Jiang Wen
Acting
Nổi bật với

Rogue One: Star Wars Ngoại Truyện
Baze Malbus · 2016

12 Con giáp
Narrator · 2012

Tom & Jerry: Chiến La Bàn Kỳ Bí
Heavenly Master (voice) · 2025

Nhượng Tử Đạn Phi
Pocky Zhang · 2010

鬼子来了
Ma Dasan · 2001

阳光灿烂的日子
Adult Ma Xiaojun · 1994

建国大业
Mao Renfeng · 2009

Quan Vân Trường
Cao Cao · 2011
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (37)
| 2025 | Tom & Jerry: Chiến La Bàn Kỳ Bí | Heavenly Master (voice) |
| 你行!你上! | Lang Guoren | |
| 2022 | 兔爷回家 | — |
| 2021 | Đồ Lan Đóa: Lời nguyền duyên khởi | The Great Khan |
| 2018 | Tà Bất Áp Chính | Lan Qingfeng |
| 2017 | The Stories: The Making of 'Rogue One: A Star Wars Story' | Self |
| 2016 | Rogue One: Star Wars Ngoại Truyện | Baze Malbus |
| 我們的那時.此刻 | Self | |
| 2014 | 一步之遥 | Ma Zouri |
| 2012 | 12 Con giáp | Narrator |
| 2011 | 最爱 | — |
| Quan Vân Trường | Cao Cao | |
| 中国原创音乐20年 | — | |
| 2010 | Nhượng Tử Đạn Phi | Pocky Zhang |
| 2009 | 乘着光影旅行 | Self |
| 建国大业 | Mao Renfeng | |
| 2007 | 太阳照常升起 | Tang |
| 2004 | 一个陌生女人的来信 | Mr. Xu |
| 茉莉花开 | Mr. Meng | |
| 2003 | Thiên Địa Anh Hùng | Lieutenant Li |
| 我和爸爸 | Police Officer | |
| 绿茶 | Chen Mingliang | |
| 2002 | 寻枪 | Ma Shan |
| 2001 | 鬼子来了 | Ma Dasan |
| 1999 | Bảo Liên Đăng | Niro Go (voice) |
| 1997 | 有话好好说 | Zhao Xiaoshuai |
| Ba Chị Em Họ Tống | Charlie Soong | |
| 1996 | Tần Ca | Ying Zheng |
| 1994 | 阳光灿烂的日子 | Adult Ma Xiaojun |
| 1993 | 狭路英豪 | Lei Xiaobao |
| 1991 | 大太监李莲英 | Li Lianying |
| 1990 | 本命年 | Li Huiquan |
| 1988 | 红高粱 | Yu |
| 春桃 | 刘向高 | |
| 1987 | 末代皇后 | Pu Yi |
| 芙蓉镇 | Qin Shutian | |
| 1986 | Le palanquin des larmes | Wei Hi |
Tham gia sản xuất (28)
| 2026 | 飞行家 | Thanks |
| 2025 | 你行!你上! | Director |
| 你行!你上! | Writer | |
| 你行!你上! | Editor | |
| 2022 | 兔爷回家 | Director |
| 兔爷回家 | Writer | |
| 兔爷回家 | Editor | |
| 2018 | Tà Bất Áp Chính | Director |
| Tà Bất Áp Chính | Screenplay | |
| 2014 | 一步之遥 | Director |
| 一步之遥 | Writer | |
| 一步之遥 | Editor | |
| 2011 | 看球记 | Director |
| 2010 | Nhượng Tử Đạn Phi | Director |
| Nhượng Tử Đạn Phi | Screenplay | |
| Nhượng Tử Đạn Phi | Producer | |
| Nhượng Tử Đạn Phi | Editor | |
| 2008 | New York, I Love You | Director |
| 2007 | 太阳照常升起 | Director |
| 太阳照常升起 | Executive Producer | |
| 太阳照常升起 | Producer | |
| 太阳照常升起 | Writer | |
| 2001 | 鬼子来了 | Director |
| 鬼子来了 | Screenplay | |
| 鬼子来了 | Story | |
| 鬼子来了 | Producer | |
| 1994 | 阳光灿烂的日子 | Director |
| 阳光灿烂的日子 | Screenplay |
Câu hỏi thường gặp
Jiang Wen đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Jiang Wen có 1 phim với tổng doanh thu 11.78 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Jiang Wen là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Tom & Jerry: Chiến La Bàn Kỳ Bí" (2026) với 11.78 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Jiang Wen làm nghề gì?
Jiang Wen là diễn viên, sinh tại Tangshan, Hebei, China.



