松本梨香
Acting
Nổi bật với

Màu Xanh Ảo Giác
Rumi (voice) · 1998

Pokémon: Mewtwo phục thù
Satoshi (voice) · 1998

Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc
Satoshi (voice) · 2016

Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại
Satoshi (voice) · 1999

Pokémon: Sự Trỗi Dậy Của Darkrai
Satoshi (voice) · 2007

Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa
Satoshi (voice) · 2015

Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa
Satoshi (voice) · 2019

Pokémon: Tớ Chọn Cậu!
Satoshi (voice) · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (79)
| 2026 | ナンバーワン戦隊ゴジュウジャーVSブンブンジャー | Bundorio Bunderas / Boonboom Changer (voice) |
| 2025 | 超英雄祭 KAMEN RIDER×SUPER SENTAI LIVE&SHOW 2025 | Herself |
| 爆上戦隊ブンブンジャーVSキングオージャー | Boondorio Boonderas (voice) | |
| 2024 | 爆上戦隊ブンブンジャー 劇場BOON! プロミス・ザ・サーキット | Boondorio Boonderas / Boonboomger Equipment (voice) |
| 2023 | 仮面ライダージャンヌ&仮面ライダーアギレラ withガールズリミックス | Mitsuko Fujimoto / Ms. Titan |
| Kamen Rider Ryuki: 20th Anniversary Alumni Talk Event | Herself | |
| 2021 | 仮面ライダー ビヨンド・ジェネレーションズ | Himiko Crisper (voice) |
| 2020 | Pokémon: Bí Mật Rừng Rậm | Satoshi (voice) |
| 2019 | Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa | Satoshi (voice) |
| 2018 | Pokémon: Sức Mạnh Của Chúng Ta | Satoshi (voice) |
| 2017 | DCスーパーヒーローズvs鷹の爪団 | Wonder Woman (voice) |
| Pokémon: Tớ Chọn Cậu! | Satoshi (voice) | |
| 2016 | Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc | Satoshi (voice) |
| 遊☆戯☆王 THE DARK SIDE OF DIMENSIONS | Ryo Bakura (voice) | |
| 2015 | Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa | Satoshi (voice) |
| 2014 | Pokémon: Diancie và Chiếc Kén Hủy Diệt | Satoshi (voice) |
| ピカチュウ、これなんのカギ? | Satoshi (voice) | |
| 2013 | 十五少年漂流記 海賊島DE! 大冒険 | Dorian (voice) |
| Pokémon: Genesect thần tốc và Mewtwo huyền thoại thức tỉnh | Satoshi (voice) | |
| ミュウツー~覚醒への序章~ | Satoshi (voice) | |
| 2012 | Pokémon: Kyurem và Thánh Kiếm Sĩ Keldeo | Ash (voice) |
| Stitch to Suna no Wakusei | — | |
| 2011 | Pokémon: Trắng - Victini và Zekrom | Satoshi (voice) |
| Pokémon: Black - Victini và Reshiram | Satoshi (voice) | |
| 2010 | Pokémon: Zoroark - Bậc Thầy Ảo Ảnh | Satoshi (voice) |
| 2009 | よなよなペンギン | Devil Leader (voice) |
| Pokémon: Arceus Chinh Phục Khoảng Không Thời Gian | Satoshi (voice) | |
| 2008 | Pokémon: Giratina & Shaymin, Chiến Binh Bầu Trời | Satoshi (voice) |
| 2007 | ふたつの胡桃 | — |
| ピアノの森 | Daigaku Kanehira (voice) | |
| Pokémon: Sự Trỗi Dậy Của Darkrai | Satoshi (voice) | |
| 2006 | Animelo Summer Live 2006 -Outride- I | Herself |
| Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy | Satoshi (voice) | |
| 2005 | Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Satoshi (voice) |
