Dustin Nguyễn là diễn viên, nhà làm phim người Mỹ gốc Việt. Anh ghi dấu ấn qua SONG HỶ LÂM NGUY và các tác phẩm như SONG HỶ LÂM NGUY. Với 3 phim tham gia, tổng doanh thu đạt 14.51 tỷ.
Tổng 14.51 tỷ qua 3 phim · Diễn viên: 14.51 tỷ (3 phim) · Đạo diễn: 4 ₫ (1 phim)








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Song Hỷ Lâm Nguy | — |
| 2025 | Tài Xế Đêm | Tây |
| 2022 | Thanh Kiếm Của 47 Lãng Nhân | Nikko |
| 2018 | 798Mười | Mười |
| 2017 | Linh Duyên: Bí Mật Từ Hình Nhân | Hùng |
| 2015 | Zero Tolerance | Johnny |
| Tay Đấm Sắt 2 | Li Kung | |
| Trúng số | Tu Nghia | |
| 2014 | Dịu dàng | Thien |
| Cớm Đại Học | Vietnamese Jesus | |
| 2013 | The Gauntlet | Jin-Soo |
| Lửa Phật | Đạo | |
| 2011 | Giữa hai thế giới | — |
| 2010 | Cánh Đồng Bất Tận | Võ |
| Để Mai Tính | Dũng | |
| 2009 | Huyền Thoại Bất Tử | Long |
| 2007 | Dòng Máu Anh Hùng | Sy |
| Sài Gòn Nhật Thực | Kim | |
| Finishing the Game: The Search for a New Bruce Lee | Troy Poon | |
| 2006 | The Slanted Screen | Himself |
| 2005 | Little Fish | Jonny |
| 1998 | Hundred Percent | Isaac |
| 1995 | The Doom Generation | Quickiemart Clerk |
| Virtuosity | Suburban Reporter | |
| 1994 | Vanishing Son IV | Hung |
| 3 Ninja Siêu Quậy | Glam | |
| 1993 | No Escape, No Return | Tommy Cuff |
| Trời Và Đất | Sau | |
| 1992 | Rapid Fire | Paul Yang |
| 1991 | Earth Angel | Peter |
| 1985 | Sunset Strip | Chinese Youth |
| 2026 | Khúc ngẫu hứng ở quán bar | VFX Editor |
| 2018 | 798Mười | Director |
| 2016 | Bao Giờ Có Yêu Nhau | Director |
| 2015 | Trúng số | Director |
| 2013 | Lửa Phật | Director |
| Lửa Phật | Producer | |
| Lửa Phật | Screenplay |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Dustin Nguyễn có 3 phim với tổng doanh thu 14.51 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "SONG HỶ LÂM NGUY" (2026) với 14.51 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Dustin Nguyễn là diễn viên, sinh tại Saigon, Vietnam.