







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Ninja Wars: BlackFox vs Shogun's Ninja | Hanzo Hattori |
| 2025 | 四十九 - SEEK | Sojiro Kotsuki |
| Phát Súng Cuối Cùng | Momo | |
| Bloat | Ryan Aoki | |
| 2024 | 忍者戦隊カクレンジャー 第三部・中年奮闘編 | Jiraiya / Ninja Black |
| グッドモーニング、眠れる獅子2 | Kurotora | |
| 2023 | 筋トレサラリーマン 中山筋太郎 | — |
| 2022 | 劇場版 仮面ライダーリバイス バトルファミリア | Azuma / Kamen Rider Daimon |
| 『劇場版 仮面ライダーリバイス』スピンオフ配信ドラマ | Azuma | |
| 2020 | Một Đêm ở Bangkok | Japanese Fixer |
| 2019 | The Driver | The Rider |
| 2018 | 天监师之末法时代 | — |
| 2016 | Cuộc Chiến Trên Sao Hỏa | God Lee |
| 2015 | Zero Tolerance | Kane |
| 2014 | Tekken 2: Kazuya's Revenge | Kazuya |
| 2013 | Sát Thủ Ninja 2: Báo Thù | Nakabara |
| 2011 | 蔡李佛 | Mo Tin Siu Cho / Takeda Shosa |
| 2009 | 戰·無雙 | Song Li-Shan |
| バトン | Saturn (voice) | |
| 2007 | Cuộc Chiến Khốc Liệt | Temple Garden Warrior |
| 2006 | DOA: Sống hoặc Chết | Ryu Hayabusa |
| 2004 | ゴジラ ファイナルウォーズ | Katsunori Kazama |
| 2002 | マッスルヒート | Joe Jinno |
| 1999 | ストリートファイターZERO - THE ANIMATION - | Ryû (voice) |
| 1998 | Tôi Là Ai | Commando |
| 1997 | キャッツ・アイ | Black Flag |
| 1996 | 超力戦隊オーレンジャー オーレVSカクレンジャー | Jiraiya / Ninja Black |
| 1995 | Zero WOMAN II 警視庁0課の女 | Ken |
| テレビマガジン特製 忍者戦隊カクレンジャースーパービデオ 秘伝之巻 | Jiraiya / Ninja Black | |
| 1994 | スーパー戦隊 ワールド | Ninja Black (voice) |
| ザ・格闘王2 | — | |
| Chiến Đội Nhẫn Giả Kakuranger: Bản Điện Ảnh | Jiraiya / Ninja Black | |
| ザ・格闘王 | — | |
| 1991 | Journey of Honor | Yorimune |
| 1988 | Đại Bàng Hạ Cánh | Brian Tani |
| 1985 | 9 Cái Chết Của Ninja | Kane |
| Pray for Death | Takeshi Saito | |
| 1983 | Ninja Báo Thù | Kane Osaki |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), ケイン・コスギ có 1 phim với tổng doanh thu 292.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Bloat" (2025) với 292.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
ケイン・コスギ là diễn viên, sinh tại Los Angeles, California, USA.