Tổng 23.94 tỷ qua 3 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Phim Điện Ảnh - Lớp Học Ám Sát: Giờ Của Chúng Ta | Itona Horibe (voice) |
| エヴァンゲリオン放送30周年記念特別興行 | Shinji Ikari (voice) | |
| 2025 | Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du- | Yuta Okkotsu (voice) |
| 2024 | 聖☆おにいさん THE MOVIE~ホーリーメン VS 悪魔軍団~ | Futon (voice) |
| 2023 | デジモンアドベンチャー02 THE BEGINNING | Lui Ohwada (voice) |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Yuta Okkotsu (voice) |
| さようなら全てのエヴァンゲリオン ~庵野秀明の1214日~ | Self | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Shinji Ikari (voice) | |
| Chiến Đội Ma Tiến Kiramager: Giấc Mộng Bebop | Dream Stone (voice) | |
| 2020 | KING OF PRISM ALL STARS -プリズムショー☆ベストテン- | (voice) |
| 2019 | 劇場版 新幹線変形ロボシンカリオン 未来からきた神速のALFA-X | Shinji Ikari (voice) |
| Godzilla vs. Evangelion: The Real 4-D (Short 2019) | Shinji Ikari (Voice) | |
| 2018 | 幽☆遊☆白書 TWO SHOTS/のるかそるか | Kurama (voice) |
| 2017 | カードキャプターさくら クリアカード編 プロローグ さくらとふたつのくま | Yukito Tsukishiro (voice) |
| スーパーダンガンロンパ2.5 狛枝凪斗と世界の破壊者 | Komaeda Nagito (voice) | |
| 2016 | Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày | Itona Horibe (voice) |
| 殺せんせーQ[クエスト]! | Itona Horibe | |
| Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Nagito Komaeda (voice) | |
| Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Makoto Naegi (voice) | |
| たまゆら~卒業写真~ 第4部 朝-あした- | Tamae Sawatari (voice) | |
| PERSONA3 THE MOVIE —#4 Winter of Rebirth— | Ken Amada (voice) | |
| 2015 | たまゆら~卒業写真~ 第2部 響-ひびき- | Tamae Sawatari (voice) |
| たまゆら~卒業写真~ 第1部 芽-きざし- | Tamae Sawatari (voice) | |
| PERSONA3 THE MOVIE —#3 Falling Down— | Ken Amada (voice) | |
| 2014 | PERSONA3 THE MOVIE —#2 Midsummer Knight's Dream— | Ken Amada (voice) |
| 2012 | Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Shinji Ikari (voice) |
| 2011 | Fate/Prototype | Rider's Master (voice) |
| 2009 | Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Shinji Ikari (voice) |
| 2007 | Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc | Shinji Ikari (voice) |
| 2002 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker | Hideki Moroboshi (voice) |
| 2000 | 劇場版 カードキャプターさくら 封印されたカード | Yukito Tsukishiro / Yue (voice) |
| ケロちゃんにおまかせ | Yukito Tsukishiro (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Truyền Thuyết Vua Mặt Trời | Tio (voice) | |
| 1999 | Sakura và chuyến du lịch HongKong | Yukito Tsukishiro (voice) |
| Yu-Gi-Oh! | Yugi Mutou (voice) | |
| Power Stone: Vol. 6: The Last Battlefield | — | |
| 1998 | 火聖旅団ダナサイト999.9 | Tetsurô Daiba (voice) |
| レイアース 特別編 -希望の翼- | Eagle / Emeraude (voices) | |
| すてきですわ、さくらちゃん! 知世のカードキャプターさくら活躍ビデオ日記! | Yukito Tsukishiro (Voice) | |
| カードキャプターさくら | Yukito Tsukishiro / Yue (voice) | |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 DEATH(TRUE)²/Air/まごころを、君に | Shinji Ikari (voice) | |
| EVANGELION:DEATH(TRUE)² | Shinji Ikari (voice) | |
| 1997 | レイアース | Emeraude / Eagle Vision (voice) |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に | Shinji Ikari (voice) | |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生 | Shinji Ikari (voice) | |
| 1996 | 地獄先生ぬ〜べ〜 | Kumiko Ijima (voice) |
| ランドロック | Agahali (voice) | |
| 1995 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンSuperS セーラー9戦士集結!ブラック・ドリーム・ホールの奇跡 | Haruka Ten'ou / Sailor Uranus (voice) |
| 新世紀エヴァンゲリオン Genesis 0:0 IN THE BEGINNING | — | |
| こどものおもちゃ | — | |
| 美少女戦士セーラームーンSuperS スペシャル! | Haruka Tenoh / Sailor Uranus (voice) | |
| Megami Tengoku | — | |
| 1994 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンS 〜かぐや姫の恋人〜 | Haruka Ten'ô / Sailor Uranus (voice) |
| キャプテン翼 最強の敵!オランダユース | Jun Misugi (voice) | |
| 幽☆遊☆白書 映像白書 暗黒武術会の章 上巻 & 下巻 | Kurama / Shūichi Minamino (voice) | |
| 幽☆遊☆白書 『冥界死闘篇・炎の絆』 | Kurama (voice) | |
| 美少女戦士セーラームーンS こたえてムーンコール | (voice) | |
| 1993 | 劇場版 美少女戦士セーラームーンR | Young Mamoru (voice) |
| 幽☆遊☆白書 | Kurama (voice) |
| 2018 | 新妹魔王の契約者 DEPARTURES | Theme Song Performance |
| 1997 | タイム・リープ | Theme Song Performance |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 緒方恵美 có 3 phim với tổng doanh thu 23.94 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Chú Thuật Hồi Chiến 0" (2022) với 20.22 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
緒方恵美 là diễn viên, sinh tại Chiyoda, Tokyo, Japan.