朴璐美
Acting
Nổi bật với

Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng
Mizuki Toono (voice) · 2011

Naruto Shippuden Movie 3: Người Kế Thừa Hỏa Chí
Temari (voice) · 2009

Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán
Temari (voice) · 2007

Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng
Hange Zoë (voice) · 2024

Bleach the Movie: Fade to Black
Toshiro Hitsugaya (voice) · 2008

Mazinger Z: Infinity
Baron Ashura's Female Side (voice) · 2017

Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa
Edward Elric (voice) · 2005

BanG Dream! Poppin'Dream!
Sora Uzaki (voice) · 2022
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (84)
| 2026 | Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Toshiro Hitsugaya (voice) |
| 2025 | Whoever Steals This Book | Tamaki Mikura (voice) |
| 爆上戦隊ブンブンジャー formation lap 始末屋 オブ ギャラクシー | Ryuko no Geki, Tiguardora (voice) | |
| Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza | Wonder Woman (voice) | |
| 2024 | Fullmetal Alchemist 15th Anniversary Special Edition | 配音 |
| Zegapain STA | Lu Sheng Mao (voice) | |
| Umamusume: Pretty Derby - Khởi Đầu Kỷ Nguyên Mới | Riko Kashimoto (voice) | |
| 王様戦隊キングオージャーVSドンブラザーズ | Ryuko no geki (Voice) | |
| 王様戦隊キングオージャーVSドンブラザーズ | Ryuko no Geki, Tiguardora (voice) | |
| Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng | Hange Zoë (voice) | |
| 2023 | 暴太郎戦隊ドンブラザーズVS暴太郎戦隊ドンブリーズ | Ryuko no Geki, Tiguardora (voice) |
| 暴太郎戦隊ドンブラザーズ ファイナルライブツアー2023 | Ryuko no Geki, Tiguardora (voice) | |
| 暴太郎戦隊ドンブラザーズVSゼンカイジャー | Ryuko no Geki, Tiguardora (voice) | |
| 舞台『千と千尋の神隠し』 | Yubaba / Zeniba | |
| 舞台『キングダム』 | 紫夏(Wキャスト) | |
| 2022 | Break of Dawn | The February Dawn (voice) |
| Chiến Đội Bạo Thái Lang Donbrothers: Người Hùng Mối Tình Đầu Tiên Mới | Ryuko no Geki, Tiguardora (voice) | |
| Anime Bá Quyền | Narrator | |
| BanG Dream! Poppin'Dream! | Sora Uzaki (voice) | |
| 2020 | Đại Chiến Titan: Biên Niên Sử | Hange Zoë (voice) |
| 2019 | 片腕 | (voice) |
| 2018 | Usuzumizakura: GARO | Seimei (voice) |
| メカウデ | Kagami (Voice) | |
| Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức | Hange Zoë (voice) | |
| 2017 | Mazinger Z: Infinity | Baron Ashura's Female Side (voice) |
| 鬼平~その男、長谷川平蔵~ | Omasa (voice) | |
| 2016 | Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Akane Owari (voice) |
| Garo: Ngọn Lửa Thiên | Emma Guzman (voice) | |
| 2015 | スプリング、ハズ、カム | Makiko Natsukawa |
| Đại Chiến Titan: Đôi Cánh Tự Do | Hange Zoë (voice) | |
| 2014 | 映画 妖怪ウォッチ 誕生の秘密だニャン! | Keizo Amano (voice) |
| Đại Chiến Titan: Cung Tên Đỏ Thẫm | Hange Zoë (voice) | |
| 2013 | あかぼし | 園部佳子 |
| 劇場版 トリコ 美食神の超食宝(スペシャルメニュー) | Komatsu | |
| ピカチュウとイーブイ☆フレンズ | Gothiruselle (voice) | |
| Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Komatsu (voice) | |
| Hunter x Hunter: Đương Đầu Băng Nhền Nhện | Pakunoda (voice) | |
| 2012 | Lupin the Third: The Secret Page of Marco Polo | Hiromi (voice) |
| PERSONA4 the Animation -The Factor of Hope- | — | |
| 2011 | 神☆ヴォイス~THE VOICE MAKES A MIRACLE~ | — |
| Naruto OVA 9: Kỳ thi Chunin rực lửa! Naruto vs Konohamaru!! | Temari (voice) | |
| Fullmetal Alchemist: Thánh Địa Của Milos | Edward Elric (voice) | |
