佐伯日菜子
Acting
Nổi bật với

Vòng Xoáy
Sadako Yamamura · 1998

ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃
Woman on Cable Car · 2001

うずまき
Kyoko Sekino · 2000

世にも奇妙な物語 '26夏の特別編
2026

怪奇!死肉の男
(voice) · 2026

STACY
2001

事故物件ゾク 恐い間取り
[Mystery woman] · 2025

かぶと島が浮く日
2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (38)
| 2026 | かぶと島が浮く日 | — |
| 怪奇!死肉の男 | (voice) | |
| 世にも奇妙な物語 '26夏の特別編 | — | |
| メモリードア | — | |
| 2025 | 火喰鳥を、喰う | — |
| 事故物件ゾク 恐い間取り | [Mystery woman] | |
| 2024 | しまねこ | drunk lady |
| 2023 | リゾートバイト | Makiko Yashiro |
| 瞼の転校生 | — | |
| 2022 | 森の中のレストラン | — |
| 2019 | イソップの思うツボ | — |
| 僕はイエス様が嫌い | Rikako Okuma | |
| 僕の彼女は魔法使い | Aika Shiranami | |
| 2018 | プレイルーム | — |
| Crying Bitch | Satomi | |
| 2017 | 紅い襷 富岡製糸場物語 | — |
| 2014 | 世田谷区,39丁目 | — |
| フクシマからの風 | — | |
| 2013 | インターミッション | — |
| 2010 | おのぼり物語 | — |
| 2009 | アサルトガールズ | Colonel |
| 激情版 エリートヤンキー三郎 | — | |
| 2007 | 真・女立喰師列伝 | — |
| ハミングライフ | — | |
| 2005 | 稲川淳二のあなたの隣の恐い話 ~夏の怪~ | — |
| 2001 | ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃 | Woman on Cable Car |
| STACY | — | |
| ギプス | Tamaki | |
| 人間の屑 | Mio | |
| 2000 | 真霊ビデオ6 ほんとにあった怖い話~恐怖タレント体験談 | Self |
| 蛇女 | Aya Yano | |
| うずまき | Kyoko Sekino | |
| 1998 | もう、ひとりじゃない | — |
| Vòng Xoáy | Sadako Yamamura | |
| エコエコアザラクIII -MISA THE DARK ANGEL- | Misa Kuroi | |
| 1997 | ねらわれた学園 | Michiru Takamizawa |
| 1995 | 静かな生活 | Ma-chan |
| 1994 | 毎日が夏休み | Sugina Rinkaiji |
Câu hỏi thường gặp
佐伯日菜子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 佐伯日菜子 có 1 phim với tổng doanh thu 4.22 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 佐伯日菜子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "リゾートバイト" (2023) với 4.22 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
佐伯日菜子 làm nghề gì?
佐伯日菜子 là diễn viên, sinh tại Nara, Japan.

