







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2023 | 1人婚禮 | — |
| 2021 | Cảm Động Cô Ấy 77 Lần | — |
| 2017 | Bao Giờ Trăng Sáng | Chu Muk Lan |
| 77 lần thứ tha | Bondy | |
| 2013 | 澀青 298-03 | — |
| 雷颂德THANK YOU演唱会 | — | |
| 2012 | Concert YY 黃偉文作品展 | — |
| 2011 | Báo Ứng | Amy |
| 2009 | Sei sung saw liu | — |
| 2008 | 六樓后座2:家屬謝禮 | Candy |
| 美好時光 | — | |
| 2007 | 恐懼元素 | — |
| 嚦咕嚦咕對對碰 | Hung | |
| 2006 | 妻骨未寒 | May |
| 談談情說說性 | — | |
| 四大天王 | Candy Lo | |
| 半邊靈 | Lok Yan / Lok Ling | |
| 半醉人間 | Candy | |
| 2005 | 蟲不知 | Moon's mom |
| 2004 | 六壯士 | 何詠詩 |
| 男上女下 | Lam May Chu | |
| 2003 | 大丈夫 | Anna |
| 六樓后座 | Candy | |
| 2002 | Vampire Super | Cheng Miao |
| 好心相愛 | Wai Ching/ Wai Sum | |
| 賤精先生 | Mrs Gloria Wong | |
| Con mắt âm dương | Yee | |
| 戀愛行星 | Tina | |
| 風流家族 | Kaka | |
| 嫁個有錢人 | MT | |
| 無問題2 | Lam Doi | |
| 2001 | 常在我心 | Jane |
| 2000 | 順流逆流 | Josephine Hong |
| 自從他來了 | Hau-Yam (Actress) | |
| Mười Hai Đêm | He-man |
| 2000 | 自從他來了 | Songs |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Candy Lo có 1 phim với tổng doanh thu 950.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Báo Ứng" (2011) với 950.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
Candy Lo là diễn viên, sinh tại Hongkong, China.