Kevin Durand
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 33.46 tỷ qua 6 phim
Nổi bật với

Trò Chơi Của Quỷ 2
Bill Wilkinson · 2026

Tay Đấm Thép
Ricky · 2011

Hành Tinh Khỉ: Vương Quốc Mới
Proximus Caesar · 2024

Họng Súng Vô Hình
Sig Gustafson · 2025

Hiệu Ứng Cánh Bướm
Carlos · 2004

Cô Bé Ma Cà Rồng
Peter · 2024

Huyền Thoại Robin Hood
Little John · 2010

Chuyến Tàu Đến Yuma
Tucker · 2007
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (53)
| 2026 | Ithaqua | — |
| Trò Chơi Của Quỷ 2 | Bill Wilkinson | |
| 2025 | Họng Súng Vô Hình | Sig Gustafson |
| Chú Hề Trong Cánh Đồng Ngô | Mayor Arthur Hill | |
| 2024 | Hành Tinh Khỉ: Vương Quốc Mới | Proximus Caesar |
| Cô Bé Ma Cà Rồng | Peter | |
| 2021 | Hiểm Nguy | Cole |
| 2019 | Quái Vật Nguyên Sinh | Richard Loffler |
| 2018 | Chiến Dịch Ngầm | Markus |
| Bigger | Bill Hauk | |
| 2017 | Tragedy Girls | Lowell Lehmann |
| 2016 | The Colonel | Colonel Henry S. Tasker |
| 2014 | Garm Wars: The Last Druid | Skellig |
| Dark Was the Night | Paul Shields | |
| Con Tin | Mika | |
| Noah: Đại Hồng Thủy | Rameel (voice) | |
| Chuyện Tình Mùa Đông | Cesar Tan | |
| 2013 | Vũ Khí Bóng Đêm: Thành Phố Xương | Pangborn |
| Fruitvale Station | Officer Caruso | |
| Devil's Knot | John Mark Byers | |
| 2012 | Back from the Afterlife: Making 'Resident Evil: Retribution' | Self |
| A Dark Truth | Tor | |
| Citizens of Cosmopolis | Self | |
| Vùng Đất Quỷ Dữ: Báo Thù | Barry Burton | |
| Tỷ Phú Gặp Nạn | Torval | |
| 2011 | Tay Đấm Thép | Ricky |
| Edwin Boyd: Citizen Gangster | Lenny Jackson | |
| Tôi Là Số Bốn | Mogadorian Commander | |
| 2010 | Huyền Thoại Robin Hood | Little John |
| Ác Thần | Gabriel | |
| 2009 | Otis E. | Otis |
| Weapon X Mutant Files | Self | |
| Winged Creatures | Bagman | |
| X-Men: Nguồn Gốc Người Sói | Fred Dukes | |
| 2008 | The Echo | Walter |
| 2007 | Chuyến Tàu Đến Yuma | Tucker |
| Stars | Carl | |
| Who's Your Monkey? | Reed | |
| Wild Hogs | Red | |
| 2006 | Cuộc Chiến Băng Đảng | Jeeves Tremor |
| 12 Hours to Live | John Carl Lowman | |
| Vú Em FBI 2 | Oshima | |
| 2005 | Greener Mountains | Three-toe |
| 2004 | Khi Cựu Binh Trở Về | Booth |
| Chú Chó Siêu Quậy 2: Quái Vật Sổng Chuồng | Black Knight Ghost | |
| Hiệu Ứng Cánh Bướm | Carlos | |
| The Goodbye Girl | Earl | |
| 2003 | Mob Princess | Claudio |
| 2002 | K-9: P.I. | Agent Verner |
| Texas | Self (uncredited) | |
| 1999 | Hard Time: Hostage Hotel | Kenny, Flynn's Henchman |
| Mystery, Alaska | 'Tree' Lane | |
| Austin Powers: Chàng Điệp Viên Yêu Tôi | Assassin |
Câu hỏi thường gặp
Kevin Durand đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Kevin Durand có 6 phim với tổng doanh thu 33.46 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Kevin Durand là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Hành Tinh Khỉ: Vương Quốc Mới" (2024) với 22.55 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Kevin Durand làm nghề gì?
Kevin Durand là diễn viên, sinh tại Thunder Bay, Ontario, Canada.






