Dư Văn Lạc
Acting
Tiểu sử
Dư Văn Lạc là một nam diễn viên kiêm ca sĩ mang hai dòng máu Hồng Kông - Trung Quốc. Trước khi đến với con đường ca hát, anh từng là một người mẫu có tiếng từ đầu thập niên 2000.
Nổi bật với

Vô Gian Đạo
少年陈永仁 · 2002

Vô Gian Đạo II
陈永仁 · 2003

Khúc Cua Quyết Định
Takeshi Nakazato · 2005

Ngộ Không Kỳ Truyện
ErLang · 2017

Vô Gian Đạo III
Young Chan Wing Yan · 2003

Kiếm Vũ: Thời Đại Sát Thủ
Lei Bin · 2010

Long Hổ Môn
Turbo Shek · 2006

Nam Nhi Bản Sắc
Carson Fong Yik Wei · 2007
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (67)
| 2026 | 绝密任务 | 蝙蝠 |
| 2020 | Quái Vật Tiên Sinh | Meng Ge |
| 2017 | Cuồng Thú | Jiang Gui-Sheng |
| Ngộ Không Kỳ Truyện | ErLang | |
| Khói Thuốc Tình Yêu | Jimmy | |
| 2016 | Mad World | Tung |
| Đổ Thành Phong Vân III | Vincent | |
| 2015 | Kẻ Săn Bóng Đêm | Lau Kong |
| Mê Thành | Kok Siu Chung | |
| Đối Đầu | Fan Ka Ming | |
| Đổ Thành Phong Vân II | Vincent | |
| 2014 | 闺蜜 | Qiao Li |
| Hương Cảng Tử | Dan | |
| Kim Kê 3 | Nerd Whoremaster with body odor | |
| Biệt đội cứu hỏa | Station Officer - Yau Bond-chill | |
| 2013 | 飛虎出征 | Josh |
| 2012 | Âm Mưu Hoàng Tộc | Haidu |
| Đường cao tốc | Cheung | |
| 斷了片 | Shen Wei | |
| 春嬌與志明 | Jimmy | |
| Tình Mê | Fong Yik Nan | |
| 2010 | มาย เบสท์ บอดี้การ์ด | Sean |
| 童眼 | Lok | |
| Kiếm Vũ: Thời Đại Sát Thủ | Lei Bin | |
| Huyền Thoại Trần Chân | General Zeng | |
| 荒村公寓 | Gene | |
| 志明與春嬌 | Jimmy | |
| 全城热恋 | — | |
| 神探·李奧 | — | |
| 2009 | 同門 | Ng Bo |
| I Come with the Rain | Meng Zi | |
| 2008 | Orchestrated Mayhem: The Making of Invisible Target | Self |
| Đệ Nhất Giới | Lee | |
| Cảnh Sát Dân Chơi | Michael Mak Ho Man | |
| 青苔 | Jan | |
| 2007 | 破事兒 | Lok |
| 塚愛 | Tuan Yan Ming | |
| Nam Nhi Bản Sắc | Carson Fong Yik Wei | |
| 距愛 ~Distance Love~ | Bodyguard | |
| 危險人物 | Feng | |
| 軍雞 | Ryo Narushima | |
| 男才女貌 | Yang Le | |
| 2006 | 妄想 | Wai-ha (Ray) |
| Ngọa Hổ | Killer | |
| Long Hổ Môn | Turbo Shek | |
| 伊莎貝拉 | Man at Bar | |
| 春田花花同學會 | Policeman Relaying Order to Law Diner | |
| 无间道正序版 | 青年陈永仁 | |
| 2005 | Biệt Đội Thần Long | Officer Hung Kei-Lok |
| Khúc Cua Quyết Định | Takeshi Nakazato | |
| Cuộc Chiến Đen Và Trắng | Fat | |
| 2004 | 我要做Model | Interviewee Praising Mandom |
| 江湖 | Wing | |
| 精裝追女仔2004 | Crazy Tom | |
| 我的大嚿父母 | — | |
| 2003 | Vô Gian Đạo III | Young Chan Wing Yan |
| 愛在陽光下 | Self | |
| 尋找周杰倫 | Yu Wenle | |
| Vô Gian Đạo II | 陈永仁 | |
| 1:99 電影行動 | (segment "A Glorious Future") | |
| 百分百感覺2003 | Jerry | |
| 下一站…天后 | Wing | |
| Hân Vân Siêu Nhân | Policeman at boat yard | |
| 2002 | Vô Gian Đạo | 少年陈永仁 |
| Phi Hổ Hùng Sư | — | |
| 一碌蔗 | Fan | |
| 2001 | 憂憂愁愁的走了 | Hong |
Tham gia sản xuất (1)
| 2003 | 咒樂園 | Thanks |
Câu hỏi thường gặp
Dư Văn Lạc đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Dư Văn Lạc có 1 phim với tổng doanh thu 541.4 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Dư Văn Lạc là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Đối Đầu" (2015) với 541.4 tr tại phòng vé Việt Nam.
Dư Văn Lạc làm nghề gì?
Dư Văn Lạc là diễn viên, sinh tại Hong Kong, China.

