







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2019 | Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa | Kasumi (voice) |
| 2011 | Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng | Fuyumi Tachihara (voice) |
| 2010 | Doraemon: Nobita và Cuộc Đại Thủy Chiến Ở Xứ Sở Người Cá | Haribo (voice) |
| 2004 | 天罰エンジェルラビィ☆ | Lasty Farson / Angel Rabbie (voice) |
| 2002 | Pokémon: Latias và Latios - Thần hộ mệnh của Thành phố Nước | Kasumi (voice) |
| 2001 | ポケットモンスター ミュウツー! 我ハココニ在リ MEWTWO SAGA | Kasumi (voice) |
| Pokemon : Celebi Và Cuộc Gặp Gỡ Vượt Thời Gian | Kasumi (voice) | |
| 2000 | ピチューとピカチュウ | Kasumi (voice) |
| Pokémon: Đế Vương Của Tháp Tinh Thể Entei | Kasumi (voice) | |
| エスカフローネ | Yukari / Sora (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Truyền Thuyết Vua Mặt Trời | Kuku (voice) | |
| 1999 | ピカチュウのふゆやすみ2000 | Kasumi (voice) |
| Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại | Kasumi (voice) | |
| ピカチュウたんけんたい | Kasumi (voice) | |
| 1998 | Pokémon: Mewtwo phục thù | Kasumi (voice) |
| ピカチュウのなつやすみ | Kasumi (voice) | |
| とつぜん!ネコの国 バニパルウィット | Chuchu (voice) | |
| 1995 | Lời Thì Thầm Của Trái Tim | Kinuyo (voice) |
| 1994 | ユンカース・カム・ヒア | Kazuko (voice) |
| 1991 | Chỉ Còn Ngày Hôm Qua | Tsuneko Tani (voice) |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 飯塚雅弓 có 1 phim với tổng doanh thu 4.68 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Lời Thì Thầm Của Trái Tim" (2025) với 4.68 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
飯塚雅弓 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.