







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 宣誓 | — |
| 2024 | シンペイ 歌こそすべて | — |
| 掟 | — | |
| Tình Yêu Không Lời | — | |
| 2023 | 舞台「鋼の錬金術師」 | King Bradley |
| 2022 | シグナチャー〜日本を世界の銘醸地に〜 | — |
| 2016 | 絶壁の上のトランペット | Ichiro |
| 2015 | S-最後の警官- 奪還 RECOVERY OF OUR FUTURE | Masafumi Nango |
| 龍三と七人の子分たち | Sakaki | |
| 2010 | 結び目 | Okutsu Katsumi |
| 2008 | 終着駅の牛尾刑事vs事件記者・冴子“致死海流” | Inspector Nasu |
| 1995 | ゴジラvsデストロイア | Dr. Kensaku Ijuin |
| 大失恋。 | Fujikawa | |
| 1992 | 女殺油地獄 | — |
| 橋のない川 | — | |
| 1985 | 少女に何が起こったか | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 辰巳琢郎 có 1 phim với tổng doanh thu 662.6 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Tình Yêu Không Lời" (2024) với 662.6 tr tại phòng vé Việt Nam.
辰巳琢郎 là diễn viên, sinh tại Osaka, Japan.