







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2008 | Cô Bé Ponyo | Fujimoto (voice) |
| 2001 | Mr. Digital Tokoro #1542 | Himself (voice) |
| 1993 | まあだだよ | Amaki |
| 1991 | Mr. ゴーストによろしく | — |
| 1990 | 戦艦大和 | — |
| ペエスケ ガタピシ物語 | — | |
| 1987 | 宇宙少女モルモ10分の1 | — |
| 1986 | 雨の降る駅 | — |
| 1985 | おそ松くん イヤミ・チビ太の板前一本勝負 | Iyami |
| ペンギンズ・メモリー 幸福物語 | The Pianist (voice) | |
| 1984 | 愛染恭子の 未亡人下宿 | — |
| 高原に列車が走った | — | |
| 1982 | キッドナップ・ブルース | Motorcycle Man |
| 1980 | 未亡人下宿 初濡らし | — |
| 1979 | 下落合焼とりムービー | — |
| 1979 | 下落合焼とりムービー | Original Music Composer |
| 赤塚不二夫のギャグポルノ 気分を出してもう一度 | Theme Song Performance |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 所ジョージ có 1 phim với tổng doanh thu 2.64 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Cô Bé Ponyo" (2008) với 2.64 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
所ジョージ là diễn viên, sinh tại Tokorozawa, Saitama Prefecture, Japan.