







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2021 | 龍虎武師 | — |
| 2019 | Chuyến Bay Sinh Tử | — |
| 2018 | Huynh Đệ Hoàng Kim | — |
| 2016 | Đổ Thành Phong Vân III | — |
| 2015 | Kẻ Săn Bóng Đêm | Director |
| 我是路人甲 | — | |
| 2014 | Sát Quyền | Y.T.M. District Officer |
| Biệt đội cứu hỏa | Director of Fire Services - Fong Sir | |
| 2013 | 天台 | — |
| 2012 | Âm Mưu Hoàng Tộc | Yongzheng Emperor |
| Thái Cực Quyền: Level Zero | Father Yang | |
| Dì Đào | Guest at Premiere | |
| 1997 | Người trong giang hồ IV: Chiến Vô Bất Thắng | — |
| 1996 | 人細鬼大之三個Handsup的少年 | — |
| 1992 | Song Long Hội | Party Guest |
| 越轨迷情 | — | |
| 1990 | Chiến Hữu | — |
| Vỏ Quýt Dày Móng Tay Nhọn | CID | |
| 1989 | 小小小警察 | — |
| 2026 | 四渡 | Executive Producer |
| Kế Hoạch Gấu Trúc 2: Bộ tộc kỳ diệu | Thanks | |
| 2025 | 水饺皇后 | Director |
| 水饺皇后 | Executive Producer | |
| 水饺皇后 | Director of Photography | |
| 2024 | Duy Hòa Phòng Bạo Đội | Executive Producer |
| 2021 | 中国医生 | Director |
| 中国医生 | Executive Producer | |
| 2019 | Chuyến Bay Sinh Tử | Director of Photography |
| Chuyến Bay Sinh Tử | Director | |
| Liệt Hoả Anh Hùng | Executive Producer | |
| Sứ Mệnh Nội Gián 2 | Producer | |
| 2018 | Võ Lâm Quái Thú | Producer |
| Võ Lâm Quái Thú | Director | |
| 2017 | 建军大业 | Director of Photography |
| 建军大业 | Director | |
| 2016 | Đổ Thành Phong Vân III | Director |
| Đổ Thành Phong Vân III | Producer | |
| 2015 | Đổ Thành Phong Vân II | Producer |
| Đổ Thành Phong Vân II | Director of Photography | |
| 2014 | Revenge of the Green Dragons | Producer |
| Revenge of the Green Dragons | Director | |
| Đổ Thành Phong Vân 1 | Producer | |
| Đại Chiến Bến Thượng Hải | Producer | |
| 2012 | Thủ Lĩnh Cuối Cùng | Producer |
| Thủ Lĩnh Cuối Cùng | Director of Photography | |
| Âm Mưu Hoàng Tộc | Producer | |
| Âm Mưu Hoàng Tộc | Director | |
| 2011 | 亲密敌人 | Producer |
| Một Cuộc Đời Tươi Đẹp | Director | |
| Một Cuộc Đời Tươi Đẹp | Producer | |
| Một Cuộc Đời Tươi Đẹp | Director of Photography | |
| 2010 | Haunted Changi | Director |
| Huyền Thoại Trần Chân | Director | |
| Huyền Thoại Trần Chân | Director of Photography | |
| 2009 | Tình Mộng Kỳ Duyên | Director |
| 2008 | 阿飛 | Cinematography |
| 2007 | The Flock | Director |
| The Flock | Producer | |
| 危險人物 | Cinematography | |
| Câu Chuyện Về Băng Đảng Giang Hồ | Producer | |
| 校墓處 | Cinematography | |
| 2006 | Thương Thành | Director |
| Thương Thành | Director of Photography | |
| Thương Thành | Producer | |
| Điệp Vụ Boston | Other | |
| 小心眼 | Producer | |
| 데이지 | Director | |
| 无间道正序版 | Director | |
| 2005 | 情义我心知 | Cinematography |
| Khúc Cua Quyết Định | Director | |
| Khúc Cua Quyết Định | Producer | |
| Khúc Cua Quyết Định | Director of Photography | |
| 2003 | Vô Gian Đạo III | Director |
| Vô Gian Đạo III | Producer | |
| Vô Gian Đạo III | Director of Photography | |
| 咒樂園 | Director | |
| 咒樂園 | Producer | |
| 咒樂園 | Director of Photography | |
| 咒樂園 | Cinematography | |
| Vô Gian Đạo II | Producer | |
| Vô Gian Đạo II | Director | |
| Vô Gian Đạo II | Director of Photography | |
| 1:99 電影行動 | Director | |
| Đại Hiệp Triển Chiêu | Producer | |
| Đại Hiệp Triển Chiêu | Director of Photography | |
| 2002 | Vô Gian Đạo | Producer |
| Vô Gian Đạo | Director | |
| Vô Gian Đạo | Director of Photography | |
| 走火槍 | Producer | |
| 當男人變成女人 | Director | |
| Lam Huyết Nhân | Director | |
| Lam Huyết Nhân | Director of Photography | |
| 2001 | 愛君如夢 | Director of Photography |
| 愛君如夢 | Producer | |
| 愛君如夢 | Director | |
| Quyền Thần | Director | |
| 不死情謎 | Director | |
| 2000 | Người Trong Giang Hồ VI: Kẻ Thắng Làm Vua | Director |
| Nhất Kiến Chung Tình | Director | |
| Quyết Chiến Trên Đỉnh Tử Cấm Thành | Director of Photography | |
| Quyết Chiến Trên Đỉnh Tử Cấm Thành | Director | |
| 1999 | Liệt Hỏa Truyền Thuyết | Director |
