鄧麗欣
Acting
Nổi bật với

Sát Phá Lang 3: Tham Lang
Chow Ting-Ting (uncredited) · 2017

Nguyệt Quang Bảo Hạp
Painted Skin · 2010

大分瓶
2026

宅男总动员:女神归来
Wen Rou · 2011

Bất Nhị Thần Thám
Driver · 2013

Cửu Long Bất Bại
Fong Ning · 2019

內衣少女
Miu Ho · 2008

72家租客
Jade Akiho Yoshizawa · 2010
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (62)
| 2026 | 大分瓶 | — |
| 2025 | 林峯 张继聪 邓丽欣 拉阔音乐会 | — |
| 紅豆 | Cheung Ching-ip | |
| 2024 | 愛情城事 | Wing (segment "Papa in Law") |
| Yêu Vì Tiền, Điên Vì Tình | Keng | |
| 白晝如焚 | — | |
| 填詞L | Herself | |
| 飯戲攻心2 | Monica | |
| 2023 | 十二日 | Jeannie |
| 殘影空間 | Tsui Hiu Ching | |
| 2022 | 飯戲攻心 | Monica |
| 2020 | 金都 | Cheung Lei-Fong |
| 2019 | Cửu Long Bất Bại | Fong Ning |
| 2018 | 起底組 | Colleen Or Chi-Nam |
| 八步半喜怒哀樂 | Tung Tung | |
| Đội Chống Tham Nhũng 3 | Eva Ng | |
| 我的情敵女婿 | — | |
| 藍天白雲 | — | |
| 2017 | 空手道 | Mari Hirakawa |
| Sát Phu | Chanel Chui | |
| Sát Phá Lang 3: Tham Lang | Chow Ting-Ting (uncredited) | |
| Tiên Cầu Đại Chiến | Madam Kill-all | |
| 2016 | 失戀日 | Bo |
| Đặc Nhiệm Mỹ Nhân | Madam Fong (20 Years Ago) | |
| 2015 | 紀念日 | Bo |
| 燈塔下的戀人 | Debbie Chow | |
| Thám Tử Đến Rồi | Yvonne's Assistant | |
| 2014 | 男人唔可以窮 | Elna Cheung |
| Xin Chào Baby | — | |
| 不爱不散 | Le Tong | |
| 2013 | 公主的诱惑 | — |
| 雷颂德THANK YOU演唱会 | — | |
| Bất Nhị Thần Thám | Driver | |
| 2012 | 凶间雪山 | Xinyue |
| 等我愛你 | Tina | |
| 2011 | Dung sing sai tsau 2011 | Female Yaksha |
| 保衛戰隊之出動喇!朋友! | Annie | |
| 猛鬼愛情故事 | Phoenix | |
| Tình Hè Rực Cháy | — | |
| 宅男总动员:女神归来 | Wen Rou | |
| Tối Cường Hỉ Sự | Arnold's Niece | |
| 2010 | Nguyệt Quang Bảo Hạp | Painted Skin |
| 72家租客 | Jade Akiho Yoshizawa | |
| 喜羊羊与灰太狼之虎虎生威 | — | |
| 2009 | 撲克王 | Smiley |
| 保持愛你 | Bobo | |
| 2008 | 絕代雙嬌 | Lam Fung Giu / Alexandra |
| 內衣少女 | Miu Ho | |
| 我的最愛 | Bobo | |
| 看透 邓丽欣演唱会 | — | |
| 2007 | 破事兒 | Kate Cheung |
| 塚愛 | Luk Wai | |
| 十分愛 | Bo | |
| 2006 | 戀愛初歌 | Amy |
| Hao Qing Sui Yue | Chu Yan Hong | |
| 獨家試愛 | Bo | |
| 2004 | 甜絲絲 | Strong |
| 失驚無神 | Lily | |
| 2003 | 龍咁威 2003 | Stephy Ting Man-Ching |
| 百分百感覺2003 | Cherie | |
| 2002 | 9個女仔1隻鬼 | 嘉嘉 |
| 2001 | 初戀嗱喳麵 | Auyeung Pui Yee |
Tham gia sản xuất (1)
| 2024 | 白晝如焚 | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
鄧麗欣 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 鄧麗欣 có 1 phim với tổng doanh thu 1.81 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 鄧麗欣 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Yêu Vì Tiền, Điên Vì Tình" (2024) với 1.81 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
鄧麗欣 làm nghề gì?
鄧麗欣 là diễn viên, sinh tại Hong Kong, British Crown Colony [now China].




