高山みなみ
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 479.67 tỷ qua 11 phim
Nổi bật với

Thám Tử Lừng Danh Conan: Thiên Thần Sa Ngã Trên Xa Lộ
Conan Edogawa (voice) · 2026

Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki
Kiki / Ursula (voice) · 1989

Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker
Conan Edogawa (voice) · 2002

Lời Thì Thầm Của Trái Tim
Teacher Kosaka (voice) · 1995

Thám Tử Lừng Danh Conan: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt
Conan Edogawa (voice) · 2000

Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen
Conan Edogawa (voice) · 2023

Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn
Conan Edogawa (voice) · 2025

Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng
Conan Edogawa (voice) · 2011
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (116)
| 2026 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Thiên Thần Sa Ngã Trên Xa Lộ | Conan Edogawa (voice) |
| 2025 | 명탐정 코난: 17년 전의 진상 | Conan Edogawa (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn | Conan Edogawa (voice) | |
| 2024 | 劇場版 忍たま乱太郎 ドクタケ忍者隊最強の軍師 | Rantarō Inadera (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngôi Sao 5 Cánh 1 Triệu Đô | Conan Edogawa (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan Vs Siêu Đạo Chích Kid | Edogawa Conan (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan Vs Siêu Đạo Chích Kid | Aoko Nakamori (voice) | |
| 2023 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen | Conan Edogawa (voice) |
| Thám tử lừng danh Conan: Câu chuyện của Haibara Ai | Conan Edogawa (voice) | |
| 2022 | Cô Thành Trong Gương | Asu Masamune (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Chuyện Tình Sở Cảnh Sát ~ Đêm Trước Hôn Lễ | Conan Edogawa (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nàng Dâu Halloween | Conan Edogawa (voice) | |
| 名探偵コナン 大怪獣ゴメラVS仮面ヤイバー | Conan Edogawa (voice) | |
| 2021 | Honkai Impact 3rd: Everlasting Flames | Fu Hua |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Viên Đạn Đỏ | Conan Edogawa (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Chứng Cứ Đỏ | Conan Edogawa (voice) | |
| 2019 | 名探偵コナン 紅の修学旅行 | Conan Edogawa (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cú Đấm Sapphire Xanh | Conan Edogawa / Arthur Hirai (voice) | |
| 2018 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Kẻ Hành Pháp Zero | Conan Edogawa (voice) |
| 2017 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm | Conan Edogawa (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngày Thám Tử Bị Teo Nhỏ | Conan Edogawa (voice) | |
| スーパーダンガンロンパ2.5 狛枝凪斗と世界の破壊者 | Hinata Hajime (voice) | |
| 2016 | Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Izuru Kamukura (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cơn Ác Mộng Đen Tối | Conan Edogawa (voice) | |
| 2015 | Love Live! The School Idol Movie | Female Singer (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Hoa Hướng Dương Rực Lửa | Conan Edogawa (voice) | |
| Conan Edogawa Mất Tích: Hai Ngày Tồi Tệ Nhất Lịch Sử | Conan Edogawa (voice) | |
| 2014 | ちびねこトムの大冒険 地球を救え!なかまたち | Alex (voice) |
| 楽園追放 -Expelled from Paradise- | Veronica Kulikova (voice) | |
| 名探偵コナン 逃亡者・毛利小五郎 | — | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Sát Thủ Bắn Tỉa Không Tưởng | Conan Edogawa (voice) | |
| 2013 | Lupin Đệ Tam và Thám Tử Lừng Danh Conan | Conan Edogawa (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Mắt Bí Ẩn Ngoài Biển Xa | Conan Edogawa (voice) | |
| 2012 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Tiền Đạo Thứ 11 | Conan Edogawa (voice) |
| Medusa's Revenge | Pit (voice) | |
| Thanatos Rising | Pit (voice) | |
| 2011 | Detective Conan vs. Wooo | — |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng | Conan Edogawa (voice) | |
| 劇場版アニメ 忍たま乱太郎 忍術学園 全員出動!の段 | Rantarou Inadera (voice) | |
| 2010 | ハートキャッチプリキュア! ミュージカルショー | — |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong | Kati Mannequin (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh | Conan Edogawa (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Kati Mannequin (voice) | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Kati Mannequin (voice) |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションI ソレスタルビーイング | Kati Mannequin (voice) | |
