矢野顕子
Sound
Nổi bật với

Cô Bé Ponyo
Ponyo's Sister (voice) · 2008

Gia Đình Nhà Yamada
Teacher Fujihara (voice) · 1999

Super Folk Song: Piano ga Aishita Onna
1992

水グモもんもん
Mon Mon / Miss Pond Skater / Water flea (voice) · 2006

Tokyo melody, un film sur Ryuichi Sakamoto
Self · 1985

やどさがし
(Voice) · 2006

トノバン 音楽家 加藤和彦とその時代
Self · 2024

ELLEGARDEN : Lost & Found
2022
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (12)
| 2024 | Akiko Yano × Hiromi – Step Into Paradise -Live In Tokyo- | Self |
| トノバン 音楽家 加藤和彦とその時代 | Self | |
| 2022 | ELLEGARDEN : Lost & Found | — |
| 2008 | Cô Bé Ponyo | Ponyo's Sister (voice) |
| 2006 | やどさがし | (Voice) |
| 水グモもんもん | Mon Mon / Miss Pond Skater / Water flea (voice) | |
| 1999 | Complete Hurrah | Self |
| Gia Đình Nhà Yamada | Teacher Fujihara (voice) | |
| 1993 | TV-YMO | Self |
| YMO – Live At Budokan 1980 | self | |
| 1992 | Super Folk Song: Piano ga Aishita Onna | — |
| 1985 | Tokyo melody, un film sur Ryuichi Sakamoto | Self |
Tham gia sản xuất (14)
| 2022 | LOVE LIFE | Songs |
| LOVE LIFE | Theme Song Performance | |
| 2013 | すーちゃん まいちゃん さわ子さん | Musician |
| 2012 | しあわせのパン | Theme Song Performance |
| 2011 | YANOYA | Original Music Composer |
| 監督失格 | Music Supervisor | |
| 監督失格 | Original Music Composer | |
| 2005 | 誰がために | Original Music Composer |
| 1999 | Gia Đình Nhà Yamada | Original Music Composer |
| 1996 | モスラ | Songs |
| モスラ | Original Music Composer | |
| 1987 | X電車で行こう | Theme Song Performance |
| 1986 | Ryuichi Sakamoto – Media Bahn Live | Writer |
| 1983 | Where the Toys Come From | Music |
Câu hỏi thường gặp
矢野顕子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 矢野顕子 có 1 phim với tổng doanh thu 2.64 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 矢野顕子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Cô Bé Ponyo" (2008) với 2.64 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
矢野顕子 làm nghề gì?
矢野顕子 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.
