山田孝之
Acting
Nổi bật với

Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn
Takashi Otomo (voice) · 2025

Đảo Của Những Chú Chó
Junior Scientist 1 (voice) · 2018

Loài Mèo Trả Ơn
Lune (voice) · 2002

Sinh Tử Luân Hồi
Masamitsu Shigeta · 2010

Tin tốt lành
Shinichi Ishida · 2025

Bá Vương Học Đường
Tamao Serizawa · 2007

Bá Vương Học Đường 2
Tamao Serizawa · 2009

Dấu Ấn Rồng Thiêng: Câu Chuyện Của Bạn
Pankraz (voice) · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (74)
| 2025 | 新解釈・幕末伝 | — |
| Tin tốt lành | Shinichi Ishida | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn | Takashi Otomo (voice) | |
| BLUE FIGHT 蒼き若者たちのブレイキングダウン | — | |
| 2024 | 正体 | Detective Matanuki |
| 11 Chiến Binh Cảm Tử | Masa | |
| MIMI | — | |
| 変哲の竜 | — | |
| 2023 | Tưởng tượng | Jinzan (voice) |
| 唄う六人の女 | Uwajima Ryo | |
| 恋と知った日 | Ippei Miyata | |
| 2022 | The Little Star | — |
| 2021 | 裏ゾッキ | — |
| さくら、 | — | |
| 2020 | 新解釈・三國志 | Yellow Turban |
| ステップ | Kenichi Takeda | |
| 2019 | TAKAYUKI YAMADA DOCUMENTARY「No Pain, No Gain」 | Himself |
| はるヲうるひと | Mashiba Tokuta | |
| Dấu Ấn Rồng Thiêng: Câu Chuyện Của Bạn | Pankraz (voice) | |
| 2018 | ハード・コア | Ukon Gondo |
| 50回目のファーストキス | Daisuke Yuge | |
| Đảo Của Những Chú Chó | Junior Scientist 1 (voice) | |
| CINEMA FIGHTERS / シネマファイターズ | Toru | |
| パラレルワールド | Toru | |
| 2017 | DCスーパーヒーローズvs鷹の爪団 | Batman (voice) |
| 点 | Takashi | |
| Tokyo Black Hole: Year Zero in Post-WWII Japan | — | |
| Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Bí của JoJo: Kim Cương Bất Hoại - Chương 1 | Anjuro Katagiri | |
| Linh Hồn Bạc | Elizabeth (voice) | |
| 映画 山田孝之 3D | Himself | |
| 破獄 | — | |
| 新宿スワンⅡ | — | |
| 2016 | Ushijima the Loan Shark The Final | Kaoru Ushijima |
| 何者 | Sawa | |
| Ushijima the Loan Shark Part 3 | Kaoru Ushijima | |
| Cuộc Chiến Trên Sao Hỏa | Ichiro Hiruma | |
| 信長協奏曲 | Denjiro Tahara | |
| 2015 | バクマン。 | Akira Hattori |
| 新宿スワン | Hideyoshi Minami | |
| 2014 | MONSTERZ モンスターズ | Shuichi Tanaka |
| Ushijima the Loan Shark Part 2 | Kaoru ushijima | |
| 2013 | 土竜の唄 潜入捜査官 REIJI | Shun Tsukihara |
| 凶悪 | Shuichi Fujii | |
| 俺はまだ本気出してないだけ | Shuichi Ichinosawa | |
| らくごえいが | — | |
| 2012 | その夜の侍 | Hiroshi Kijima |
| Bài Học Của Ác Quỷ | Tetsuro Shibahara | |
| のぼうの城 | Yoshitsugu Otani | |
| BUNGO ささやかな欲望 | — | |
| Ushijima the Loan Shark | Kaoru Ushijima | |
| 荒川アンダー ザ ブリッジ THE MOVIE | Hoshi | |
| 2011 | 指輪をはめたい | Teruhiko Katayama |
| アンフェア the answer | Katsuaki Murakami | |
| Sinh Tử Luân Hồi: Đáp Án Hoàn Hảo | Masamitsu Shigeta | |
| ミロクローゼ | Besson Kumagai / Tamon / Ovreneli Vreneligare | |
| 太平洋の奇跡 -フォックスと呼ばれた男- | Toshio Kitami | |
| 2010 | Sinh Tử Luân Hồi | Masamitsu Shigeta |
| 乱暴と待機 | Banjo Takai | |
| 13 Thích Khách | Shinrokuro Shimada | |
| シーサイドモーテル | Yosuke Asakura | |
| 2009 | 大洗にも星はふるなり | Sugimoto |
| MW -ムウ- | Yutaro Garai | |
| 鴨川ホルモー | Akira Abe | |
| Bá Vương Học Đường 2 | Tamao Serizawa | |
| 2008 | 252 生存者あり | Makoto Shigemura |
| イキガミ | Satoshi Iizuka | |
| 2007 | Bá Vương Học Đường | Tamao Serizawa |
| 舞妓Haaaan!!! | Student on field trip (cameo) | |
| そのときは彼によろしく | Satoshi Toyama | |
| 2006 | 手紙 | Naotaka Takeshima |
| 2005 | 電車男 | Densha otoko |
| 2004 | ジェニファ | — |
| 2003 | ドラゴンヘッド | Nobuo Takahashi |
| 2002 | Loài Mèo Trả Ơn | Lune (voice) |
Tham gia sản xuất (11)
| 2023 | 唄う六人の女 | Co-Producer |
| 2022 | 沙良ちゃんの休日 | Writer |
| 沙良ちゃんの休日 | Director | |
| 2021 | ゾッキ | Director |
| 2020 | 聖☆おにいさん 第Ⅲ紀 | Producer |
| 2019 | 聖☆おにいさん 第Ⅱ紀 | Producer |
| デイアンドナイト | Screenplay | |
| デイアンドナイト | Producer | |
| 2018 | 聖☆おにいさん 第Ⅰ紀 | Producer |
| 2004 | 17歳の風景 少年は何を見たのか | Screenplay |
| 2003 | 実録・北海道やくざ戦争 北海の挽歌 | Screenplay |


