Mạc Văn Uý
Acting
Tiểu sử
Karen Joy Morris, hay còn được biết đến với nghệ danh Mạc Văn Úy, là một nữ ca sĩ kiêm diễn viên người Hồng Kông đã 2 lần đoạt giải Golden Melody Award.
Nổi bật với

Đội Bóng Thiếu Lâm
Team Moustache Player #2 · 2001

Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp
White-Bone Demon / Pak Jing Jing · 1995

Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên
White-Bone Demon / Pak Jing Jing · 1995

Vua Hài Kịch
Sister Cuckoo · 1999

Đọa lạc thiên sứ
Blondie · 1995

寒戰1994
Irene Keswyk Poon · 2026

80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới
General Fang · 2004

Thần Ăn
Twin Dagger Turkey · 1996
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (77)
| 2026 | 寒戰1994 | Irene Keswyk Poon |
| 2024 | 更好2025·江苏卫视跨年演唱会 | — |
| Phẫn Thành | Cecilia Fong | |
| 香港經典光影重塑 | — | |
| 2023 | 2023抖音美好奇妙夜 | Self |
| 2021 | TME Live「想你 張國榮」線上音樂會 | self |
| 2019 | 第14届KKBOX风云榜 | — |
| 2018 | 烎·2018潮音发布夜 | — |
| 2016 | Đại Thoại Tây Du 3 | Bai Jingjing |
| 2014 | Karen.MOK.THE.AGE.OF.Moknificence.Concert.2014 | Singer |
| Thuật Thôi Miên | Ren Xiaoyan | |
| 2013 | Đại Hiệp Thái Cực | Inspector Suen Jing Si |
| 继续宠爱·十年·音乐会 | — | |
| 越来越好之村晚 | — | |
| 2012 | 浮想联翩张国荣演唱会 | — |
| 回蔚 莫文蔚巡迴演唱会@台北小巨蛋 | — | |
| 2011 | Dung sing sai tsau 2011 | Sammi |
| 万有引力 | Mei | |
| 2010 | 一路有你 | — |
| 快樂天堂・滾石30 Live in Taipei | Self | |
| 杜拉拉升职记 | Mei Gui | |
| 2008 | โลงต่อตาย | Su |
| Bỉ Ngạn | Su Dan | |
| 2008年第29届北京奥运会闭幕式 | Self | |
| 2007 | In the Mood for Doyle | Self |
| 老港正傳 | Luk Min | |
| 2006 | 四大天王 | Karen Mok |
| 千變魔手 | Self | |
| 2005 | Tuổi Thơ Diệu Kỳ | Tsui Man |
| 龙刀奇缘 | Ying Ying | |
| A Century of Light and Shadow | Self | |
| 2004 | 我要做Model | — |
| 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới | General Fang | |
| 大佬愛美麗 | Julie Lui | |
| 2003 | Thiên cơ biến | Ivy |
| 愛在陽光下 | Self | |
| 2002 | Office有鬼 | Pat |
| 豬扒大聯盟 | So Mei | |
| Gác Kiếm | Kong Yat Hung | |
| 极地营救 | — | |
| 2001 | 絕世好Bra | Shirley |
| Đội Bóng Thiếu Lâm | Team Moustache Player #2 | |
| 烈爱伤痕 | — | |
| 好莫文蔚 巡迴演唱會 | — | |
| 走到底 | — | |
| Cửu Long Băng Thất | Helen | |
| 2000 | 飆車之車神傳說 | Suki |
| 流氓師表 | Sister Teresa | |
| 煙飛煙滅 | Karen | |
| 特技猛龍 | Herself | |
| 1999 | 心動 | Chen-li |
| 龍火 | — | |
| Vua Hài Kịch | Sister Cuckoo | |
| 1998 | タイフーン・シェルター | — |
| 1997 | 初纏戀後的2人世界 | Chao Meina |
| 熱血最強 | Shirley | |
| 我愛廚房 | Jenny | |
| Trạng Sư Xảo Quyệt | Wu-Man | |
| Người trong giang hồ IV: Chiến Vô Bất Thắng | Wasabi / Lam Suk Fan | |
| 張國榮跨越97演唱會 | — | |
| 1996 | Thần Ăn | Twin Dagger Turkey |
| Sắc Tình Nam Nữ | May | |
| wkw/tk/1996@7'55''hk.net | Woman | |
| Hắc Hiệp | Tracy Lee | |
| 4面夏娃 | Mistress of Chan Giu's husband | |
| 飛虎雄心2傲氣比天高 | Karen Kook | |
| Jackie Chan - From Stuntman to Superstar | Self | |
| Người trong giang hồ III: Một Tay Che Trời | Lam Shuk Fan | |
| 四個32A和一個香蕉少年 | Patricia (adult) | |
| 古惑女之決戰江湖 | Van | |
| 1995 | Đọa lạc thiên sứ | Blondie |
| 救世神棍 | Joan | |
| Chuyên Gia Bắt Ma | Kwan | |
| Đại Thoại Tây Du Phần II: Tiên Lý Kỳ Duyên | White-Bone Demon / Pak Jing Jing | |
| Đại Thoại Tây Du I: Nguyệt Quang Bảo Hạp | White-Bone Demon / Pak Jing Jing | |
| 1994 | 清官難審 | — |
| 1993 | 廣東五虎之鐵拳無敵孫中山 | Feminist |
Tham gia sản xuất (2)
| 2024 | Em, Người Mà Tôi Đã Đánh Mất | Theme Song Performance |
| 1996 | Sắc Tình Nam Nữ | Theme Song Performance |
