Trịnh Trung Cơ là một diễn viên, ca sĩ và nhạc sĩ người Hồng Kông.








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 阿龍 | Lung |
| 2024 | 愛情城事 | Liu-Hsing (segment "The Good Fortune") |
| Yêu Vì Tiền, Điên Vì Tình | Fung Ngar Sat | |
| 2023 | 年少日記 | Cheng Chi-Hung |
| 死屍死時四十四 | Bear Cheung | |
| 2022 | 闔家辣 | Alan |
| 2021 | 遺愛 | Sergeant Fai |
| 2019 | 搞怪奇妙夜 | — |
| 2018 | Đặc Vụ Bất Chấp | Chau Hung |
| 大樂師·為愛配樂 | Yung | |
| 2017 | 天生不對 | Ximen Ding / "Lord Xi Men" |
| 2016 | 惡人谷 | Fung Yan-Ping |
| 2015 | 猛龍特囧 | Dream Dragon |
| 全力扣殺 | Suck Nipple Cheung | |
| 2014 | 奇緣灰姑娘 | Shrek |
| 第七謊言 | Bellhop | |
| Thiên Sư Đấu Cương Thi | Nicky | |
| Tứ Đại Danh Bổ 3: Trận Huyết Chiến Cuối Cùng | Life Snatcher | |
| 整容日記 | Raymond | |
| 大话天仙 | Shi Wen Sheng | |
| Kim Kê 3 | — | |
| Xin Chào Baby | Scallop | |
| 2013 | Tứ Đại Danh Bổ 2 | Life Snatcher |
| Thân Phận Đặc Biệt | Captain Zhang | |
| Giang Hồ Thất Quái | Little Trumpert | |
| 百星酒店 | OK Pao | |
| 2012 | 男人如衣服 | Fai |
| Tứ Đại Danh Bổ | Cui Lueshang (Life Snatcher) | |
| 麥兜.噹噹伴我心 | — | |
| 低俗喜劇 | Brother Tyrannosaurus | |
| 嫁個100分男人 | Baby Koo | |
| Bát Tinh Bão Hỉ | Shalala | |
| 2011 | 無價之寶 | Mr. Big |
| Tối Cường Hỉ Sự | Snack delivery boy | |
| 2010 | Nguyệt Quang Bảo Hạp | Qing Yi Se |
| Hoa Điền Hỷ Sự 2010 | General Mai Bing Rong | |
| 2009 | Cơ Khí Hiệp | Kong |
| Nhà Có Chuyện Vui 2009 | Yu Bo | |
| 2008 | Sát Thủ Truyền Kỳ | Uncle Zhi |
| 內衣少女 | Lucas | |
| 2007 | 老港正傳 | Zhou Chong |
| 醒獅 | Lion Dancer | |
| 心想事成 | Thunder | |
| 2006 | 3分钟先生 | Chung Sai-kit |
| Hắc Quyền | Captain | |
| 郑中基演唱会2006 | — | |
| 至尊無賴 | Fat / Wind | |
| 春田花花同學會 | Marketing Head / Musical Instruments Salesman | |
| 2005 | 龍咁威2之皇母娘娘呢? | Dragon |
| Tình Hy Mã lạp Sơn | Himalaya Singh | |
| 2004 | 甜絲絲 | Owner of Lo's office lift |
| 追擊8月15 | — | |
| 我要做Model | Mandom Fung Yan Bing | |
| 2003 | Kim Kê 2 | Mr Chan |
| 龍咁威 2003 | Dragon | |
| 给他们一个机会 | — | |
| Hân Vân Siêu Nhân | Crab Duen | |
| 2002 | 我愛一碌葛 | — |
| 我老婆唔夠秤 | Bruce | |
| 互動殺人事件 | JASH / Lam Wan San | |
| 2001 | 愛君如夢 | Yip Wai Shih |
| 不死情謎 | — | |
| 2000 | Mười Hai Đêm | Johnny |
| 1998 | 拉阔音乐压轴篇98 | — |
| 1997 | 97热带台风夜 | — |
| 小倩 | Fu (voice) |
| 2025 | 阿龍 | Director |
| 阿龍 | Writer | |
| 2007 | 心想事成 | Screenplay |
| 心想事成 | Director |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Trịnh Trung Cơ có 1 phim với tổng doanh thu 1.81 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Yêu Vì Tiền, Điên Vì Tình" (2024) với 1.81 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Trịnh Trung Cơ là diễn viên, sinh tại Hong Kong, British Crown Colony [now China].