







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | うちの弁護士はまたしても手がかかる | — |
| 2025 | Làng Khát Máu | Morota Miya |
| 女神降臨 After | — | |
| 2021 | わたし達はおとな | — |
| 地獄の花園 | Shiori's Subordinate | |
| 2020 | One Cut in the Life | Yuka Minato |
| 人数の町 | Tutor | |
| 2019 | RUN!-3films- | 制作助手 |
| 2018 | ふたつの昨日と僕の未来 | — |
| きらきら眼鏡 | — | |
| 2016 | 闇金ドッグス2 | — |
| 2014 | 감기 | Yuko |
| 2013 | 生贄のジレンマ 上 | — |
| 生贄のジレンマ 下 | — | |
| 生贄のジレンマ | Rei Konno | |
| 2011 | スイッチを押すとき | Aiko Tahara |
| 2009 | 永遠に君を愛す | Erina |
| 2007 | ユメ十夜 | Haruka |
| 2006 | いちばんきれいな水 | — |
| 2005 | ノロイ | Kana Yano |
| 2004 | Lâu Đài Bay Của Pháp Sư Howl | (voice) |
| 世界の中心で、愛をさけぶ | Young Ritsuko | |
| 2002 | 恋に唄えば♪ | — |
| 仄暗い水の底から | Young Ikuko Matsubara |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 菅野莉央 có 1 phim với tổng doanh thu 491.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Làng Khát Máu" (2026) với 491.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
菅野莉央 là diễn viên, sinh tại Saitama Prefecture, Japan.