Tổng 40.13 tỷ qua 4 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 우리 아빠 좀비 | Hong-do |
| Dưới Bóng Điện Hạ | Elder Yoon | |
| 2025 | 윗집 사람들 | Man-Next-Door |
| Đại Ca Ha Ha Ha | Kim In-sool | |
| Không Còn Lựa Chọn | Detective #1 | |
| 2024 | 오후 네시 | Jung-in |
| Đố Anh Còng Được Tôi | Oh Jae-pyeong | |
| 2023 | Giao Dịch Đổi Đời | Gak-su |
| Đầu Gấu Đụng Đầu Đất | Na Bok-cheon | |
| 2022 | 니 부모 얼굴이 보고 싶다 | Do Ji-yeol |
| 2021 | 요시찰 | Sin |
| 2020 | Hàng Xóm | Eui-sik |
| 2018 | Thám tử K: Ma cà rồng báo thù | Han Seo-pil |
| 2017 | 1987: Ngày Định Mệnh | Journalist |
| Thử Thách Thần Chết: Giữa Hai Thế Giới | Prosecutor | |
| Hồi ức Kẻ Sát Nhân | Byung-man | |
| 2016 | Ông Trùm | Hwang Myung-joon |
| 올드 데이즈 | Self | |
| Đường Hầm | Dae-kyung | |
| 국가대표 2 | Kang Dae-woong | |
| 대배우 | Jang Seong-pil | |
| 2015 | 열정같은소리하고있네 | Director Ko |
| Chạy Đâu Cho Thoát | Oh Jae-pyeong | |
| Sứ Mệnh Truy Sát | Pomade | |
| Thám Tử K: Bí Mật Đảo Hoang | Han Seo-pil | |
| 2014 | Lời Hứa Với Cha | Dal-goo |
| 슬로우 비디오 | Byeong-soo | |
| Hải Tặc | Han Sang-jil | |
| 2013 | Người Luật Sư | Park Dong-ho |
| Học Trò Xã Hội Đen | Principle Deok-saeng | |
| Điều Kì Diệu Ở Phòng Giam Số 7 | So Yang-ho | |
| 2012 | 자칼이 온다 | Chief Detective Ma |
| 마이 라띠마 | Stolen Man | |
| 미운오리새끼 | Nak-man's Father | |
| 공모자들 | Gyeong-jae | |
| Biệt Đội Tiêm Kích | Master Sergeant Min Dong-phil | |
| Đội Quân Siêu Trộm | Andrew | |
| 2011 | Ẩn Sát | Teacher Yook |
| 헤드 | Professor Kim Sang-chul / Professor Oh Byung-seok | |
| 그대를 사랑합니다 | Dal-su | |
| Thám Tử K: Bí Mật Hoa Ô Đầu | Han Seo-pil | |
| 2010 | 페스티발 | Gwang-rok |
| 해결사 | Choi Sang-cheol | |
| Người Hầu | Old Man Ma | |
| 2009 | 남매의 집 | Father (voice) |
| Người Tình Ma Cà Rồng | Yeong-doo | |
| 황금시대 | Factory President | |
| Con Mắt Thám Tử | Oh Yeong-dal | |
| 2008 | Thiện, Ác, Quái | Mr. Park |
| 가루지기 | Gang-mok | |
| 2007 | 아내의 애인을 만나다 | Taxi Driver |
| 우아한 세계 | Hyun-soo | |
| 언니가 간다 | Jung-ju's Father | |
| 2006 | 싸이보그지만 괜찮아 | Shin Duk-cheon |
| Mùa Hè Năm Ấy | Nam Gyun-soo | |
| 뚝방전설 | Na Sang-Choon | |
| 연애, 그 참을 수 없는 가벼움 | Hak-Yi | |
| Quái Vật Sông Hàn | The Monster (voice) | |
| 구타유발자들 | Oh Ge-un | |
| 음란서생 | Hwang | |
| 2005 | Người Đẹp Báo Thù | Mr. Chang |
| Ngọt Đắng Cuộc Đời | Myeong-goo | |
| 주먹이 운다 | Yong-dae | |
| 마파도 | Shin Seong-il | |
| 2004 | 올드보이의 자서전 | — |
| 꽃피는 봄이 오면 | Policeman | |
| 여자는 남자의 미래다 | Glutinous Rice Cake Seller | |
| 효자동 이발사 | Mr. Ahn | |
| 2003 | Báo Thù | Park Cheol-woong |
| 여섯개의 시선 | Police Station Chief (seg. 6) | |
| 믿거나 말거나 찬드라의 경우 | Police Box (Chief) | |
| 2002 | 해적, 디스코왕 되다 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 오달수 có 4 phim với tổng doanh thu 40.13 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Đố Anh Còng Được Tôi" (2024) với 26.38 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
오달수 là diễn viên, sinh tại Daegu, South Korea.