







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 윗집 사람들 | 6th Floor Couple |
| 2023 | 멍뭉이 | Jin-gook |
| 2022 | Kẻ Sát Nhân: Đứa Trẻ Có Thể Chết | Cleaning Head |
| 2017 | Thử Thách Thần Chết: Giữa Hai Thế Giới | Kim Ja-hong |
| Bởi Vì Anh Yêu Em | Lee Hyeong | |
| 2016 | 엽기적인 그녀 2 | Gyun-woo |
| 2015 | Phòng Khám Tình Yêu | 1 Night 2 Days Man |
| 2014 | Cướp Siêu Đẳng | New Technician |
| 포틴 | — | |
| 슬로우 비디오 | Yeo Jang-boo | |
| Thần Bịp: Tay Sát Gái | Radio DJ | |
| 2013 | Bắt Em Đi | Next Door |
| 2012 | Siêu Trộm Hoàng Cung | Lee Deok-mu |
| 네버엔딩 스토리 | Art Gallery Manager | |
| 2011 | 챔프 | Seung-ho |
| 써니 | Insurance Company Main Model | |
| 2010 | Ma Ơi Chào Mi | Gang Sang-man |
| 2009 | 트라이앵글 | (cameo) |
| 토끼와 리저드 | Yeong-nam (cameo) | |
| 2008 | Ông Ngoại Tuổi 30 - Scandal Makers | Nam Hyeon-soo |
| 무림여대생 | Pigeon Man | |
| 바보 | Seung-ryong | |
| 2007 | 복면달호 | Bong Dal-ho |
| 2005 | 파랑주의보 | Kim Soo-ho |
| 새드무비 | Jung Ha-seok | |
| 2004 | 투 가이즈 | Hoon |
| 내 여자친구를 소개합니다 | Man on Train Platform | |
| 어깨동무 | A thug (caméo) | |
| 2003 | 해피 에로 크리스마스 | Sung Byung-ki |
| 첫사랑 사수 궐기대회 | Son Tae-il | |
| 2002 | 연애소설 | Lee Ji-hwan |
| 2001 | Cô Nàng Ngổ Ngáo | Kyun-woo |
| 1997 | 할렐루야 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 차태현 có 1 phim với tổng doanh thu 717.6 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "멍뭉이" (2023) với 717.6 tr tại phòng vé Việt Nam.
차태현 là diễn viên, sinh tại Gangnam, Seoul, South Korea.