松田洋治
Acting
Nổi bật với

Công Chúa Sói Mononoke
Ashitaka (voice) · 1997

Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió
Asbel (voice) · 1984

Cô gái vượt thời gian
Sojiro Takase (voice) · 2006

キャラクター
Atsushi Henmi · 2021

Старик и море
(voice) · 1999

ドグラ・マグラ
Ichiro Kure · 1988

異人たちとの夏
Script Reading · 1988

はるか、ノスタルジィ
Hiroshi Saitoh · 1993
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (24)
| 2021 | キャラクター | Atsushi Henmi |
| 2017 | Ninsho | Teishi Tomo |
| 2006 | Cô gái vượt thời gian | Sojiro Takase (voice) |
| 2004 | 理由 | Rich young man |
| Ấn Kiếm Trảo Quỷ | — | |
| 2000 | マヌケ先生 | Young soldier |
| 1999 | 淀川長治物語神戸篇 サイナラ | — |
| Старик и море | (voice) | |
| 1997 | Công Chúa Sói Mononoke | Ashitaka (voice) |
| 1996 | スキャンドール | Katsumi |
| 1994 | 女ざかり | — |
| 1993 | はるか、ノスタルジィ | Hiroshi Saitoh |
| 1992 | そよ風ときにはつむじ風 | — |
| 1990 | 乙女物語 お嬢様危機イッパツ! | — |
| 微熱 MY LOVE | — | |
| 1988 | ドグラ・マグラ | Ichiro Kure |
| 異人たちとの夏 | Script Reading | |
| 花のあすか組! | Kasuga | |
| 1987 | 恐怖のヤッちゃん | — |
| 1984 | Nàng Công Chúa Ở Thung Lũng Gió | Asbel (voice) |
| 1978 | こむぎいろの天使 雀と少年 | サブ |
| ブルークリスマス | Osamu, Minami's son | |
| 幽霊列車 | — | |
| 1975 | 劇場版仮面ライダーアマゾン | Masahiko Okamura |
Câu hỏi thường gặp
松田洋治 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 松田洋治 có 1 phim với tổng doanh thu 2.06 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 松田洋治 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Công Chúa Sói Mononoke" (1997) với 2.06 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
松田洋治 làm nghề gì?
松田洋治 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.