石塚運昇
Acting
Nổi bật với

Dragon Ball Z: Trận Chiến Của Các Vị Thần
Mr. Satan (voice) · 2013

Pokémon: Mewtwo phục thù
Narrator (voice) · 1998

Pokémon: Diancie và Chiếc Kén Hủy Diệt
Narrator (voice) · 2014

Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa
Narrator (voice) · 2015

One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ
Borsalino (voice) · 2012

Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại
Dr. Okido / Narrator (voice) · 1999

Mazinger Z: Infinity
Dr. Hell (voice) · 2017

Pokemon : Celebi Và Cuộc Gặp Gỡ Vượt Thời Gian
Dr. Okido / Iwark / Narrator (voice) · 2001
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (103)
| 2019 | Khủng Long Ăn Chay | — |
| Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa | Narrator (voice) | |
| 2018 | Pokémon: Sức Mạnh Của Chúng Ta | Narrator (voice) |
| Macross Delta: Walküre Đam Mê | Ernest Johnson (voice) | |
| 2017 | Haikara-san Phần 1: Benio, bông hoa 17 tuổi | Major Hanamura (voice) |
| Mazinger Z: Infinity | Dr. Hell (voice) | |
| Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông | Koshiro (voice) | |
| Pokémon: Tớ Chọn Cậu! | Dr. Okido / Narrator (voice) | |
| Dragon Ball Z: The Real 4-D at 超天下一武道会 | Mr. Satan (voice) | |
| 2016 | Pop in Q | Elder (voice) |
| Pokémon XY&Z: Volkenion và Magiana Siêu Máy Móc | Narrator (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 5 – To Beloved Ones | Gene Smilas (voice) | |
| Lupin III: Trò chơi Ý | Salo (voice) | |
| 2015 | Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa | Narrator (voice) |
| Code Geass: Akito the Exiled 4 – Memories of Hatred | (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls | (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Hoa Hướng Dương Rực Lửa | Ginzo Nakamori (voice) | |
| PSYCHO-PASS: The Movie | Desmond Rutaganda (voice) | |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Kizaru (voice) |
| Pokémon: Diancie và Chiếc Kén Hủy Diệt | Narrator (voice) | |
| 2013 | 熱風海陸ブシロード | Sanda (voice) |
| Lupin Đệ Tam và Thám Tử Lừng Danh Conan | Ginzo Nakamori (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Gene Smilas (voice) | |
| Pokémon: Genesect thần tốc và Mewtwo huyền thoại thức tỉnh | Narrator (voice) | |
| ミュウツー~覚醒への序章~ | Dr. Okido (voice) | |
| Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Mr. Satan (voice) | |
| Dragon Ball Z: Trận Chiến Của Các Vị Thần | Mr. Satan (voice) | |
| 2012 | One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ | Borsalino (voice) |
| Code Geass: Akito the Exiled 1: The Wyvern Arrives | Jeen Smilas (voice) | |
| Pokémon: Kyurem và Thánh Kiếm Sĩ Keldeo | Narrator (voice) | |
| るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 新京都編 後編 | Fuji (voice) | |
| Stitch Và Hành Tinh Cát | — | |
| 2011 | ウルトラマンゼロ外伝 キラー ザ ビートスター STAGE Ⅰ 鋼鉄の宇宙 | Beatstar (voice) |
| Thiết quyền: Huyết chi phục cừu | Heihachi Mishima (voice) | |
| Pokémon: Black - Victini và Reshiram | Narrator (voice) | |
| Pokémon: Trắng - Victini và Zekrom | Narrator (voice) | |
| 2010 | Pokémon: Zoroark - Bậc Thầy Ảo Ảnh | Narrator (voice) |
| One Piece: Strong World Episode 0 | Koshiro Shimotsuki (voice) | |
| One Piece: Strong World Episode 0 | Kong (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh | Ginzo Nakamori (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Sergei Smirnov (voice) | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Sergei Smirnov (voice) |
| Mobile Suit Gundam 00 Special Edition I: Celestial Being | Sergei Smirnov (voice) | |
| Redline | Colonel Volton (voice) | |
| Pokémon: Arceus Chinh Phục Khoảng Không Thời Gian | Narrator (voice) | |
| VOTOMS: Hồ Sơ Pailsen The Movie | Fedok Wockam (voice) | |
| 2008 | Naruto Shippuden Movie 2: Nhiệm Vụ Bí Mật | Shinno (voice) |