| Đức Phật: Cuộc Ra Đi Vĩ Đại | Tatta's Sister (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng | Mizuki Toono (voice) | |
| Chiến Quốc Basara: Bữa Tiệc Cuối Cùng | Uesugi Kenshin (voice) | |
| Toriko 3D: Kaimaku! Gourmet Adventure!! | (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX3: Deliver the Future! The Rainbow-Colored Flower That Connects the World | Syrup/Shadow | |
| 2010 | Bleach the Movie: Hell Verse | Toshiro Hitsugaya (voice) |
| 侍戦隊シンケンジャー 第一・二幕 特別版 | Dayu Usukawa (voice) | |
| Pokémon: Zoroark - Bậc Thầy Ảo Ảnh | Zoroark (voice) | |
| Hetalia: Axis Powers: Paint It, White! | Switzerland (voice) | |
| 侍戦隊シンケンジャー ファイナルライブツアー2010 | Dayu Usukawa (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX2: Ánh Sáng Hy Vọng — Bảo Vệ Rainbow Jewel! | Syrup (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Regene Regetta (voice) | |
| きょーれつ!もーれつ!!古代少女ドグちゃんまつり! スペシャル・ムービー・エディション | — | |
| ルパン三世 the Last Job | Maya (voice) | |
| 侍戦隊シンケンジャーVSゴーオンジャー銀幕BANG!! | Dayu Usukawa (voice) | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Regene Regetta (voice) |
| Mobile Suit Gundam 00 Special Edition I: Celestial Being | Regene Regetta (voice) | |
| To Symbiotic Planet | — | |
| Chiến Đội Thần Kiếm Shinkenger: Trận Chiến Định Mệnh | Dayu Usukawa (voice) | |
| Naruto Shippuden Movie 3: Người Kế Thừa Hỏa Chí | Temari (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX: Ai Cũng Là Bạn - Phép Màu Hội Tụ | Syrup (voice) | |
| 2008 | Bleach the Movie: Fade to Black | Toshiro Hitsugaya (voice) |
| Yes! Precure 5 GoGo! Movie: Chúc Mừng Sinh Nhật Ở Xứ Sở Kẹo Ngọt | Syrup (voice) | |
| Hells | Linne's mother (voice) | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Kenshiro | Danne (voice) | |
| 2007 | Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Toushirou Hitsugaya (voice) |
| Yes! Precure 5: Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Diệu Ở Xứ Sở Gương | Shadow (voice) | |
| Aquarion Sáng Thế: Đôi Cánh Sáng Thế | Chloe Klick and Kurt Klick (voice) | |
| Vexille | Takashi (voice) | |
| Naruto Shippuden Movie 1: Cái Chết Tiên Đoán | Temari (voice) | |
| 2006 | Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody | Toshiro Hitsugaya (voice) |
| 2005 | Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa | Edward Elric (voice) |
| Lễ Hội Fullmetal Alchemist: Chuyện Kể Khác | Edward Elric | |
| 2004 | Shin angyo onshi | Mari |
| 新・北斗の拳 - 男が悲しみを背負うとき | — | |
| 2003 | Aquarian Age: The Movie | Stella Blavatsky (voice) |
| 新・北斗の拳 - 禁じられた拳 | Doha | |
| 新・北斗の拳 - 呪縛の街 | Doha | |
| 2002 | ルパン三世 EPISODE:0 ファーストコンタクト | Elenor (voice) |
| Turn A Gundam II: Bướm Ánh Trăng | Loran Cehack (voice) | |
| Turn A Gundam I: Ánh Sáng Trái Đất | Loran Cehack (voice) | |
| 2001 | デジモンアドベンチャー02 ディアボロモンの逆襲 | Ken Ichijouji (voice) |
Câu hỏi thường gặp
朴璐美 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 朴璐美 có 2 phim với tổng doanh thu 22.36 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 朴璐美 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng" (2025) với 22.07 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
朴璐美 làm nghề gì?
朴璐美 là diễn viên, sinh tại Edogawa, Tokyo, Japan.