| コブラ タイム・ドライブ | Emeralda (Lady from the past) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Conan Edogawa (voice) | |
| ルパン三世VS名探偵コナン | Conan Edogawa (voice) | |
| 2008 | 劇場版 ゲゲゲの鬼太郎 日本爆裂!! | Kitaro (voice) |
| マシュランボー劇場版-終わらない地球 | — | |
| ゲゲゲの鬼太郎 妖怪JAPANラリー3D | — | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tận Cùng Của Sự Sợ Hãi | Conan Edogawa (voice) | |
| Megumi | Megumi Yokota (voice) | |
| 2007 | ねずみ物語 〜ジョージとジェラルドの冒険〜 | George |
| 名探偵コナンドラマスペシャル「工藤新一の復活!黒の組織との対決」 | Edogawa Conan (voice) | |
| 名探偵コナン ブラック ヒストリー 黒の組織と対決の歴史 | — | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Kho Báu Dưới Đáy Đại Dương | Conan Edogawa (voice) | |
| 2006 | 名探偵コナン- 工藤新一への挑戦状 | Edogawa Conan |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Lễ Cầu Hồn Của Thám Tử | Conan Edogawa (voice) | |
| Doraemon: Chú Khủng Long của Nobita | Suneo's Mother (voice) | |
| 2005 | Vỏ Bọc Ma: Mặt Cười | Kuroha (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Âm Mưu Trên Biển | Conan Edogawa (voice) | |
| 武蔵伝II ブレイドマスタ | Musashi | |
| デジタルモンスター ゼヴォリューション | Dorumon (voice) | |
| 2004 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc | Conan Edogawa (voice) |
| 2003 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ | Conan Edogawa (voice) |
| 2002 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker | Conan Edogawa (voice) |
| えっちゃんのせんそう | — | |
| 2001 | アリーテ姫 | Ample (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Những Giây Cuối Cùng Tới Thiên Đường | Conan Edogawa (voice) | |
| タッチ CROSS ROAD 風のゆくえ | Alice Beaumont (voice) | |
| 2000 | ONE PIECE ルフィ落下! 秘境・海のヘソの大冒険 | Hamuu (voice) |
| エスカフローネ | Dilandau (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt | Conan Edogawa (voice) | |
| 20年目の殺意 シンフォニー号連続殺人事件 | Conan Edogawa (voice) | |
| 1999 | シティーハンタースペシャル 緊急生中継!?凶悪犯冴羽獠の最期 | Sayuri Claudia / Sayaka Asagiri (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ảo Thuật Gia Cuối Cùng Của Thế Kỷ | Conan Edogawa (voice) | |
| 青山剛昌短編集 | — | |
| 1998 | レイアース 特別編 -希望の翼- | Ascot (voice) |
| サイキックフォース | Emilio | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Mục Tiêu Thứ 14 | Conan Edogawa (voice) | |
| 鉄拳 -TEKKEN- | Nina Williams / Young Kazuya / Jin Kazama (voice) | |
| 1997 | コナンVS怪盗キッド | Conan Edogawa |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Quả Bom Chọc Trời | Conan Edogawa (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Keiko (voice) | |
| 1996 | 地獄堂霊界通信 | (voice) |
| 映画 忍たま乱太郎 | — | |
| Lupin Đệ Tam: Sống hay Chết | Oleander (voice) | |
| チョッちゃん物語 | Meiji Kuroyanagi (voice) | |
| 1995 | こどものおもちゃ | — |
| スレイヤーズ | Young Rowdy (voice) | |
| Lời Thì Thầm Của Trái Tim | Teacher Kosaka (voice) | |
| 1994 | コズミック・ファンタジー 銀河女豹の罠 | Yuu |
| グスコーブドリの伝記 | Young Gusukō | |
| 1993 | 人魚の傷 | Mana |
| 1992 | 楽しいムーミン一家 ムーミン谷の彗星 | Moomintroll (voice) |
| らんま1/2 劇場版 決戦桃幻郷!花嫁を奪りもどせ!! | Nabiki Tendo (voice) | |
| 風の大陸 | Lakshi (voice) | |
| 源氏 | Emi (voice) | |
| 1991 | らんま½ 劇場版 中国寝崑崙大決戦!掟やぶりの激闘篇!! | Nabiki Tendo (voice) |
| 人魚の森 | Mana (voice) | |
| それいけ!アンパンマン とべ! とべ! ちびごん | Chibigon (voice) | |
| Sol Bianca 2 | Janny Mann | |
| ホタルかがやく | — | |
| まじかる☆タルるートくん | — | |
| 1990 | リカちゃん ふしぎな不思議なユーニア物語 | — |
| A-Ko The VS <ヴァーサス> Battle 2: Blue Side | Gail / C-ko's Servant (voice) | |
| A-Ko The VS <ヴァーサス> Battle 1: Grey Side | Gail / C-ko's Servant (voice) | |
| ライトニングトラップ レイナ&ライカ | Ryō | |
| ヘヴィ | Guy Hyuga (voice) | |
| Sol Bianca | Janny Mann (voice) | |
| 1989 | 魔狩人 | Yama Rikudou (voice) |
| Dịch Vụ Giao Hàng của Phù Thủy Kiki | Kiki / Ursula (voice) | |
| 1988 | 1999年の夏休み | Kaoru (voice) |
| 1987 | デビルマン 誕生編 | Additional Voices |
| 学園特捜ヒカルオン | Student (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 1998 | Chiến Sĩ Cơ Động Gundam Wing: Vũ Điệu Bất Tận | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
高山みなみ đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 高山みなみ có 11 phim với tổng doanh thu 479.67 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 高山みなみ là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn" (2025) với 174.99 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
高山みなみ làm nghề gì?
高山みなみ là diễn viên, sinh tại Adachi, Tokyo, Japan.


