山田孝之
Acting
Nổi bật với

Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn
Takashi Otomo (voice) · 2025

Đảo Của Những Chú Chó
Junior Scientist 1 (voice) · 2018

Loài Mèo Trả Ơn
Lune (voice) · 2002

13 Thích Khách
Shinrokuro Shimada · 2010

Bá Vương Học Đường
Tamao Serizawa · 2007

Tin tốt lành
Shinichi Ishida · 2025

Sinh Tử Luân Hồi
Masamitsu Shigeta · 2010

Cuộc Chiến Trên Sao Hỏa
Ichiro Hiruma · 2016
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (75)
| 2026 | 新劇場版☆ケロロ軍曹 復活して速攻地球滅亡の危機であります! | Yoshihiko (voice) |
| 2025 | 新解釈・幕末伝 | — |
| Tin tốt lành | Shinichi Ishida | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn | Takashi Otomo (voice) | |
| BLUE FIGHT 蒼き若者たちのブレイキングダウン | — | |
| 2024 | 正体 | Detective Matanuki |
| 11 Chiến Binh Cảm Tử | Masa | |
| MIMI | — | |
| 変哲の竜 | — | |
| 2023 | Tưởng tượng | Jinzan (voice) |
| 唄う六人の女 | Uwajima Ryo | |
| 恋と知った日 | Ippei Miyata | |
| 2022 | The Little Star | — |
| 2021 | 裏ゾッキ | — |
| さくら、 | — | |
| 2020 | 新解釈・三國志 | Yellow Turban |
| ステップ | Kenichi Takeda | |
| 2019 | TAKAYUKI YAMADA DOCUMENTARY「No Pain, No Gain」 | Himself |
| はるヲうるひと | Mashiba Tokuta | |
| Dấu Ấn Rồng Thiêng: Câu Chuyện Của Bạn | Pankraz (voice) | |
| 2018 | ハード・コア | Ukon Gondo |
| 50回目のファーストキス | Daisuke Yuge | |
| Đảo Của Những Chú Chó | Junior Scientist 1 (voice) | |
| CINEMA FIGHTERS / シネマファイターズ | Toru | |
| パラレルワールド | Toru | |
| 2017 | DCスーパーヒーローズvs鷹の爪団 | Batman (voice) |
| 点 | Takashi | |
| Tokyo Black Hole: Year Zero in Post-WWII Japan | — | |
| Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Bí của JoJo: Kim Cương Bất Hoại - Chương 1 | Anjuro Katagiri | |
| Linh Hồn Bạc | Elizabeth (voice) | |
| 映画 山田孝之 3D | Himself | |
| 破獄 | — | |
| 新宿スワンⅡ | — | |
| 2016 | Ushijima the Loan Shark The Final | Kaoru Ushijima |
| 何者 | Sawa | |
| Ushijima the Loan Shark Part 3 | Kaoru Ushijima | |
| Cuộc Chiến Trên Sao Hỏa | Ichiro Hiruma | |
| 信長協奏曲 | Denjiro Tahara | |
| 2015 | バクマン。 | Akira Hattori |
| 新宿スワン | Hideyoshi Minami | |
| 2014 | MONSTERZ モンスターズ | Shuichi Tanaka |
| Ushijima the Loan Shark Part 2 | Kaoru ushijima | |
| 2013 | 土竜の唄 潜入捜査官 REIJI | Shun Tsukihara |
| 凶悪 | Shuichi Fujii | |
| 俺はまだ本気出してないだけ | Shuichi Ichinosawa | |
| らくごえいが | — | |
| 2012 | その夜の侍 | Hiroshi Kijima |
| Bài Học Của Ác Quỷ | Tetsuro Shibahara | |
| のぼうの城 | Yoshitsugu Otani | |
| BUNGO ささやかな欲望 | — | |
| Ushijima the Loan Shark | Kaoru Ushijima | |
| 荒川アンダー ザ ブリッジ THE MOVIE | Hoshi | |
| 2011 | 指輪をはめたい | Teruhiko Katayama |
| アンフェア the answer | Katsuaki Murakami | |
| Sinh Tử Luân Hồi: Đáp Án Hoàn Hảo | Masamitsu Shigeta | |
| ミロクローゼ | Besson Kumagai / Tamon / Ovreneli Vreneligare | |
| 太平洋の奇跡 -フォックスと呼ばれた男- | Toshio Kitami | |
| 2010 | Sinh Tử Luân Hồi | Masamitsu Shigeta |
| 乱暴と待機 | Banjo Takai | |
| 13 Thích Khách | Shinrokuro Shimada | |
| シーサイドモーテル | Yosuke Asakura | |
| 2009 | 大洗にも星はふるなり | Sugimoto |
| MW -ムウ- | Yutaro Garai | |
| 鴨川ホルモー | Akira Abe | |
| Bá Vương Học Đường 2 | Tamao Serizawa | |
| 2008 | 252 生存者あり | Makoto Shigemura |
| イキガミ | Satoshi Iizuka | |
| 2007 | Bá Vương Học Đường | Tamao Serizawa |
| 舞妓Haaaan!!! | Student on field trip (cameo) | |
| そのときは彼によろしく | Satoshi Toyama | |
| 2006 | 手紙 | Naotaka Takeshima |
| 2005 | 電車男 | Densha otoko |
| 2004 | ジェニファ | — |
| 2003 | ドラゴンヘッド | Nobuo Takahashi |
| 2002 | Loài Mèo Trả Ơn | Lune (voice) |
Tham gia sản xuất (11)
| 2023 | 唄う六人の女 | Co-Producer |
| 2022 | 沙良ちゃんの休日 | Director |
| 沙良ちゃんの休日 | Writer | |
| 2021 | ゾッキ | Director |
| 2020 | 聖☆おにいさん 第Ⅲ紀 | Producer |
| 2019 | 聖☆おにいさん 第Ⅱ紀 | Producer |
| デイアンドナイト | Screenplay | |
| デイアンドナイト | Producer | |
| 2018 | 聖☆おにいさん 第Ⅰ紀 | Producer |
| 2004 | 17歳の風景 少年は何を見たのか | Screenplay |
| 2003 | 実録・北海道やくざ戦争 北海の挽歌 | Screenplay |
Câu hỏi thường gặp
山田孝之 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 山田孝之 có 1 phim với tổng doanh thu 2.57 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 山田孝之 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Loài Mèo Trả Ơn" (2025) với 2.57 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
山田孝之 làm nghề gì?
山田孝之 là diễn viên, sinh tại Naha, Okinawa, Japan.


