新海誠
Directing
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 39.32 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa
Noboru Terao (voice) · 2002

メイキングドキュメンタリー 『すずめの戸締まり』を辿る
Self · 2024

彼女と彼女の猫 -Everything Flows- 完全版
Chobi (voice) · 2016

彼女と彼女の猫
Chobi / Narrator (voice) · 1999
「天気の子」メイキングドキュメンタリー
Self · 2020
ある春の記憶
Himself · 2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (6)
| 2026 | ある春の記憶 | Himself |
| 2024 | メイキングドキュメンタリー 『すずめの戸締まり』を辿る | Self |
| 2020 | 「天気の子」メイキングドキュメンタリー | Self |
| 2016 | 彼女と彼女の猫 -Everything Flows- 完全版 | Chobi (voice) |
| 2002 | Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Noboru Terao (voice) |
| 1999 | 彼女と彼女の猫 | Chobi / Narrator (voice) |
Tham gia sản xuất (109)
| 2025 | 5 Centimet Trên Giây | Original Story |
| 2022 | Khóa Chặt Cửa Nào Suzume | Director |
| Khóa Chặt Cửa Nào Suzume | Editor | |
| Khóa Chặt Cửa Nào Suzume | Storyboard Artist | |
| Khóa Chặt Cửa Nào Suzume | Screenplay | |
| Khóa Chặt Cửa Nào Suzume | Original Story | |
| 2019 | Đứa Con Của Thời Tiết | Director |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Storyboard Artist | |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Editor | |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Writer | |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Original Story | |
| 2016 | Tên Cậu Là Gì? | Director |
| Tên Cậu Là Gì? | Compositing Artist | |
| Tên Cậu Là Gì? | Director of Photography | |
| Tên Cậu Là Gì? | Editor | |
| Tên Cậu Là Gì? | Storyboard Artist | |
| Tên Cậu Là Gì? | Original Story | |
| Tên Cậu Là Gì? | Screenplay | |
| 彼女と彼女の猫 -Everything Flows- 完全版 | Original Story | |
| 2014 | クロスロード | Art Direction |
| クロスロード | Director | |
| クロスロード | Director of Photography | |
| クロスロード | Background Designer | |
| クロスロード | Writer | |
| クロスロード | Editor | |
| 2013 | Right Places その時、ぼくの居るべき場所 | Thanks |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Storyboard Artist | |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Director | |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Background Designer | |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Director of Photography | |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Color Designer | |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Editor | |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Original Story | |
| Khu Vườn Ngôn Từ | Screenplay | |
| Ánh Mắt Của Ai Đó | Director | |
| Ánh Mắt Của Ai Đó | Writer | |
| Ánh Mắt Của Ai Đó | Editor | |
| Ánh Mắt Của Ai Đó | Director of Photography | |
| Ánh Mắt Của Ai Đó | Storyboard Artist | |
| 2011 | Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Director |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Producer | |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Editor | |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Storyboard Artist | |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Background Designer | |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Color Designer | |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Director of Photography | |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Screenplay | |
| Những Đứa Trẻ Đuổi Theo Tinh Tú | Original Story | |
| 2008 | アニ*クリ15 | Director |
| アニ*クリ15 | Writer | |
| アニ*クリ15 | Director of Photography | |
| アニ*クリ15 | Color Designer | |
| アニ*クリ15 | Storyboard Artist | |
| アニ*クリ15 | Background Designer | |
| アニ*クリ15 | Art Direction | |
| 2007 | 猫の集会 | Director |
| 5 Centimet Trên Giây | Director | |
| 5 Centimet Trên Giây | Background Designer | |
| 5 Centimet Trên Giây | Color Designer | |
| 5 Centimet Trên Giây | Character Designer | |
| 5 Centimet Trên Giây | Storyboard Artist | |
| 5 Centimet Trên Giây | Producer | |
| 5 Centimet Trên Giây | Editor | |
| 5 Centimet Trên Giây | Art Direction | |
| 5 Centimet Trên Giây | Director of Photography | |
| 5 Centimet Trên Giây | Sound Director | |
| 5 Centimet Trên Giây | Screenplay | |
| 5 Centimet Trên Giây | Original Story | |
| 2004 | Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước | Director |
| Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước | Producer | |
| Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước | Director of Photography | |
| Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước | Editor | |
| Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước | Art Designer | |
| Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước | Background Designer | |
| Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước | Color Designer | |
| Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước | Sound Director | |
| Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước | Screenplay | |
| Bên Kia Đám Mây, Nơi Ta Hẹn Ước | Original Story | |
| 2003 | みんなのうた | Director |
| 2002 | そよかぜのおくりもの - Wind Pleasurable Box - | Opening/Ending Animation |
| Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Director | |
| Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Producer | |
| Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Editor | |
| Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Art Direction | |
| Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Director of Photography | |
| Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Character Designer | |
| Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Storyboard Artist | |
| Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Animation Director | |
| Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Animation | |
| Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Writer | |
| Tiếng Gọi Từ Vì Sao Xa | Original Concept | |
| 1999 | 彼女と彼女の猫 | Director |
| 彼女と彼女の猫 | Editor | |
| 彼女と彼女の猫 | Storyboard Artist | |
| 彼女と彼女の猫 | Director of Photography | |
| 彼女と彼女の猫 | Producer | |
| 彼女と彼女の猫 | Art Direction | |
| 彼女と彼女の猫 | Animation | |
| 彼女と彼女の猫 | Screenplay | |
| 遠い世界 - OTHER WORLDS | Director | |
| 遠い世界 - OTHER WORLDS | Editor | |
| 遠い世界 - OTHER WORLDS | Director of Photography | |
| 遠い世界 - OTHER WORLDS | Animation | |
| 遠い世界 - OTHER WORLDS | Writer | |
| 1998 | 囲まれた世界 | Editor |
| 囲まれた世界 | Director of Photography | |
| 囲まれた世界 | Director | |
| 囲まれた世界 | Screenplay | |
| 囲まれた世界 | Writer |

