島本須美
Acting
Nổi bật với

Công Chúa Sói Mononoke
Toki (voice) · 1997

Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro
Yasuko Kusakabe (voice) · 1988

Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió
Nausicaä (voice) · 1984

Đứa Con Của Thời Tiết
Mamiya (voice) · 2019

Lupin Đệ Tam: Lâu Đài Cagliostro
Lady Clarisse de Cagliostro (voice) · 1979

Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô
Yukiko Kudo (voice) · 2024

Belle: Rồng và Công Chúa Tàn Nhang
Suzu's Mother (voice) · 2021

Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker
Irene Adler (voice) · 2002
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (87)
| 2025 | カイリューとゆうびんやさん | Hana's Grandmother (voice) |
| Hoa hồng Versailles | Madame Jarjayes (voice) | |
| 2024 | それいけ!アンパンマン ばいきんまんとえほんのルルン | (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Yukiko Kudo (voice) | |
| 2023 | 北極百貨店のコンシェルジュさん | Laughing Owl (Wife) (voice) |
| それいけ!アンパンマン ロボリィとぽかぽかプレゼント | (voice) | |
| Thám tử lừng danh Conan: Câu chuyện của Haibara Ai | Yukiko Kudo (voice) | |
| 2022 | それいけ!アンパンマン ドロリンとバケ〜るカーニバル | Shokupanman (voice) |
| 2021 | ARIA The BENEDIZIONE | Asuka R. Baggio (voice) |
| Belle: Rồng và Công Chúa Tàn Nhang | Suzu's Mother (voice) | |
| 2020 | ダヤンとジタン | Dayan (voice) |
| 2019 | Đứa Con Của Thời Tiết | Mamiya (voice) |
| それいけ!アンパンマン きらめけ!アイスの国のバニラ姫 | (voice) | |
| 薄暮 | Satoko Koyama (Sachi's Mother) (voice) | |
| 2018 | Ayesha | — |
| 劇場版 夏目友人帳 ~うつせみに結ぶ~ | Yorie Tsumura (voice) | |
| 2017 | それいけ!アンパンマン ブルブルの宝探し大冒険! | Shokupanman (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngày Thám Tử Bị Teo Nhỏ | Yukiko Kudo (voice) | |
| 2015 | 飄々~拝啓、大塚康生様~ | Self - Narrator (voice) |
| 2014 | BUDDHA 2 手塚治虫のブッダ -終わりなき旅- | Prince Ruri's Mother (voice) |
| Wake Up, Girls!七人のアイドル | Mari Shimada (voice) | |
| 2011 | それいけ!アンパンマン すくえ! ココリンと奇跡の星 | (voice) |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Risa (voice) | |
| マイの魔法と家庭の日 | Yuki Tatsumi (voice) | |
| 2010 | それいけ! アンパンマン ブラックノーズと魔法の歌 | Shokupanman (voice) |
| それいけ! アンパンマン はしれ! わくわく アンパンマングランプリ | Shokupanman (voice) | |
| 劇場版 銀魂 新訳紅桜篇 | Okita Mitsuba (voice) | |
| 2009 | 仏陀再誕 | Yamada (voice) |
| 青い瞳の女の子のお話 | Akiko (voice) | |
| それいけ!アンパンマン だだんだんとふたごの星 | Shokupanman (voice) | |
| 2008 | それいけ!アンパンマン フランケンロボくんのビックリクリスマス | Shokupanman (voice) |
| キクちゃんとオオカミ | Mother (voice) | |
| 2007 | Kiddy Grade III TRUTH DAWN | Padushka |
| オシャレ魔女 ラブ and ベリー しあわせのまほう | — | |
| 2006 | それいけ!アンパンマン コキンちゃんとあおいなみだ | Shokupanman |
| 2005 | それいけ!アンパンマン くろゆき姫とモテモテばいきんまん | Shokupanman |
| 2002 | ぼのぼの クモモの木のこと | Bobo-kun's mother |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker | Irene Adler (voice) | |
