三木眞一郎
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 128.68 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Tanjuro Kamado (voice) · 2025

Màu Xanh Ảo Giác
Taku (voice) · 1998

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Atsuya Kusakabe (voice) · 2021

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Tanjuro Kamado (voice) · 2020

Thám Tử Lừng Danh Conan: Thiên Thần Sa Ngã Trên Đường Cao Tốc
Kenji Hagiwara (voice) · 2026

Thunderbolt Fantasy: The Final Chapter
Azibelpher (voice) · 2025

Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc
Kojiro (voice) · 2016

Tôi Muốn Ăn Tụy Của Cậu
Haruki's Father (voice) · 2018
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (167)
| 2026 | Armored Trooper VOTOMS: Die Graue Hexe - Part 1 | Alix Barrack (voice) |
| SHIRANUI | Masaru (voice) | |
| Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Kisuke Urahara (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Thiên Thần Sa Ngã Trên Đường Cao Tốc | Kenji Hagiwara (voice) | |
| 2025 | Trái Tim Rồng: Cuộc phiêu lưu vượt khỏi thế giới này | Vishnu (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Tanjuro Kamado (voice) | |
| Thunderbolt Fantasy: The Final Chapter | Azibelpher (voice) | |
| 2024 | 王様戦隊キングオージャー 最終三話TTFC特別バージョン | Kamejim Unka (voice) |
| 王様戦隊キングオージャーVSキョウリュウジャー | Kamejim Unka (voice) | |
| Bloody Escape: Bats Out of Hell | Ulula (voice) | |
| 2023 | Honkai: Star Rail - Ichor of Two Dragons | Blade (voice) |
| Police Academy Arc Wild Police Story CASE. Furuya Rei | — | |
| 2022 | Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These - Intrigue 1 | Walter von Schönkopf |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 3 | Walter von Schonkopf (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Chuyện Tình Sở Cảnh Sát ~ Đêm Trước Hôn Lễ | Kenji Hagiwara (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nàng Dâu Halloween | Kenji Hagiwara (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 2 | Walter von Schonkopf (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 1 | Walter von Schonkopf (voice) | |
| Bong bóng | Kanto Mad Lobster Leader (voice) | |
| 2021 | Ultra Galaxy Fight: Ngã Rẽ Định Mệnh | Ultraman Jack |
| Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Atsuya Kusakabe (voice) | |
| Hula Fulla Dance | Hiwa's Father (voice) | |
| Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution | Banks D. Jacobs (voice) | |
| Gintama: Hồi Kết | Tatsuma Sakamoto (voice) | |
| 2020 | Pokémon: Bí Mật Rừng Rậm | Kojiro (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Tanjuro Kamado (voice) | |
| Khi muốn khóc, tôi đeo mặt nạ mèo | Kakinuma (voice) | |
| 2019 | Lupin Đệ Tam: Nhà tù của quá khứ | Berthe (voice) |
| Khủng Long Ăn Chay | Tyrano (voice) | |
| Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa | Kojiro (voice) | |
| 片腕 | (voice) | |
| 歎異抄をひらく | (voice) | |
| Thiết Giáp Chi Thành: Hải Môn Quyết chiến | Komai Kageyuki | |
| Trinity Seven: Thư Viện Thiên Đường & Chúa Tể Đỏ Thẫm | Biblia Gakuenchou (voice) | |
| Ấu Nữ Chiến Ký | Erich von Rerugen (voice) | |
| 2018 | Anemone: Eureka Seven Hi-Evolution | Banks (voice) |
| K: Seven Stories – Phim 4: Thế Giới Nhỏ Bé Đã Mất – Phía Bên Kia Chiếc Lồng | Niki Fushimi (voice) | |
| Tôi Muốn Ăn Tụy Của Cậu | Haruki's Father (voice) | |
| Pokémon: Sức Mạnh Của Chúng Ta | Kojiro (voice) | |
| Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 3: Đại Chiến Biển Xanh | Kurz Weber (voice) | |
| Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 2: Đêm Điên Cuồng | Kurz Weber (voice) | |
| 2017 | Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 1: Cuộc Gặp Gỡ Định Mệnh | Kurz Weber (voice) |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định | Assassin (voice) | |
| Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh? | Nazuna's Mother's Fiancé (voice) | |
| Pokémon: Tớ Chọn Cậu! | Kojiro (voice) | |
| Kuroko Tuyển Thủ Vô Hình: Trận Đấu Cuối Cùng | Kagetora Aida (voice) | |
| Trinity Seven: Thư Viện Vĩnh Cửu Và Cô Gái Giả Kim | Gakuenchou Biblia (voice) | |
| 2016 | Kuroko's Basketball – Phim: Cúp Mùa Đông – Bóng tối và Ánh sáng | Narrator / Kagetora Aida (voice) |
| Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc | Kojiro (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 5 – To Beloved Ones | (voice) | |
| KING OF PRISM by PrettyRhythm | Jin Norizuki (voice) | |
| 2015 | Harmony | Elijah Vashlov (voice) |
| Đế Quốc Xác Sống | Alexei Karamazov (voice) | |
| Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa | Kojiro (voice) | |
| ピカチュウとポケモンおんがくたい | Luchabull (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls | (voice) | |
| 仮面ライダー鎧武(ガイム)ファイナルステージ | Genesis Driver (voice) | |
| 2014 | 仮面ライダー×仮面ライダードライブ&鎧武 MOVIE大戦フルスロットル | Megahex, Genesis Driver Equipment Voice |
| Trục Xuất Khỏi Thiên Đường | Zarik 'Dingo' Kajiwara (voice) | |
| Pokémon: Diancie và Chiếc Kén Hủy Diệt | Kojiro (voice) | |
| ピカチュウ、これなんのカギ? | Luchabull (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダー鎧武 サッカー大決戦!黄金の果実争奪杯! | Genesis Driver Equipment Voice | |
| 劇場版 薄桜鬼 第二章 士魂蒼穹 | Toshizō Hijikata (voice) | |
| 2013 | Hakuouki: Wild Dance of Kyoto | Toshizou Hijikata (voice) |
| Pokémon: Genesect thần tốc và Mewtwo huyền thoại thức tỉnh | Kojiro (voice) | |
| Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Tatsuma Sakamoto (voice) | |
| スタードライバー THE MOVIE | Ryōsuke Katashiro (voice) | |
| 2012 | Puella Magi Madoka Magica the Movie Part I: Beginnings | Host (voice) |
| Những Định Luật Huyền Bí | Yuchika (voice) | |
| Pokémon: Kyurem và Thánh Kiếm Sĩ Keldeo | Crustle (voice) | |
| Khúc Serenade Ánh Trăng Của Meloetta | Iwapalace (voice) | |
| GOTHICMADE | Professor Yugo Mouser | |
| 2011 | UN-GO episode:0 INGA-RON | Rinroku Kaishou (voice) |
| Towa no Quon 6: Eternal Quon | Genji Kamishiro (voice) | |
| トワノクオン 第五章 双絶の来復 | Genji Kamishiro (voice) | |
| トワノクオン 第四章 紅蓮の焦心 | Genji Kamishiro (voice) | |
| トワノクオン 第三章 夢幻の連座 | Genji Kamishiro (voice) | |
| Pokémon: Black - Victini và Reshiram | Kojiro / Iwapalace (voice) | |
| Pokémon: Trắng - Victini và Zekrom | Kojiro / Iwapalace (voice) | |
| トワノクオン 第二章 混沌の蘭舞 | Genji Kamishiro (voice) | |
| Fullmetal Alchemist: Thánh Địa Của Milos | Roy Mustang (voice) | |
| トワノクオン 第一章 泡沫の花弁 | Genji Kamishiro (voice) | |
| ネット版 オーズ・電王・オールライダー レッツゴー仮面ライダー ~ガチで探せ!君だけのライダー48~ | Sieg (voice) | |
| 2010 | Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong | Lockon Stratos II (voice) |
| Pokémon: Zoroark - Bậc Thầy Ảo Ảnh | Kojiro (voice) | |
| 仮面ライダー×仮面ライダー×仮面ライダー THE MOVIE 超・電王トリロジー EPISODE BLUE 派遣イマジンはNEWトラル | Sieg (voice) | |
| Công Chúa Ngủ Trong Rừng | Peter Stevens (voice) | |
| Gintama: The Movie | Sakamoto Tatsuma (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Lyle Dylandy / Lockon Stratos II (voice) | |
| 遙かなる時空の中で3 終わりなき運命 | Arikawa Masaomi (voice) | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Lyle Dylandy / Lockon Stratos II (voice) |
| Mobile Suit Gundam 00 Special Edition I: Celestial Being | Neil Dylandy / Lockon Stratos (voice) | |
| Phật Tái Sinh | Kakunen (voice) | |
| Pokémon: Arceus Chinh Phục Khoảng Không Thời Gian | Kojiro (voice) | |
| 劇場版 超・仮面ライダー電王&ディケイド NEOジェネレーションズ 鬼ヶ島の戦艦 | Sieg (voice) | |
| 2008 | Bleach the Movie: Fade to Black | Kisuke Urahara (voice) |
| 劇場版 さらば仮面ライダー電王 ファイナル・カウントダウン | Sieg (voice) | |
| Initial D: Extra Stage 2 - Khởi Hành Xanh | Takumi Fujiwara | |
| 仮面ライダー電王 最終3部作・特別版 | Sieg (voice) | |
| Pokémon: Giratina & Shaymin, Chiến Binh Bầu Trời | Kojiro (voice) | |
| Megumi | Colleague (voice) | |
| 遙かなる時空の中で3 紅の月 | (voice) | |
