Tổng 9.41 tỷ qua 4 phim · Diễn viên: 9.41 tỷ (4 phim) · Đạo diễn: 1.36 tỷ (1 phim)








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 미스터김, 영화관에 가다 | Self |
| 2025 | Trò chơi con mực: Trò chuyện với ngôi sao | Self |
| Netflix Tudum 2025 | Self | |
| Trò chơi con mực: Hậu trường mùa 2 | Self | |
| 2024 | Đả Nữ Báo Thù | Lim Seok-yong |
| 2023 | Ground of Honor: Rondo | Beta |
| 2022 | Săn Lùng | Park Pyong-ho |
| 2020 | 다만 악에서 구하소서 파이널컷 | — |
| Ác Quỷ Đối Đầu | Ray | |
| 2019 | 어쩌다, 결혼 | Lawyer (cameo) |
| Ngón Tay Thứ Sáu | Pastor Park Ung-jae | |
| 2018 | Thử Thách Thần Chết 2: 49 Ngày Cuối Cùng | King Yeomra |
| 2017 | Thử Thách Thần Chết: Giữa Hai Thế Giới | King Yeomra |
| 대립군 | Tow | |
| 2016 | Nhiệm Vụ Tối Mật | Jang Hak-soo |
| Kinh Thiên Đại Nghịch Chuyển | Kang Seung-joon | |
| 2015 | Sứ Mệnh Truy Sát | Yeom Seok-jin |
| 2014 | 빅매치 | Choi Ik-ho |
| 2013 | Thuật Xem Tướng | Grand Prince Soo-yang |
| Thế Giới Mới | Lee Ja-sung | |
| 2012 | Đội Quân Siêu Trộm | Popie |
| 세상의 저편 | He | |
| 2010 | Người Hầu Gái | Hoon |
| 2008 | 1724 기방난동사건 | Cheon-doong |
| 2005 | 태풍 | Gang Se-jong |
| 2003 | 오! 브라더스 | Oh Sang-woo |
| 2002 | 오버 더 레인보우 | Lee Jin-soo |
| 2001 | 흑수선 | Detective Oh |
| MOB 2025 | Dust | |
| 선물 | Jung Yong-gi | |
| 2000 | 순애보 | Woo-in |
| 시월애 | Han Sung-hyun | |
| 인터뷰 | Eun-seok | |
| 1999 | 이재수의 난 | Yi Jae-su |
| 태양은 없다 | Hong-ki | |
| 1998 | 정사 | Woo-in |
| 1997 | 박대박 | Park Su-sok |
| 불새 | Young-hoo | |
| 1996 | 알바트로스 | Pyeong-san |
| 1994 | 젊은 남자 | Lee Han |
| 1993 | 참견은 노 사랑은 오예 | Blackguard 3 |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 이정재 có 4 phim với tổng doanh thu 9.41 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Ác Quỷ Đối Đầu" (2020) với 5.48 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
이정재 là diễn viên, sinh tại Icheon, Gyeonggi-do, South Korea.