| 2001 | One Piece: Cuộc Phiêu Lưu Trên Đảo Đồng Hồ | Akisu's mother (voice) |
| 2000 | それいけ! アンパンマン 人魚姫のなみだ | Shokupanman (voice) |
| 1999 | まんがビデオ 仮面ライダー | Ruriko Midorikawa |
| それいけ!アンパンマン 勇気の花がひらくとき | Shokupanman (voice) | |
| 青山剛昌短編集 | — | |
| キティズパラダイス | Kitty and Mimmy’s Mom | |
| 1998 | 聖少女艦隊バージンフリート | Shiokaze Umino |
| 1997 | それいけ! アンパンマン 虹のピラミッド | Shokupanman (voice) |
| それいけ!アンパンマン ぼくらはヒーロー | Shokupanman | |
| Công Chúa Sói Mononoke | Toki (voice) | |
| 1996 | それいけ!アンパンマン ばいきんまんと3ばいパンチ | Shokupanman |
| チョッちゃん物語 | Cho Kuroyanagi (voice) | |
| 1995 | 青い瞳の銀鈴 GinRei with blue eyes | Gin Rei (voice) |
| Lupin the Third: Greatest Capers | Maki Oyamada (voice) | |
| 1994 | 鉄腕GinRei EPISODE 2&3 〜禁断の果実を奪還せよ極楽大作戦!! | Gin Rei (voice) |
| 東京BABYLON 2 | Kiriko Kashiwagi | |
| 素足のGinRei EPISODE 1 〜盗まれた戦闘チャイナを探せ大作戦!! | Gin Rei (voice) | |
| 1993 | Sóng Đại Dương | Rikako's Father's Lover (voice) |
| それいけ! アンパンマン 恐竜ノッシーの大冒険 | Shokupanman | |
| 愛物語 9 Love Stories | Mayumi (voice) | |
| 1992 | 楽しいムーミン一家 ムーミン谷の彗星 | Fillyjonk (voice) |
| ジャイアントロボ THE ANIMATION 地球が静止する日 | Ginrei | |
| プレリュード めぞん一刻 めぐる春の桜のように… | Kyoko Otonashi (voice) | |
| それいけアンパンマン: アンパンマンとゆかいな仲間たち | Shokupanman | |
| 1991 | それいけ!アンパンマン ドキンちゃんのドキドキカレンダー | Shokupanman |
| めぞん一刻番外編 一刻島ナンパ始末記 | Kyoko Otonashi (voice) | |
| 1990 | ヴァリス3 | Yuuko Asou |
| それいけ! アンパンマン みなみの海をすくえ! | — | |
| それいけ!アンパンマン ばいきんまんの逆襲 | Shokupanman (voice) | |
| 聖ミカエラ学園漂流記 | — | |
| 1989 | それいけ!アンパンマン キラキラ星の涙 | — |
| 1988 | めぞん一刻 完結篇 | Kyoko Otonashi (voice) |
| めぞん一刻 移りゆく季節の中で | Kyoko Otonashi | |
| Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro | Yasuko Kusakabe (voice) | |
| 1987 | あいつとララバイ 水曜日のシンデレラ | Sonoko |
| ヘル・ターゲット | Tiki Kalmak (voice) | |
| 1986 | ザ・超女 | Sue (voice) |
| サンゴ礁伝説 青い海のエルフィ | Elfie (voice) | |
| 虹のかなたへ! 少女ダイアナ物語 | Diana (voice) | |
| うる星やつら4 ラム・ザ・フォーエバー | Asuka Mizunokoji (voice) | |
| 生徒諸君! 心に緑のネッカチーフを | (voice) | |
| 1985 | 炎トリッパー | Suzu Suzuko |
| うる星やつら: 了子の9月のお茶会 | Asuka (voice) | |
| うる星やつら3 リメンバー・マイ・ラヴ | Lahla (voice) | |
| 1984 | Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió | Nausicaä (voice) |
| 1983 | ユニコ 魔法の島へ | Sheri (voice) |
| 1980 | 天平の甍 | — |
| 1979 | Lupin Đệ Tam: Lâu Đài Cagliostro | Lady Clarisse de Cagliostro (voice) |
| 1977 | 泥だらけの純情 | — |
Câu hỏi thường gặp
島本須美 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 島本須美 có 2 phim với tổng doanh thu 2.83 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 島本須美 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Hàng Xóm Của Tôi Là Totoro" (2025) với 2.26 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
島本須美 làm nghề gì?
島本須美 là diễn viên, sinh tại Kōchi, Japan.


