Tổng 62.49 tỷ qua 2 phim · Diễn viên: 34.54 tỷ (1 phim) · Đạo diễn: 27.95 tỷ (1 phim)








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Lilo và Scratch | Stitch (voice) |
| 2025 | Lilo và Stitch | Stitch (voice) |
| 2023 | Once Upon a Studio | Stitch (voice) (archive sound) |
| 2020 | Gia Đình Croods: Kỷ Nguyên Mới | Belt (voice) |
| 2014 | Biệt Đội Cánh Cụt Vùng Madagascar | Antarctic Penguin (voice) |
| 2013 | Gia Đình Croods | Belt (voice) |
| 2009 | Waking Sleeping Beauty | Self (archive footage) |
| 2006 | Leroy và Stitch | Stitch / Leroy (voice) |
| 2005 | The Origin of Stitch | Stitch (voice) |
| Lilo và Stitch 2: Phép Màu Yêu Thương | Stitch (voice) | |
| 2004 | Vua Sư Tử 3 | Additional Voices (voice) |
| The Story Room: The Making of 'Lilo & Stitch' | Self | |
| Timon & Pumbaa Virtual Safari 2.0 | Experiment 626 / Stitch (voice) (archive footage) | |
| 2003 | Stitch! The Movie | Stitch (voice) |
| 2002 | Lilo & Stitch Read-Along | Stitch (voice) |
| Lilo và Stitch | Stitch (voice) | |
| 1999 | Cậu Bé Rừng Xanh | Additional Voices (voice) |
| 2028 | Lilo và Stitch 2 | Writer |
| Lilo và Stitch 2 | Director | |
| 2027 | Bí Kíp Luyện Rồng 2 | Executive Producer |
| 2025 | Băng Đảng Quái Kiệt 2 | Thanks |
| Bí Kíp Luyện Rồng | Executive Producer | |
| Lilo và Stitch | Original Film Writer | |
| 2024 | Robot Hoang Dã | Screenplay |
| Robot Hoang Dã | Director | |
| 2022 | Mèo Đi Hia: Điều Ước Cuối Cùng | Thanks |
| 2020 | Gia Đình Croods: Kỷ Nguyên Mới | Characters |
| Gia Đình Croods: Kỷ Nguyên Mới | Story | |
| Tiếng Gọi Nơi Hoang Dã | Director | |
| 2019 | Bí Kíp Luyện Rồng: Vùng Đất Bí Ẩn | Executive Producer |
| 2017 | Nhóc Trùm | Thanks |
| 2014 | Bí Kíp Luyện Rồng 2 | Executive Producer |
| 2013 | Gia Đình Croods | Screenplay |
| Gia Đình Croods | Director | |
| Gia Đình Croods | Story | |
| 2010 | Bí Kíp Luyện Rồng | Director |
| Bí Kíp Luyện Rồng | Screenplay | |
| 2006 | Leroy và Stitch | Characters |
| 2005 | The Origin of Stitch | Characters |
| Lilo và Stitch 2: Phép Màu Yêu Thương | Characters | |
| 2004 | The Story Room: The Making of 'Lilo & Stitch' | Director |
| 2003 | Stitch! The Movie | Characters |
| 2002 | Lilo và Stitch | Director |
| Lilo và Stitch | Character Designer | |
| Lilo và Stitch | Idea | |
| Lilo và Stitch | Writer | |
| 1998 | Hoa Mộc Lan | Screenplay |
| Hoa Mộc Lan | Story Supervisor | |
| 1995 | Câu Chuyện Đồ Chơi | Character Designer |
| 1994 | Vua Sư Tử | Production Design |
| Vua Sư Tử | Story | |
| 1992 | Aladdin và Cây Đèn Thần | Story |
| 1991 | Người Đẹp và Quái Vật | Story |
| Người Đẹp và Quái Vật | Visual Development | |
| 1990 | Nhân Viên Cứu Hộ 2 | Storyboard |
| Nhân Viên Cứu Hộ 2 | Visual Development | |
| 1984 | Toby the Badly Animated Boy | Director |
| 1983 | Fun with Father | Animation |
| Fun with Father | Writer | |
| Fun with Father | Director |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Chris Sanders có 2 phim với tổng doanh thu 62.49 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Lilo và Stitch" (2025) với 34.54 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Chris Sanders là diễn viên, sinh tại Colorado Springs, Colorado, USA.