P

宮内幸平

Acting

Nổi bật với

Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió
Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió
Gol (voice) · 1984
Lupin Đệ Tam: Lâu Đài Cagliostro
Lupin Đệ Tam: Lâu Đài Cagliostro
Gardener (voice) · 1979
Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Broly - Siêu Saiyan Huyền Thoại
Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Broly - Siêu Saiyan Huyền Thoại
Kame Sen'nin (voice) · 1993
Bảy Viên Ngọc Rồng: Cooler Phục Hận
Bảy Viên Ngọc Rồng: Cooler Phục Hận
Kame Sen'nin (voice) · 1991
ドラゴンボール 神龍の伝説
ドラゴンボール 神龍の伝説
Kame Sen'nin (voice) · 1986
ドラゴンボールZ 銀河ギリギリ!! ぶっちぎりの凄い奴
ドラゴンボールZ 銀河ギリギリ!! ぶっちぎりの凄い奴
Muten Roshi (voice) · 1993
Bảy Viên Ngọc Rồng: Sự Trở Lại Của Cooler
Bảy Viên Ngọc Rồng: Sự Trở Lại Của Cooler
Kame-sen'nin (voice) · 1992
ドラゴンボールゼット 超スーパーサイヤ人じんだ孫そん悟ご空くう
ドラゴンボールゼット 超スーパーサイヤ人じんだ孫そん悟ご空くう
Muten Roshi (voice) · 1991

Top phim doanh thu cao nhất

Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).

Đã đóng (50)

2009はじめましてトーマスシリーズ いつもなかよしふたごのきかんしゃPan Szyneczka (voice)
1994Shin - Cậu Bé Bút Chì 2: Bí Mật Vương Quốc BuriburiKing (voice)
1993妖世紀水滸伝 魔星降臨Agu (voice)
ドラゴンボールZ 銀河ギリギリ!! ぶっちぎりの凄い奴Muten Roshi (voice)
Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Broly - Siêu Saiyan Huyền ThoạiKame Sen'nin (voice)
ドラゴンボールZ 絶望への反抗!! 残された超戦士・悟飯とトランクスKame Sen'nin (voice)
1992Bảy Viên Ngọc Rồng: Siêu Người Máy Số 13Muten Roshi (voice)
Bảy Viên Ngọc Rồng: Sự Trở Lại Của CoolerKame-sen'nin (voice)
1991インフェリウス惑星戦史外伝 CONDITION GREENJack Goldman (voice)
月がのぼるまでにGrandfather (voice)
Bảy Viên Ngọc Rồng: Cooler Phục HậnKame Sen'nin (voice)
ドラゴンボールゼット 超スーパーサイヤ人じんだ孫そん悟ご空くうMuten Roshi (voice)
1990スーパーリアル麻雀 麻雀バトルスクランブルMedium (voice)
「エイジ」Daigo Nogi
7 Viên Ngọc Rồng Z: Mầm Cây Sinh LựcMaster Roshi (voice)
Crying フリーマン3 比翼連理Baiba Long (voice)
Bảy Viên Ngọc Rồng Z: Kẻ Mạnh NhấtKame-sen'nin (voice)
1989ミニ四ソルジャーRin!
Crying フリーマン2 風声鶴唳Baiba Long (voice)
7 Viên Ngọc Rồng Z: Chiến Binh Bất TửKame-sen'nin (voice)
1988Crying フリーマンLèi Qilóng
Crying フリーマンBǎiba Lóng
遠山桜宇宙帖・奴の名はゴールドOld Man(voice)
7 Viên Ngọc Rồng: Hành Trình Kỳ DiệuMaster Roshi (voice)
悟空の交通安全Master Roshi
悟空の消防隊Muten Roshi (voice)
ワット・ポーとぼくらのお話Birdos Mayor (voice)
北斗の拳 TV総集編2 南斗六聖拳! 義の星の男レイElder (voice)
1987ルパン三世 風魔一族の陰謀Old Man Suminawa (voice)
ドラゴンボール 魔神城のねむり姫Kame Sennin (voice)
サーキットエンジェル 決意のスターティング・グリットMatsutarō Okazaki
グリム童話 金の鳥King Kaiser (voice)
1986ドラゴンボール 神龍の伝説Kame Sen'nin (voice)
ゲゲゲの鬼太郎 激突!!異次元妖怪の大反乱Yasuhiro Nakasone (voice)
スーパーマリオブラザーズ ピーチ姫救出大作戦!Mushroom Hermit (voice)
Thần Thoại ArionEthos (voice)
北斗の拳Elder Ukoku (voice)
1985ゲゲゲの鬼太郎Akamata (voice)
ペンギンズ・メモリー 幸福物語The Judge (voice)
1984地球物語 ―テレパス2500―Asturias (voice)
Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng GióGol (voice)
1983どくとるマンボウ&怪盗ジバコ 宇宙より愛をこめてルカ (voice)
お月さまと王女
Shounen To SakuraOld Man
ドキュメント 太陽の牙ダグラムSamalin (voice)
1982FUTURE WAR 198X年Frinovsky (voice) / Koshiro (voice)
1981一休さん 春だ!やんちゃ姫
1979Lupin Đệ Tam: Lâu Đài CagliostroGardener (voice)
アルプスの少女ハイジAlm-Ohi
1974アルプスの少女ハイジGrandfather (voice)

Câu hỏi thường gặp

宮内幸平 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?

Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 宮内幸平 có 1 phim với tổng doanh thu 565.5 tr.

Phim doanh thu cao nhất của 宮内幸平 là phim nào?

Phim doanh thu cao nhất là "Lupin Đệ Tam: Lâu Đài Cagliostro" (2025) với 565.5 tr tại phòng vé Việt Nam.

宮内幸平 làm nghề gì?

宮内幸平 là diễn viên, sinh tại Kagoshima Prefecture, Japan.