, British Crown Colony [now China].