| 2004 | Pokémon: Deoxys Kẻ Phá Vỡ Bầu Trời | Satoshi (voice) |
| JAM Project LIVE 震撼~Return to the Chaos~ | — | |
| 2003 | カミナリ走ル夏 -雷光疾走ル夏- | — |
| Pokémon: Bảy đêm cùng ngôi sao ước nguyện Jirachi | Satoshi (voice) | |
| アイドル・ファイト スーチーパイⅡ | Tsukasa Ichimonji (voice) | |
| 2002 | 逮捕しちゃうぞ イン アメリカ | — |
| Pokémon: Latias và Latios - Thần hộ mệnh của Thành phố Nước | Satoshi (voice) | |
| 2001 | ポケットモンスター ミュウツー! 我ハココニ在リ MEWTWO SAGA | Satoshi (voice) |
| Blue Remains | Sari | |
| Pokemon : Celebi Và Cuộc Gặp Gỡ Vượt Thời Gian | Satoshi (voice) | |
| Thành Phố Kiểu Mẫu | Female customer (voice) | |
| 2000 | ルパン三世 1$マネーウォーズ | Sandy Fishburne (voice) |
| ピチューとピカチュウ | Satoshi (voice) | |
| Pokémon: Đế Vương Của Tháp Tinh Thể Entei | Satoshi (voice) | |
| 1999 | ピカチュウのふゆやすみ2000 | Satoshi (voice) |
| Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại | Satoshi (voice) | |
| ピカチュウたんけんたい | Satoshi (voice) | |
| 逮捕しちゃうぞ the MOVIE | Futaba Aoi (voice) | |
| 1998 | ピカチュウのふゆやすみ | Satoshi (voice) |
| 火聖旅団ダナサイト999.9 | Moriki (voice) | |
| ハンターxハンター | Gon Freecss (voice) | |
| Pokémon: Mewtwo phục thù | Satoshi (voice) | |
| ピカチュウのなつやすみ | Satoshi (voice) | |
| Màu Xanh Ảo Giác | Rumi (voice) | |
| PERFECT BLUE RELAY INTERVIEW FILE『into the BLUE』 | Self | |
| 1997 | 宝可梦无印篇 | 小智 |
| Taiho Shichau zo: Nagisa no Koutsuu Yuudou | Aoi Futaba (Voice) | |
| 1996 | フェイク | Bikky (voice) |
| TWIN SIGNAL~ファミリーゲーム~ | Nobuhiko Otoi (voice) | |
| X -エックス- | Nataku | |
| ぼくのマリー | — | |
| 1995 | 劇場版 NINKU -忍空- | Fusuke Ninku |
| プリンセス ミネルバ | Kesley Uruga (voice) | |
| 1994 | NINKU-忍空ー ナイフの墓標 | Fusuke (voice) |
| Gatchaman OVA | Jinpei the Swallow (G-4) | |
| それいけ! アンパンマン リリカル☆マジカルまほうの学校 | Lyrica | |
| 1993 | 幽☆遊☆白書 | Koashura (voice) |
| モルダイバー | Nozomu (voice) | |
| 1992 | 宝島メモリアル「夕凪と呼ばれた男」 | Child |
| 1991 | 老人Z | Satō Tomoe (voice) |
| 1990 | イケナイBOY イカす(秘)ハンドパワー | Natsuko Nakahara (voice) |
| おそ松くん イヤミはひとり風の中 | Matsuno Choromatsu (voice) | |
| イケナイBOY | — | |
| 1989 | おそ松くん スイカの星からこんにちわザンス! | Matsuno Choromatsu (voice) |
| 1988 | おそ松くん あっぱれ!チビ太の鬼たいじザンス | Choromatsu Matsuno (voice) / Ichimatsu Matsuno (voice) |
Tham gia sản xuất (3)
| 2002 | 仮面ライダー龍騎スペシャル 13 RIDERS | Theme Song Performance |
| 激闘!クラッシュギアTURBO カイザバーンの挑戦 | Theme Song Performance | |
| 1996 | フェイク | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
松本梨香 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 松本梨香 có 1 phim với tổng doanh thu 476.4 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 松本梨香 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Pokémon: Sức Mạnh Của Chúng Ta" (2018) với 476.4 tr tại phòng vé Việt Nam.
松本梨香 làm nghề gì?
松本梨香 là diễn viên, sinh tại Yokohama, Kanagawa, Japan.