Tổng 12.69 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 時には懺悔を | — |
| 2025 | 兄を持ち運べるサイズに | Riko Murai |
| でっちあげ 〜殺人教師と呼ばれた男 | — | |
| 2024 | 蛇の道 | Sayoko |
| 2023 | 柴咲コウ CONCERT TOUR 2023 ACTOR'S THE BEST | — |
| ミステリと言う勿れ | Yura Akamine | |
| Thiếu Niên Và Chim Diệc | Kiriko (voice) | |
| 2022 | Dr.コトー診療所 | Ayaka Goto |
| KO SHIBASAKI Birthday Party 2022 「HINOMIKO UTAGE 〜陽の巫女の宴〜」 | — | |
| 月の満ち欠け | Kozue Osanai | |
| 天間荘の三姉妹 | Izuko | |
| 沈黙のパレード | Kaoru Utsumi | |
| Hành Trình Bí Ẩn | Yūko Ichihara | |
| 巫.KANNAGI | — | |
| 2021 | 燃えよ剣 | Oyuki |
| Đứa Con Của Tháng Các Vị Thần | Yayoi Hayama (voice) | |
| 2020 | 緊急事態宣言 | Kou Shibasaki (DEEPMURO) |
| 2019 | ねことじいちゃん | Michiko |
| 2016 | 氷の轍 | 다이몬 마유 |
| 信長協奏曲 | Kicho | |
| 2015 | Ko Shibasaki LIVE TOUR 2015 “こううたう” | 主唱 |
| 2014 | 喰女 ―クイメ― | Miyuki Goto / Oiwa |
| 青天の霹靂 | Etsuko Hanamura | |
| 2013 | 47 Lãng Nhân | Mika |
| ガリレオXX 内海薫最後の事件 愚弄ぶ | Kaoru Utsumi | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Mắt Bí Ẩn Ngoài Biển Xa | Nanami Fuji (voice) | |
| すーちゃん まいちゃん さわ子さん | Su-chan | |
| 2010 | 大奥 男女逆転 | Yoshimune Tokugawa |
| 世にも奇妙な物語 20周年スペシャル・春 ~人気番組競演編~ | — | |
| 食堂かたつむり | Noriko | |
| 2008 | Nghi Can Giấu Mặt | Kaoru Utsumi |
| Cô Gái Thiếu Lâm | Rin Sakurazawa | |
| 2007 | 舞妓Haaaan!!! | Fujiko Osawa |
| 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 激闘の章 | Reina (voice) | |
| どろろ | Dororo | |
| 2006 | 日本沈没 | Reiko Abe |
| 嫌われ松子の一生 | Asuka | |
| 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 殉愛の章 | Reina / Narration (voice) | |
| 県庁の星 | Aki Ninomiya | |
| 2005 | メゾン・ド・ヒミコ | Saori Yoshida |
| 2004 | 世界の中心で、愛をさけぶ | Ritsuko Fujimura |
| 伝説のワニ ジェイク | — | |
| 2003 | Cuộc Gọi Nhỡ | Yumi Nakamura |
| The Making Of One Missed Call | — | |
| 黄泉がえり | Rui | |
| 2002 | ドライブ | Sakai Sumire |
| Soundtrack | — | |
| 化粧師 KEWAISHI | — | |
| 2001 | GO | Sakurai Tsubaki |
| 案山子 KAKASHI | Izumi Miyamori | |
| 走れ!イチロー | Miho | |
| 学校の怪談 春の物の怪スペシャル | — | |
| 映画は戦場だ 深作欣二 in「バトル・ロワイアル」 | Self | |
| 2000 | Cuộc Chiến Sống Còn | Mitsuko Souma (Girl #11) |
| バトル・ロワイアル外伝 | Self | |
| 東京ゴミ女 | Kyoko | |
| ブラック・ジャック | Keiko Toyama | |
| Điệp Vụ Tokyo | Yumi | |
| 1999 | コワイ童話「ラプンツェル」 | — |
| 2022 | 沈黙のパレード | Theme Song Performance |
| 巫.KANNAGI | Director | |
| 巫.KANNAGI | Writer | |
| 2014 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Sát Thủ Bắn Tỉa Không Tưởng | Theme Song Performance |
| 2010 | ストロベリーナイト | Theme Song Performance |
| 2008 | Nghi Can Giấu Mặt | Theme Song Performance |
| 2007 | そのときは彼によろしく | Theme Song Performance |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 柴咲コウ có 2 phim với tổng doanh thu 12.69 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Thiếu Niên Và Chim Diệc" (2023) với 12.55 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
柴咲コウ là diễn viên, sinh tại Toshima, Tokyo, Japan.