| Pokémon: Giratina & Shaymin, Chiến Binh Bầu Trời | Narrator (voice) | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Toki | Souga (voice) | |
| 2007 | Kiếm Khách Quái Dị | Lord Akaike (voice) |
| Aquarion Sáng Thế: Đôi Cánh Sáng Thế | Gen Fudou (voice) | |
| Pokémon: Sự Trỗi Dậy Của Darkrai | Narrator (voice) | |
| Initial D: Battle Stage 2 | Bunta Fujiwara | |
| SOS! Đội Thám Hiểm Tàu Điện Ngầm Tokyo: Tiếp Theo | George (voice) | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Yuria | Souga (voice) | |
| 2006 | Pokémon: Pokémon Ranger Và Hoàng Tử Biển Cả Manaphy | Narrator (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Lễ Cầu Hồn Của Thám Tử | Ginzō Nakamori (voice) | |
| 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 殉愛の章 | Souga (voice) | |
| 2005 | ASTRO BOY 鉄腕アトム 10万光年の来訪者・IGZA | Igza (voice) |
| Pokémon: Mew Và Người Hùng Của Ngọn Sóng Lucario | Narrator (voice) | |
| 2004 | Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước | Okabe (voice) |
| ピカチュウのなつまつり | Swellow (voice) | |
| Pokémon: Deoxys Kẻ Phá Vỡ Bầu Trời | Narrator (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc | Ginzou Nakamori (voice) | |
| 2003 | はじめの一歩 間柴vs木村 死刑執行 | Miyata's Father (voice) |
| Pokémon: Bảy đêm cùng ngôi sao ước nguyện Jirachi | Narrator (voice) | |
| ぼくたちピチューブラザーズ・パーティはおおさわぎ!のまき | — | |
| 新・北斗の拳 - 呪縛の街 | Sanga | |
| Shin – Cậu Bé Bút Chì: Con Đường Thịt Nướng Vinh Quang | Boss (voice) | |
| Dây Cương Đầu Đời | Colonel Spencer (voice) | |
| 2002 | Pokémon: Latias và Latios - Thần hộ mệnh của Thành phố Nước | Narrator (voice) |
| エクスドライバー Nina & Rei Danger Zone | Kei Munakata (voice) | |
| Cây Của Palme | Gus (voice) | |
| 2001 | Cánh Cổng Thiên Đàng | Jet Black (voice) |
| ポケットモンスター ミュウツー! 我ハココニ在リ MEWTWO SAGA | Narrator (voice) | |
| Pokemon : Celebi Và Cuộc Gặp Gỡ Vượt Thời Gian | Dr. Okido / Iwark / Narrator (voice) | |
| Initial D: Third Stage | Bunta Fujiwara (voice) | |
| 2000 | Pokémon: Đế Vương Của Tháp Tinh Thể Entei | Dr. Okido / Narrator (voice) |
| Space Travelers: The Animation | Henry (voice) | |
| 1999 | Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại | Dr. Okido / Narrator (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ảo Thuật Gia Cuối Cùng Của Thế Kỷ | Inspector Nakamori (voice) | |
| 1998 | Pokémon: Mewtwo phục thù | Narrator (voice) |
| ピカチュウのなつやすみ | Iwark / Matadogas / Koiking (voice) | |
| 1996 | サンクチュアリ | — |
| 1995 | マクロスプラス MOVIE EDITION | Guld Goa Bowman (voice) |
| 青い瞳の銀鈴 GinRei with blue eyes | Fedine (voice) | |
| 1994 | GATCHAMAN | Red Impulse |
| GATCHAMAN | Kentaro Washio | |
| ストリートファイター II MOVIE | Blanka (voice) | |
| 1993 | ルパン三世 ルパン暗殺指令 | Keith Hayden (voice) |
| 1992 | バトルファイターズ餓狼伝説 | Jeff Bogard (voice) |
| DOWNLOAD 南無阿弥陀仏は愛の詩 | Chief (voice) | |
| ルパン三世 ロシアより愛をこめて | Lucky MacDonald (voice) | |
| 1991 | 忍者龍剣伝 | Dr. Ned Friedman (voice) |
| ウィザードリィ | Morgan (voice) | |
| 1990 | バイオレンスジャック / ヘルスウインド編 | Violence Jack |
| サイバーシティ OEDO 808 | Shuuzou Saionji/Shūzō Saionji/Wang (voice) | |
| デビルマン 妖鳥シレーヌ編 | Kaim (voice) | |
| 1989 | LEGEND OF LEMNEAR 極黒の翼 バルキサス | Thug A |
| Lupin Đệ Tam: Tạm Biệt Tượng Nữ Thần Tự Do | Jones (voice) | |
| 1987 | 超新星フラッシュマン 大逆転! タイタンボーイ!! | Great Emperor Lah Deus (voice) |
| 魔龍戦紀 | — | |
| 1986 | Siêu Tân Tinh Flashman: Bản Điện Ảnh | Great Emperor Lah Deus (voice) |
Câu hỏi thường gặp
石塚運昇 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 石塚運昇 có 2 phim với tổng doanh thu 952.8 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 石塚運昇 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Pokémon: Sức Mạnh Của Chúng Ta" (2018) với 476.4 tr tại phòng vé Việt Nam.
石塚運昇 làm nghề gì?
石塚運昇 là diễn viên, sinh tại Katsuyama, Fukui, Japan.