Dư Văn Lạc là một nam diễn viên kiêm ca sĩ mang hai dòng máu Hồng Kông - Trung Quốc. Trước khi đến với con đường ca hát, anh từng là một người mẫu có tiếng từ đầu thập niên 2000.








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 绝密任务 | 蝙蝠 |
| 2020 | Quái Vật Tiên Sinh | Meng Ge |
| 2017 | Cuồng Thú | Jiang Gui-Sheng |
| Ngộ Không Kỳ Truyện | ErLang | |
| Khói Thuốc Tình Yêu | Jimmy | |
| 2016 | Mad World | Tung |
| Đổ Thành Phong Vân III | Vincent | |
| 2015 | Kẻ Săn Bóng Đêm | Lau Kong |
| Mê Thành | Kok Siu Chung | |
| Đối Đầu | Fan Ka Ming | |
| Đổ Thành Phong Vân II | Vincent | |
| 2014 | 闺蜜 | Qiao Li |
| Hương Cảng Tử | Dan | |
| Kim Kê 3 | Nerd Whoremaster with body odor | |
| Biệt đội cứu hỏa | Station Officer - Yau Bond-chill | |
| 2013 | 飛虎出征 | Josh |
| 2012 | Âm Mưu Hoàng Tộc | Haidu |
| Đường cao tốc | Cheung | |
| 斷了片 | Shen Wei | |
| 春嬌與志明 | Jimmy | |
| Tình Mê | Fong Yik Nan | |
| 2010 | มาย เบสท์ บอดี้การ์ด | Sean |
| 童眼 | Lok | |
| Kiếm Vũ: Thời Đại Sát Thủ | Lei Bin | |
| Huyền Thoại Trần Chân | General Zeng | |
| 荒村公寓 | Gene | |
| 志明與春嬌 | Jimmy | |
| 全城热恋 | — | |
| 神探·李奧 | — | |
| 2009 | 同門 | Ng Bo |
| I Come with the Rain | Meng Zi | |
| 2008 | Orchestrated Mayhem: The Making of Invisible Target | Self |
| Đệ Nhất Giới | Lee | |
| Cảnh Sát Dân Chơi | Michael Mak Ho Man | |
| 青苔 | Jan | |
| 2007 | 破事兒 | Lok |
| 塚愛 | Tuan Yan Ming | |
| Nam Nhi Bản Sắc | Carson Fong Yik Wei | |
| 距愛 ~Distance Love~ | Bodyguard | |
| 危險人物 | Feng | |
| 軍雞 | Ryo Narushima | |
| 男才女貌 | Yang Le | |
| 2006 | 妄想 | Wai-ha (Ray) |
| Ngọa Hổ | Killer | |
| Long Hổ Môn | Turbo Shek | |
| 伊莎貝拉 | Man at Bar | |
| 春田花花同學會 | Policeman Relaying Order to Law Diner | |
| 2005 | Biệt Đội Thần Long | Officer Hung Kei-Lok |
| Khúc Cua Quyết Định | Takeshi Nakazato | |
| Cuộc Chiến Đen Và Trắng | Fat | |
| 2004 | 我要做Model | Interviewee Praising Mandom |
| 江湖 | Wing | |
| 精裝追女仔2004 | Crazy Tom | |
| 我的大嚿父母 | — | |
| 2003 | Vô Gian Đạo III | Young Chan Wing Yan |
| 尋找周杰倫 | Yu Wenle | |
| Vô Gian Đạo II | 陈永仁 | |
| 1:99 電影行動 | (segment "A Glorious Future") | |
| 百分百感覺2003 | Jerry | |
| 下一站…天后 | Wing | |
| Hân Vân Siêu Nhân | Policeman at boat yard | |
| 愛在陽光下 | Self | |
| 2002 | Vô Gian Đạo | 少年陈永仁 |
| Phi Hổ Hùng Sư | — | |
| 一碌蔗 | Fan | |
| 2001 | 憂憂愁愁的走了 | Hong |
| 2003 | 咒樂園 | Thanks |