Nakamura Tomoya
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 26.45 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Gia Đình x Điệp Viên Mã: Trắng
Domitri (voice) · 2023

Cha Nào Con Nấy
2013

不協和音 炎の刑事 VS 氷の検事
Masato Karasawa · 2020

3月のライオン 前編
Tatsuyuki Misumi · 2017

劇団☆新感線 ゲキ×シネ 『バサラオ』
2024

日本で一番悪い奴ら
Ryota Kosaka · 2016

3月のライオン 後編
Tatsuyuki Misumi · 2017

先生! 、、、好きになってもいいですか?
Masato Sekiya · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (63)
| 2026 | 君のクイズ | — |
| 2025 | Peleliu: Guernica of Paradise | Keisuke Yoshiki (voice) |
| ルカと太陽の花 第2章 | ルカ | |
| ノンレムの窓 2025新春 | — | |
| 2024 | 劇団☆新感線 ゲキ×シネ 『バサラオ』 | — |
| Mất Tích | Reporter Sunada | |
| ルカと太陽の花 | ルカ | |
| 2023 | Gia Đình x Điệp Viên Mã: Trắng | Domitri (voice) |
| 沈黙の艦隊 | — | |
| 宇宙人のあいつ | Sanada Hideo / "TRO-PICAL" | |
| ケンジトシ | — | |
| 2022 | MUSICAL『ルードヴィヒ~Beethoven The Piano~』 | — |
| Anime Bá Quyền | Chiharu Ouji | |
| ウェディング・ハイ | Akito Ishikawa | |
| 2021 | 劇団☆新感線『狐晴明九尾狩』 | — |
| Chú Cá Sấu Sống 100 Ngày | Nezumi (voice) | |
| 騙し絵の牙 | Koretaka Iba | |
| ファーストラヴ | Kasho Anno | |
| 劇場版 岩合光昭の世界ネコ歩き あるがままに、水と大地のネコ家族 | ナレーション | |
| 2020 | 私をくいとめて | A (voice) |
| サイレント・トーキョー | Motoki Sunaga | |
| 人数の町 | Tetsuya Aoyama | |
| Thứ Tư Biến Mất Rồi | I | |
| 不協和音 炎の刑事 VS 氷の検事 | Masato Karasawa | |
| 2019 | 屍人荘の殺人 | Kyosuke Akechi |
| 影裏 | Soejima Kazuya | |
| 台風家族 | Chihiro Suzuki | |
| 長いお別れ | Michihiko | |
| 美人が婚活してみたら | Sonoki | |
| 2018 | 東野圭吾 手紙 | Takafumi Kashima |
| オズランド 笑顔の魔法おしえます。 | Toshiro Konishi | |
| 孤狼の血 | Kyoji Nagakawa | |
| 伊藤くん A to E | Kentarou Kusumi | |
| 2017 | 先生! 、、、好きになってもいいですか? | Masato Sekiya |
| 笑う招き猫 | Mikami | |
| 3月のライオン 後編 | Tatsuyuki Misumi | |
| Vamp Bamboo Burn~ヴァン!バン!バーン!~ | — | |
| 3月のライオン 前編 | Tatsuyuki Misumi | |
| 愚行録 | Takayuki Ogata | |
| 2016 | 日本で一番悪い奴ら | Ryota Kosaka |
| 残酷歌劇『ライチ☆光クラブ』 | Zera | |
| 双葉荘の友人 | — | |
| 実録ドラマスペシャル 女の犯罪ミステリー | — | |
| 星ガ丘ワンダーランド | Atsuto Seo | |
| 2015 | ピース オブ ケイク | Tada |
| 女子の事件は大抵、トイレで起こるのだ。 劇場版 | — | |
| やるっきゃ騎士 | Gosuke Makoto | |
| 王妃の館 | Kureyon | |
| クロハ 〜機捜の女性捜査官〜 | Kiri | |
| マエストロ! | Hiroshi Tange | |
| 2014 | 海月姫 | Tropical Fish Store Clerk |
| 2013 | ラブクラフト・ガール | Koki |
| 風俗行ったら人生変わったwww | Mitsuyo Nakahata | |
| Cha Nào Con Nấy | — | |
| SPINNING KITE | Jun | |
| 2011 | 最後の絆 | — |
| 屋上のあるアパート | — | |
| サビ男サビ女 | Mitsuru | |
| 2010 | 世にも奇妙な物語 20周年スペシャル・秋 ~人気作家競演編~ | — |
| 2007 | 俺は、君のためにこそ死ににいく | Soichi Kawai |
| 2005 | unplugged 〜アンプラグド〜 | — |
| 七人の弔 | Junpei Kawahara | |
| 乱歩地獄 | Kobayashi (segment "Mirror Hell") |
Tham gia sản xuất (3)
| 2012 | Ordinary Life | Director |
| Ordinary Life | Writer | |
| Ordinary Life | Producer |
Câu hỏi thường gặp
Nakamura Tomoya đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Nakamura Tomoya có 3 phim với tổng doanh thu 26.45 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Nakamura Tomoya là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Gia Đình x Điệp Viên Mã: Trắng" (2024) với 26.40 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Nakamura Tomoya làm nghề gì?
Nakamura Tomoya là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.
