よこざわけい子
Acting
Nổi bật với

Laputa: Lâu Đài Trên Không
Sheeta (voice) · 1986

忍者ハットリくん+パーマン 忍者怪獣ジッポウVSミラクル卵
1985

Doraemon: Chú Khủng Long của Nobita
Piisuke (voice) · 1980

LEGEND OF LEMNEAR 極黒の翼 バルキサス
Lian · 1989

Người Chơi Đàn Cello
Child Mouse (voice) · 1982

Doraemon: Nobita Tây Du Kí
Dorami (voice) · 1988

Doraemon: Nobita và Chuyến Phiêu Lưu Vào Xứ Quỷ
Dorami (voice) · 1984

プラスチックリトル
May (voice) · 1994
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (24)
| 1998 | Doraemon Trở Lại | Dorami (voice) |
| 1996 | Dorami và đội quân Doraemon: 7 bí ẩn của trường đào tạo robot | — |
| 1995 | 2112: Doraemon Ra Đời | Dorami (voice) |
| 1994 | プラスチックリトル | May (voice) |
| ドラミちゃん 青いストローハット | Dorami (voice) | |
| 1991 | とべ!くじらのピーク | Myra |
| ドラミちゃん アララ少年山賊団! | — | |
| 1990 | 海だ!船出だ!にこにこ、ぷん | Pikkoro |
| 1989 | LEGEND OF LEMNEAR 極黒の翼 バルキサス | Lian |
| Dorami-chan: Mini-Dora SOS!!! | — | |
| 1988 | レディレディ!! 劇場版 | (voice) |
| Doraemon: Nobita Tây Du Kí | Dorami (voice) | |
| 1986 | Laputa: Lâu Đài Trên Không | Sheeta (voice) |
| 1985 | The Three-Eyed One: The Prince of Devil Island (1985) | Pandora (voice) |
| ジャスティ | Jeruna (voice) | |
| 軽井沢シンドローム | Yukari Kuno (voice) | |
| 忍者ハットリくん+パーマン 忍者怪獣ジッポウVSミラクル卵 | — | |
| 1984 | Theかぼちゃワイン ニタの愛情物語 | Natsumi Asaoka (voice) |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Phiêu Lưu Vào Xứ Quỷ | Dorami (voice) | |
| 1982 | 伝説巨神イデオン 接触篇 | Lin Formosa (voice) |
| 伝説巨神イデオン 発動篇 | Lin (voice) | |
| Người Chơi Đàn Cello | Child Mouse (voice) | |
| 1980 | Doraemon: Chú Khủng Long của Nobita | Piisuke (voice) |
| 1979 | まえがみ太郎 | お姫さま |
Câu hỏi thường gặp
よこざわけい子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), よこざわけい子 có 1 phim với tổng doanh thu 1.26 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của よこざわけい子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Laputa Lâu Đài Trên Không" (1986) với 1.26 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
よこざわけい子 làm nghề gì?
よこざわけい子 là diễn viên, sinh tại Niigata, Japan.