







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 1993 | Phương Thế Ngọc | Fong Tuk |
| 1992 | 噴火女郎 | Guo Li / Kwok Lap |
| Quần Tinh Hội | — | |
| 1991 | Vũ Điệu Cuồng Long | Tomato |
| Hoành Tảo Thiên Quân | Lieutenant Mang Tai Hoi | |
| Tung Hoành Tứ Hải | Chu / Godfather | |
| 1989 | Điệp huyết song hùng | Sidney Fung |
| 1988 | 城巿特警 | Han Ching |
| 1986 | 偶然 | Louie's Father |
| 1985 | 何必有我? | Koko's Father |
| 花心紅杏 | Inspector | |
| 皇家大賊 | Superintendent Lau Chak-San | |
| 1982 | 越南仔 | — |
| 1979 | Cheung laap cheing ngoi | — |
| 1978 | 浪子一招 | Tan Shih-Erh |
| 獅子山下·夜遊人 | — | |
| 1971 | 神劍魔劍 | Pai Chen Chung / Shih Hu |
| 1970 | 龍沐香 | Han Chang |
| 昨天今天明天 | Ah Ken | |
| 1969 | 成家立室 | — |
| 聰明太太笨丈夫 | Ho Pak Lin | |
| 冷暖青春 | Kong Fan | |
| 1968 | 小五義大破銅網陣 | — |
| The Magnificent Five | — | |
| 殺手劍 | — | |
| 飛俠小白龍 | — | |
| 1967 | 少女情 | — |
| 大師姐 | — | |
| 女鐵膽 | Chiu Man-yee | |
| 多少柔情多少淚 | — | |
| 多少柔情多少淚 | Cheung Chun-Man | |
| 1966 | 巴士奇遇結良緣 | David Yuan |
| 四姊妹 | — | |
| 真假金蝴蝶 | — | |
| 千手奇女子 | 郑少川 | |
| 阿珍要嫁人 | Wong Chun-ching | |
| 白頭情侶 | — | |
| 神秘夫人 | — | |
| 樓上樓下兩相親 | — | |
| 1965 | 女賊金蝴蝶 | Lui Siu-man |
| 情天劫 | — | |
| 女間諜第一號 | Ting Sai-Kit | |
| 巫山夢斷相思淚 | — | |
| 1962 | 離鄉情淚 | — |
| 1961 | 黑夜怪談 | — |
| 女人的秘密 | — | |
| 母子淚 | — | |
| 孤雛血淚 | — | |
| 1960 | 電梯情殺案 | — |
| 1969 | 聰明太太笨丈夫 | Producer |
| 冷暖青春 | Producer |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Chu Giang có 1 phim với tổng doanh thu 2.1 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Tung Hoành Tứ Hải" (1991) với 2.1 tr tại phòng vé Việt Nam.
Chu Giang là diễn viên.