Tổng 1.81 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2024 | 아파트: 리플리의 세계 | Park Jung-bae |
| 2022 | Kẻ Sát Nhân: Đứa Trẻ Có Thể Chết | Bang Ui-kang |
| 2021 | Mộ Sông / Giang Lăng | Lee Min-Suk |
| 2020 | Kiếm Khách | Tae-yeul |
| 2017 | 보통사람 | Choi Gyu-nam |
| Bởi Vì Anh Yêu Em | Fortune Teller | |
| 2016 | 真相禁区 | Ou Jian |
| 2015 | Vương Triều Nhục Dục | Prince Yi Bang-won |
| 2014 | 오래된 안녕 | Kang Soo-Hyuk |
| 가시 | Joon-gi | |
| 2013 | Đại Dịch Cúm | Kang Ji-Koo |
| Mật Danh Iris 2: Bản Điện Ảnh | Jung Yoo-gun | |
| 2011 | Thân Chủ | Han Cheol-min |
| 2009 | Tránh Voi Chả Xấu Mặt Nào | Hyun-woo |
| 토끼와 리저드 | Eun-seol | |
| Năm Giác Quan Của Thần Tình Ái | Jung Min-soo | |
| 2008 | 타짜 | Kim Go Ni |
| Dance Of The Dragon | Tae Kwon | |
| 2004 | S 다이어리 | Im Chan |
| 내 여자친구를 소개합니다 | Ko Myung-woo | |
| 2003 | 영어완전정복 | Park Moon-su |
| 2002 | 화장실, 어디에요? | Kim |
| 정글쥬스 | Ki-tae | |
| 2001 | 화산고 | Kim Kyung-soo |
| 1998 | 짱 | Le Se-bin |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 장혁 có 2 phim với tổng doanh thu 1.81 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Kiếm Khách" (2020) với 991.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
장혁 là diễn viên, sinh tại Busan, South Korea.