Matsuyama Kenichi
Acting
Nổi bật với

Cuốn Sổ Tử Thần
L · 2006

Đức Phật 2: Hành Trình Vô Tận
Tatta (voice) · 2014

リンダ リンダ リンダ
Makihara · 2005

Sinh Tử Luân Hồi
Masaru Kato · 2010

Promare
Galo Thymos (voice) · 2019

Hương Vị Trà
Young Man in Red T-Shirt · 2004

Cuốn Sổ Tử Thần: Khai Sáng Thế Giới Mới
L · 2016

Cuốn Sổ Tử Thần: Cái Tên Cuối Cùng
L · 2006
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (77)
| 2026 | ナギダイアリー | Yoshihiro Iguchi |
| 2025 | 新解釈・幕末伝 | — |
| おい、太宰 | — | |
| 2024 | 聖☆おにいさん THE MOVIE~ホーリーメン VS 悪魔軍団~ | Jesus |
| 2023 | 大名倒産 | Shinjiro Matsudaira |
| ロストケア | Munenori Shiba | |
| 2022 | 大河への道 | — |
| ノイズ | Jun Tanabe | |
| hana ―1970、コザが燃えた日― | — | |
| 2021 | 川っぺりムコリッタ | Takeshi Yamada |
| BLUE/ブルー | Nobuto Urita | |
| ブレイブ -群青戦記- | Nobunaga Oda | |
| 2020 | ホテルローヤル | Satoshi Miyagawa |
| みをつくし料理帖 | — | |
| 聖☆おにいさん 第Ⅲ紀 | イエス | |
| 2019 | 宮本から君へ | Kazuo Jinbo |
| 聖☆おにいさん 第Ⅱ紀 | Jesus | |
| Promare | Galo Thymos (voice) | |
| プロメア ガロ編 | Galo Thymos (voice) | |
| Promare / Side: Lio | Galo Thymos (voice) | |
| 髑髏城の七人 Season風 | — | |
| 2018 | 聖☆おにいさん 第Ⅰ紀 | Jesus Christ |
| 2017 | ユリゴコロ | Yosuke |
| 関ヶ原 | Naoe Kanetsugu | |
| 2016 | 聖の青春 | Satoshi Murayama |
| Cuốn Sổ Tử Thần: Khai Sáng Thế Giới Mới | L | |
| デスノート 逆襲の天才 特別編 | L | |
| 怒り | Tetsuya Tashiro | |
| 珍遊記 | Taro Yamada | |
| の・ようなもの のようなもの | Shinden Defunetei | |
| 2015 | 日本のいちばん長い日 | Captain Takeo Sasaki |
| 天の茶助 | Chasuke | |
| 蒼の乱 | Kojiro Masakado | |
| 紅白が生まれた日 | Shindo Tatsuya | |
| 2014 | 遠い約束〜星になったこどもたち〜 | — |
| 春を背負って | Toru | |
| 家路 | Jiro | |
| Đức Phật 2: Hành Trình Vô Tận | Tatta (voice) | |
| 2013 | 清須会議 | Hidemasa Hori |
| 2012 | 僕達急行 A列車で行こう | Kei Komachi |
| 2011 | Bunny Drop | Daikichi Kawachi |
| マイ・バック・ページ | Umeyama | |
| Sinh Tử Luân Hồi: Đáp Án Hoàn Hảo | Masaru Kato | |
| Another Gantz | Masaru Kato | |
| 2010 | Sinh Tử Luân Hồi | Masaru Kato |
| Rừng Na Uy | Toru Watanabe | |
| Hồi ức của một thiếu niên mất trí nhớ | Yûji Miwa | |
| 2009 | Making of Death Note | Self/L |
| Making of Death Note: The Last Name | Self/L | |
| Thần Bài Kaiji | Makoto Sahara | |
| カムイ外伝 | Kamui | |
| ウルトラミラクルラブストーリー | Youjin Mizuki | |
| 2008 | デトロイト・メタル・シティ | Sôichi Negishi / Johannes Krauser II |
| Cuốn Sổ Tử Thần: L - Thay Đổi Thế Giới | L | |
| 人のセックスを笑うな | Mirume | |
| 2007 | 最もLにバカにされた男~松田刑事の事件ファイル | L / Ryuzaki |
| 椿三十郎 | Iori Isaka | |
| サウスバウンド | Officer Niigaki | |
| 神童 | Oto Kikuna | |
| ドルフィンブルー フジ、もういちど宙へ | — | |
| 1 Litre Of Tears SP | Yuji Kawamoto | |
| ユメ十夜 | Shotaro | |
| 2006 | Cuốn Sổ Tử Thần: Cái Tên Cuối Cùng | L |
| 親指さがし | Tomohiko | |
| Cuốn Sổ Tử Thần | L | |
| 2005 | 男たちの大和/YAMATO | — |
| カスタムメイド 10.30 | Tamotu | |
| 不良少年の夢 | — | |
| NANA | Shinichi Okazaki | |
| ビー・バップ・ハイスクール 2 | — | |
| リンダ リンダ リンダ | Makihara | |
| 2004 | Hương Vị Trà | Young Man in Red T-Shirt |
| ビー・バップ・ハイスクール | Jun Kawabata | |
| 渋谷怪談2 | Yôsuke Shinohara | |
| ウィニング・パス | — | |
| 2003 | 完全なる飼育 秘密の地下室 | — |
| アカルイミライ | Jun |
Tham gia sản xuất (1)
| 2008 | デトロイト・メタル・シティ | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
Matsuyama Kenichi đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Matsuyama Kenichi có 1 phim với tổng doanh thu 44.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Matsuyama Kenichi là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "ブレイブ -群青戦記-" (2021) với 44.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
Matsuyama Kenichi làm nghề gì?
Matsuyama Kenichi là diễn viên, sinh tại Mutsu, Aomori, Japan.