| Liệt Hỏa Truyền Thuyết | Director of Photography | |
| Trung Hoa Anh Hùng | Director | |
| Trung Hoa Anh Hùng | Director of Photography | |
| 1998 | Phong Vân: Hùng Bá Thiên Hạ | Director |
| Phong Vân: Hùng Bá Thiên Hạ | Director of Photography | |
| Người trong giang hồ: Thiếu niên Hạo Nam | Director | |
| Người trong giang hồ V: Long Tranh Hổ Đấu | Director | |
| 1997 | Song Hổ | Producer |
| Người trong giang hồ IV: Chiến Vô Bất Thắng | Director | |
| 1996 | 怪談協會 | Producer |
| 飛虎雄心2傲氣比天高 | Director | |
| Hồng Hưng Tử: Giang Hồ Đại Phong Bạo | Producer | |
| 百分百感覺 | Producer | |
| Người trong giang hồ III: Một Tay Che Trời | Director | |
| Người trong giang hồ III: Một Tay Che Trời | Director of Photography | |
| Khu Đèn Đỏ | Producer | |
| Người Trong Giang Hồ II: Mãnh Long Quá Giang | Director | |
| Người Trong Giang Hồ II: Mãnh Long Quá Giang | Director of Photography | |
| Người trong giang hồ I | Director | |
| Người trong giang hồ I | Director of Photography | |
| 1995 | 不道德的禮物 | Director of Photography |
| Bách Biến Tinh Quân | Director of Photography | |
| Hắc Hiệp Đại Chiến Thánh Bài 2 | Director of Photography | |
| Câu Chuyện Phố Chùa | Director | |
| Câu Chuyện Phố Chùa | Director of Photography | |
| Đoạn tình Từ Hy | Director | |
| 1994 | 香港淪陷 | Producer |
| 新邊緣人 | Director | |
| Trùng Khánh Sâm Lâm | Director of Photography | |
| 戀愛的天空 | Director | |
| 1993 | 新難兄難弟 | Director of Photography |
| Lồng Đèn Da Người | Director | |
| Thâu Thiên Hoán Nhật | Director of Photography | |
| Trường Học Bá Vương | Director of Photography | |
| Câu Chuyện Tội Phạm | Director of Photography | |
| Tân Vi Tiểu Bảo | Director of Photography | |
| Sát Thủ Lõa Thể 2 | Director | |
| Đông Thành Tây Tựu | Cinematography | |
| Hoàng Phi Hồng 3: Sư vương tranh bá | Director of Photography | |
| 1992 | Thành Phố Yêu Thú | Director of Photography |
| A Phi Và A Kỳ | Director of Photography | |
| 伴我縱橫 | Director | |
| 伙頭福星 | Cinematography | |
| 1991 | 豪門夜宴 | Director of Photography |
| 雷霆掃穴 | Additional Photography | |
| Thám Trưởng Lôi Lạc PII | Director of Photography | |
| Thám Trưởng Lôi Lạc PI | Director of Photography | |
| Long Tích Truyền Nhân | Director of Photography | |
| 彊屍至尊 | Director | |
| 彊屍至尊 | Director of Photography | |
| 1990 | Chiến Hữu | Director |
| Chiến Hữu | Director of Photography | |
| A Phi Chính Truyện | Cinematography | |
| 勇闖天下 | Second Unit Director of Photography | |
| Vỏ Quýt Dày Móng Tay Nhọn | Director of Photography | |
| Giang Hồ Máu Lệ | Director of Photography | |
| 再戰江湖 | Director of Photography | |
| 1989 | 轟天龍虎會 | Director of Photography |
| Đồng Hành Thiên Nhai | Director of Photography | |
| 神行太保 | Cinematography | |
| Đệ Nhất Kiển | Director of Photography | |
| 小小小警察 | Director of Photography | |
| 1988 | Thiên La Địa Võng | Cinematography |
| Lệ Tình Lãng Tử | Director of Photography | |
| Nữ Bá Vương | Director of Photography | |
| 1987 | Cương Thi Tiên Sinh 3: Linh Huyễn Tiên Sinh | Cinematography |
| Hoành Tài 30 Triệu | Director of Photography | |
| Long Hổ Phong Vân | Director of Photography | |
| 1986 | Áo Giáp Thượng Đế | Focus Puller |
| Cương Thi Tiên Sinh 2: Gia Đình Cương Thi | Director of Photography | |
| Sĩ Quan Tuba | Director of Photography | |
| Phú Quý Hỏa Xa | Director of Photography | |
| 1985 | Cương Thi Tiên Sinh | Cinematography |
| Ngôi Sao May Mắn | Focus Puller | |
| 1984 | 花心萝卜 | Cinematography |
| Thượng Hải Chi Dạ | Focus Puller | |
| 1983 | 少爺威威 | Cinematography |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Lưu Vỹ Cường có 1 phim với tổng doanh thu 538.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Võ Lâm Quái Thú" (2018) với 538.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
Lưu Vỹ Cường là đạo diễn, sinh tại Hong Kong, China.