黒谷友香
Acting
Nổi bật với

Phi Thiên Vũ
Kagerou · 2005

クイール
2004

チェイサーゲームW 水魚の交わり
2026

手塚治虫のブッダ -赤い砂漠よ!美しく-
Princess Marikka (voice) · 2011

ユメノ銀河
Tsuyako Tukikawa · 1997

ゴッドマザー コシノアヤコの生涯
Hiroko Koshino · 2025

映画 謎解きはディナーのあとで
Chika Yuki · 2013

ドクター彦次郎 ~塀の中から来た名医 #2
Shino Ogawa · 2016
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (32)
| 2026 | チェイサーゲームW 水魚の交わり | — |
| 2025 | ゴッドマザー コシノアヤコの生涯 | Hiroko Koshino |
| 2022 | 怪奇タクシー 風の夜道に気をつけろ! | — |
| 2021 | 祈り ―幻に長崎を想う刻― | — |
| 2020 | Daughters | Tomoko Sakuragi |
| 西村京太郎トラベルミステリー 72 | — | |
| 2018 | アガサ・クリスティ 二夜連続ドラマスペシャル「パディントン発4時50分」 | Reiko Kimura |
| 2017 | 夢二 愛のとばしり | Tamaki |
| 2016 | RANMARU 神の舌を持つ男 | — |
| ドクター彦次郎 ~塀の中から来た名医 #2 | Shino Ogawa | |
| 2015 | ドクター彦次郎 ~塀の中から来た名医 | Shino Ogawa |
| 2014 | イン・ザ・ヒーロー | Misaki Oshiba |
| スペシャリスト2 | Sumika Yoshino | |
| 2013 | 映画 謎解きはディナーのあとで | Chika Yuki |
| 利休にたずねよ | — | |
| 二流小説家 シリアリスト | — | |
| 極道の妻たち Neo | — | |
| 2011 | 手塚治虫のブッダ -赤い砂漠よ!美しく- | Princess Marikka (voice) |
| 2009 | わたし出すわ | Saki Uozumi |
| 黒の奔流 | 岡橋由基子 | |
| 2008 | まぼろしの邪馬台国 | — |
| ホームレス中学生 | Natsumi Kudo | |
| 三本木農業高校、馬術部 ~盲目の馬と少女の実話~ | Yasuko Sakaguchi | |
| 2006 | TANNKA 短歌 | Kaori |
| 2005 | Phi Thiên Vũ | Kagerou |
| 2004 | クイール | — |
| 2003 | 天使の牙B.T.A. | Asuka |
| 魔界転生 | Ohiro | |
| 1997 | ユメノ銀河 | Tsuyako Tukikawa |
| 渇きの街 | — | |
| 1996 | 勝手にしやがれ!! 英雄計画 | Reiko |
| 1995 | Boxer Joe | — |
Câu hỏi thường gặp
黒谷友香 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 黒谷友香 có 1 phim với tổng doanh thu 29.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 黒谷友香 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "クイール" (2004) với 29.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
黒谷友香 làm nghề gì?
黒谷友香 là diễn viên, sinh tại Sakai, Osaka, Japan.