| 2007 | .hack//G.U. Trilogy | Khun (voice) |
| Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Kisuke Urahara (voice) | |
| 仮面ライダー電王 うたって、おどって、大とっくん!! | Sieg (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダー電王 俺、誕生! | Sieg (voice) | |
| Pokémon: Sự Trỗi Dậy Của Darkrai | Kojiro (voice) | |
| Initial D: Battle Stage 2 | Takumi Fujiwara | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Yuria | Rei (voice) | |
| 2006 | Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody | Kisuke Urahara (voice) |
| 劇場版 遙かなる時空の中で 舞一夜 | Yorihisa Minamotono (voice) | |
| Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy | Kojiro (voice) | |
| 2005 | Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Kojiro (voice) |
| 冬の蝉 | (voice) | |
| Air: The Motion Picture | Keisuke Tachibana (voice) | |
| 2004 | Pokémon: Deoxys Kẻ Phá Vỡ Bầu Trời | Kojiro (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc | Isao Shinjou (voice) | |
| 2003 | Aquarian Age: The Movie | Lei Alucard (voice) |
| .hack//GIFT | Crim (voice) | |
| Pokémon: Bảy đêm cùng ngôi sao ước nguyện Jirachi | Kojiro / Flygon (voice) | |
| 劇場版 ポケットモンスター おどるポケモンひみつ基地 | Kojiro (voice) | |
| 2002 | アニメ店長 | Guy Denki (voice) |
| Pokémon: Latias và Latios - Thần hộ mệnh của Thành phố Nước | Kojiro / Crobat (voice) | |
| 頭文字〈イニシャル〉D BATTLE STAGE | Takumi Fujiwara (voice) | |
| eX-Driver the Movie | Ralph (voice) | |
| 2001 | ポケットモンスター ミュウツー! 我ハココニ在リ MEWTWO SAGA | Kojiro (voice) |
| Pokemon : Celebi Và Cuộc Gặp Gỡ Vượt Thời Gian | Kojiro / Crobat (voice) | |
| Initial D: Third Stage | Takumi Fujiwara (voice) | |
| 天使禁猟区 | Katan (voice) | |
| 2000 | Sin: The Movie | Tim Perko (voice) |
| ピチューとピカチュウ | Hitodeman / Isitsubute / Nyorozo (voice) | |
| Pokémon: Đế Vương Của Tháp Tinh Thể Entei | Kojiro / Hitodeman/ Lizardon/ Nyorozo / Zubat (voice) | |
| Escaflowne: The Movie | Allen (voice) | |
| Space Travelers: The Animation | Hayabusa Jetter (voice) | |
| 1999 | ピカチュウのふゆやすみ2000 | Ishitsubute / Nyoromo (voice) |
| Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại | Kojiro (voice) | |
| ピカチュウたんけんたい | Tamatama (voice) | |
| こどものこわい話’99 | — | |
| 1998 | ミッドナイトパンサー | Bud (voice) |
| 機動戦艦ナデシコ -The prince of darkness- | Saburota Takasugi (voice) | |
| Pokémon: Mewtwo phục thù | Kojiro (voice) | |
| ピカチュウのなつやすみ | Lizardon / Hitodeman / Isitsubute / Zubat (voice) | |
| ようこそロードス島へ! | Parn (voice) | |
| Màu Xanh Ảo Giác | Taku (voice) | |
| 鉄拳 -TEKKEN- | Lee Chaolan (voice) | |
| 1997 | 世紀末麗魔伝キメイラ | John Roy (voice) |
| キメイラ Target I 堕天使降臨 | John Roy (voice) | |
| こどものこわい話「三面鏡の恐怖」 | — | |
| こどものこわい話 「怪奇冷蔵庫」 | — | |
| 1996 | 小鉄の大冒険 | Mukai |
| お嬢様捜査網 | Molokov (voice) | |
| 時空冒険 ぬうまもんじゃ〜 | Johnny (voice) | |
| 1995 | 快楽の方程式 LEVEL-C | Kazuomi Honjou (voice) |
| プリンセス ミネルバ | Yaa Maha (voice) | |
| 1994 | プリンセス・ロード 薔薇と髑髏の紋章 | Andreas (voice) |
| ワイルド7 | Prisoner | |
| キャプテン翼 最強の敵!オランダユース | Genzou Wakabayashi (voice) | |
| ダークサイド・ブルース | Chris (voice) | |
| GATCHAMAN | Blackbird (eps 1-2) | |
| 餓狼伝説 THE MOTION PICTURE | Laocorn Gaudeamus (voice) | |
| 1993 | 蒼い記憶 満蒙開拓と少年たち | Junpei Tanaka (voice) |
| 美しき性の伝道師 麗々 | Satoshi | |
| 1991 | サイレントメビウス | Policeman (voice) |
| 1990 | ガッデム | Erik |
| 楳図かずおの呪い | — | |
| 緑野原迷宮 | — | |
| 1989 | 魔狩人 | — |
Tham gia sản xuất (2)
| 2010 | 遙かなる時空の中で3 終わりなき運命 | Theme Song Performance |
| 2007 | 劇場版 仮面ライダー電王 俺、誕生! | Musician |
Câu hỏi thường gặp
三木眞一郎 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 三木眞一郎 có 4 phim với tổng doanh thu 128.68 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 三木眞一郎 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Conan Movie 29 (2026): Thiên Thần Sa Ngã Trên Xa Lộ" (2026) với 125.96 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
三木眞一郎 làm nghề gì?
三木眞一郎 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.

